Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN), công trình xây dựng trên đất gồm có: Nhà tiền chế 1 (kết cấu: khung cột thép, tường gạch, mái tôn kẽm, không trần, nền xi măng), nhà 1 (kết cấu: khung cột sắt, tường gạch hoàn thiện, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, không trần), nhà khung cột sắt (kết cấu: khung cột sắt, tường gạch hoàn thiện, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, trần nhựa), nhà tiền chế 2 (kết cấu: khung cột sắt, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, không trần, tường gạch tô nhưng chưa quét vôi), hàng rào (kết cấu: trụ BTCT, tường gạch cao <0,8m, phía trên lắp khung thép hình) và cây trồng có trên đất như: Xoài, mận. Diện tích đất sử dụng: 1.004,6 m2 (trong đó có 100,0 m2 đất ONT và 904,6 m2 đất CLN), thuộc một phần thửa đất số 991 (thửa mới là 991B), tờ bản đồ số 10, theo hồ sơ đo đạc theo yêu cầu của CCTHADS do CN VPĐKĐĐ TP. Bến Tre cấp ngày 03/10/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Văn Đức.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 5) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | Tài sản thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 27/05/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (1 lô)
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN), công trình xây dựng trên đất gồm có: Nhà tiền chế 1 (kết cấu: khung cột thép, tường gạch, mái tôn kẽm, không trần, nền xi măng), nhà 1 (kết cấu: khung cột sắt, tường gạch hoàn thiện, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, không trần), nhà khung cột sắt (kết cấu: khung cột sắt, tường gạch hoàn thiện, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, trần nhựa), nhà tiền chế 2 (kết cấu: khung cột sắt, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, không trần, tường gạch tô nhưng chưa quét vôi), hàng rào (kết cấu: trụ BTCT, tường gạch cao <0,8m, phía trên lắp khung thép hình) và cây trồng có trên đất như: Xoài, mận. Diện tích đất sử dụng: 1.004,6 m2 (trong đó có 100,0 m2 đất ONT và 904,6 m2 đất CLN), thuộc một phần thửa đất số 991 (thửa mới là 991B), tờ bản đồ số 10, theo hồ sơ đo đạc theo yêu cầu của CCTHADS do CN VPĐKĐĐ TP. Bến Tre cấp ngày 03/10/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Văn Đức.
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗