Tàu cá số đăng ký QNg-98310-TS; quốc tịch: Việt Nam; tổng dung tích: 68,12 TĐK; công dụng: Khai thác thủy sản; kiểu tàu: Tàu cá; năm và nơi đóng: 2007 - Nghĩa Phú, Quảng Ngãi; chiều dài Lmax: 19,70 m, LTK: 18,21 m; chiều rộng Bmax: 5,60 m, BTK: 5,41 m; chiều cao mạn D: 2,50 m; chiều chìm d: 2,09 m; vật liệu: Gỗ; số lượng máy: 01; kiểu máy: HINO; số máy: B10287; công suất: 430 CV; xuất xứ: Nhật; đã được Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Ngãi cấp Giấy Chứng nhận đăng ký tàu cá số 638/17 ngày 02/6/2017 cho chủ tàu là ông Trần Ngọc Tiếp (Tại thời điểm xác minh, số máy tàu là V22D1171A, công suất 410 CV - Không đúng với Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá số 638/17 do Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Ngãi cấp ngày 02/6/2017) ,Tàu cá số đăng ký QNg-98313-TS; quốc tịch: Việt Nam; tổng dung tích: 57,73 TĐK; công dụng: Khai thác thủy sản; kiểu tàu: Tàu cá; năm và nơi đóng: 2011 - Nghĩa Phú, Quảng Ngãi; chiều dài Lmax: 18,50 m, LTK: 17,10 m; chiều rộng Bmax: 5,10 m, BTK: 4,93 m; chiều cao mạn D: 2,60 m; chiều chìm d: 2,19 m; vật liệu: Gỗ; số lượng máy: 01; kiểu máy: MITSUBISHI; số máy: 012402; công suất: 480 CV; xuất xứ: Nhật; đã được Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Ngãi cấp Giấy Chứng nhận đăng ký tàu cá số 639/17 ngày 02/6/2017 cho chủ tàu là ông Trần Ngọc Tiếp
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi (KV6) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | TRUNG TÂM DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN TỈNH QUẢNG NGÃI |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Ngãi |
| Nơi xem tài sản | Tại khu vực Cảng cá Sa Huỳnh; địa chỉ: Phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi |
| Khu vực | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại tài sản | Tài sản thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự |
| Nhận hồ sơ từ | 00:30 05/06/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Địa điểm đăng ký tại Trung tâm; Điều kiện đăng ký nộp hồ sơ tham gia đấu giá: Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Luật Đấu giá tài sản năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024 và Quy chế cuộc đấu giá của Trung tâm
Danh mục tài sản (2 lô)
Tàu cá số đăng ký QNg-98313-TS; quốc tịch: Việt Nam; tổng dung tích: 57,73 TĐK; công dụng: Khai thác thủy sản; kiểu tàu: Tàu cá; năm và nơi đóng: 2011 - Nghĩa Phú, Quảng Ngãi; chiều dài Lmax: 18,50 m, LTK: 17,10 m; chiều rộng Bmax: 5,10 m, BTK: 4,93 m; chiều cao mạn D: 2,60 m; chiều chìm d: 2,19 m; vật liệu: Gỗ; số lượng máy: 01; kiểu máy: MITSUBISHI; số máy: 012402; công suất: 480 CV; xuất xứ: Nhật; đã được Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Ngãi cấp Giấy Chứng nhận đăng ký tàu cá số 639/17 ngày 02/6/2017 cho chủ tàu là ông Trần Ngọc Tiếp
Tàu cá số đăng ký QNg-98310-TS; quốc tịch: Việt Nam; tổng dung tích: 68,12 TĐK; công dụng: Khai thác thủy sản; kiểu tàu: Tàu cá; năm và nơi đóng: 2007 - Nghĩa Phú, Quảng Ngãi; chiều dài Lmax: 19,70 m, LTK: 18,21 m; chiều rộng Bmax: 5,60 m, BTK: 5,41 m; chiều cao mạn D: 2,50 m; chiều chìm d: 2,09 m; vật liệu: Gỗ; số lượng máy: 01; kiểu máy: HINO; số máy: B10287; công suất: 430 CV; xuất xứ: Nhật; đã được Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Ngãi cấp Giấy Chứng nhận đăng ký tàu cá số 638/17 ngày 02/6/2017 cho chủ tàu là ông Trần Ngọc Tiếp (Tại thời điểm xác minh, số máy tàu là V22D1171A, công suất 410 CV - Không đúng với Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá số 638/17 do Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Ngãi cấp ngày 02/6/2017)
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗