Tài sản 1: a. Đấu giá cho thuê mặt bằng 02 căn nhà phân loại, tổng diện tích 180,0 m2, thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03, điạ chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất là: mặt bằng 01 (P13-1), diện tích 60,0 m² và mặt bằng 02 (P13-3), diện tích 120,0 m²); mục đích sử dụng: thu mua, phân loại hàng thủy sản; thời gian thuê là: 77 tháng. Giá khởi điểm thuê: 55.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 762.300.000 đồng/77 tháng. b. Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản (quy mô lớn) và kho lạnh; diện tích 164,0 m2 (P13a), thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03, điạ chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm thuê: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 898.720.000 đồng/137 tháng.,Tài sản 7: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh tại Cảng cá Bình Đại; diện tích 201,9 m2 (P5); thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03; địa chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 1.106.412.000 đồng/137 tháng.,Tài sản 5: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh tại Cảng cá Bình Đại mở rộng; diện tích 652,3 m2 (L7); thuộc thửa đất số 431, tờ bản đồ số 03; địa chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long, thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 3.574.604.000 đồng/137 tháng.,Tài sản 2: a. Đấu giá cho thuê mặt bằng 01 căn nhà phân loại, mục đích sử dụng: thu mua, phân loại hàng thuỷ sản; diện tích 120,0 m2 (P12); thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03, điạ chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 77 tháng. Giá khởi điểm thuê 55.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 508.200.000 đồng/77 tháng. b. Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh; diện tích 278,3 m2 (P15), thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03, đại chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm thuê: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 1.525.084.000 đồng/137 tháng.,Tài sản 4: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh tại Cảng cá Bình Đại mở rộng; diện tích 555,3 m2 (L13); thuộc thửa đất số 431, tờ bản đồ số 03; điạ chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long, thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 3.043.044.000 đồng/137 tháng.,Tài sản 8: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại hàng thủy sản tại Cảng cá Bình Đại; diện tích 60,0 m2 (P13-2); thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03; địa chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 77 tháng. Giá khởi điểm: 55.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 254.100.000 đồng/77 tháng.,Tài sản 3: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh tại Cảng cá Bình Đại; diện tích 452,4 m2 (P8); thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03; điạ chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long. Thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 2.479.152.000 đồng/137 tháng,Tài sản 6: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh tại Cảng cá Bình Đại; diện tích 710,6 m2 (P2); thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03; địa chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 3.894.088.000 đồng/137 tháng.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Ban Quản lý Cảng cá |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | Tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 29/05/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ: có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh liên quan với lĩnh vực thủy sản; CC/CCCD của người đại diện theo pháp luật; Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; hồ sơ liên quan đến bảo vệ môi trường (hiện có của Công ty); Văn bản cam kết không thu mua, tiêu thụ thủy sản có nguồn gốc từ hoạt động khai thác bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định (IUU); hợp đồng đã thuê mặt bằng với Ban Quản lý Cảng cá (nếu có) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (8 lô)
Tài sản 1: a. Đấu giá cho thuê mặt bằng 02 căn nhà phân loại, tổng diện tích 180,0 m2, thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03, điạ chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất là: mặt bằng 01 (P13-1), diện tích 60,0 m² và mặt bằng 02 (P13-3), diện tích 120,0 m²); mục đích sử dụng: thu mua, phân loại hàng thủy sản; thời gian thuê là: 77 tháng. Giá khởi điểm thuê: 55.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 762.300.000 đồng/77 tháng. b. Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản (quy mô lớn) và kho lạnh; diện tích 164,0 m2 (P13a), thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03, điạ chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm thuê: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 898.720.000 đồng/137 tháng.
Tài sản 2: a. Đấu giá cho thuê mặt bằng 01 căn nhà phân loại, mục đích sử dụng: thu mua, phân loại hàng thuỷ sản; diện tích 120,0 m2 (P12); thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03, điạ chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 77 tháng. Giá khởi điểm thuê 55.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 508.200.000 đồng/77 tháng. b. Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh; diện tích 278,3 m2 (P15), thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03, đại chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm thuê: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 1.525.084.000 đồng/137 tháng.
Tài sản 3: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh tại Cảng cá Bình Đại; diện tích 452,4 m2 (P8); thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03; điạ chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long. Thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 2.479.152.000 đồng/137 tháng
Tài sản 4: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh tại Cảng cá Bình Đại mở rộng; diện tích 555,3 m2 (L13); thuộc thửa đất số 431, tờ bản đồ số 03; điạ chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long, thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 3.043.044.000 đồng/137 tháng.
Tài sản 5: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh tại Cảng cá Bình Đại mở rộng; diện tích 652,3 m2 (L7); thuộc thửa đất số 431, tờ bản đồ số 03; địa chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long, thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 3.574.604.000 đồng/137 tháng.
Tài sản 6: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh tại Cảng cá Bình Đại; diện tích 710,6 m2 (P2); thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03; địa chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 3.894.088.000 đồng/137 tháng.
Tài sản 7: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại, sơ chế, chế biến hàng thủy sản và kho lạnh tại Cảng cá Bình Đại; diện tích 201,9 m2 (P5); thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03; địa chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 137 tháng. Giá khởi điểm: 40.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 1.106.412.000 đồng/137 tháng.
Tài sản 8: Đấu giá cho thuê 01 mặt bằng kinh doanh thu mua, phân loại hàng thủy sản tại Cảng cá Bình Đại; diện tích 60,0 m2 (P13-2); thuộc thửa đất số 01, tờ bản đồ số 03; địa chỉ: xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long; thời gian thuê là: 77 tháng. Giá khởi điểm: 55.000 đồng/01m2/tháng tương đương: 254.100.000 đồng/77 tháng.
Hồ sơ đính kèm
- Quy chế+TBNY HĐ 88.2026 Ban Quản lý Cảng cá (TS1 02 căn nhà+01 MB P13a).pdf
- Quy chế+TBNY HĐ 88.2026 Ban Quản lý Cảng cá (TS2 01 căn nhà+01 MB P15).pdf
- Quy chế+TBNY HĐ 88.2026 Ban Quản lý Cảng cá (TS3 mặt bằng P8).pdf
- Quy chế+TBNY HĐ 88.2026 Ban Quản lý Cảng cá (TS4 mặt bằng L13).pdf
- Quy chế+TBNY HĐ 88.2026 Ban Quản lý Cảng cá (TS5 mặt bằng L7).pdf
- Quy chế+TBNY HĐ 88.2026 Ban Quản lý Cảng cá (TS6 mặt bằng P2).pdf
- Quy chế+TBNY HĐ 88.2026 Ban Quản lý Cảng cá (TS7 mặt bằng P5).pdf
- Quy chế+TBNY HĐ 88.2026 Ban Quản lý Cảng cá (TS8 mặt bằng P13-2).pdf
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗