Tài sản đảm bảo thi hành án của Phạm Văn Cung và Đặng Thị Thọ: 17.700,0m2 đất cơ sở sản xuất kinh doanh; thửa số 1571, 1572, 1573, 1913, 1914, 1915, 1916 (nay là thửa số 39), tờ bản đồ số 03 (nay là tở bản đồ số 19); GCN số CH01187 ngày 08/12/2010 + 24.333,0m2 đất (600m2 đất ONT + 23.733m2 đất nông nghiệp khác); thửa số 28, tờ bản đồ số 19; GCN số CS03527 ngày 31/12/2019 + 856,5m2 đất CLN; thửa số 35, tờ bản đồ số 19; GCN số CS03528 ngày 31/12/2019 + 10.512,0m2 đất chuyên trồng lúa nước; thửa số 403, tờ bản đồ số 69; GCN số CS00048 ngày 27/12/2019 + 3.018,0m2 đất chuyên trồng lúa nước; thửa số 493, tờ bản đồ số 69; GCN số CS03529 ngày 10/01/2020 + 1.182,0m2 đất chuyên trồng lúa nước; thửa số 496, tờ bản đồ số 69; GCN số CS02429 ngày 17/01/2020 + 4.576,0m2 đất ONT (có 332m2 đất thuộc HLGT); thửa số 29, tờ bản đồ số 19; GCN số H.00049cH ngày 09/11/2009. Công trình xây dựng trên đất: Nhà ở 1 DT 48,0m2 + Nhà ở 2 DT 24,0m2 + Nhà ở 3 DT 12,0m2 + Nhà kho 1 DT 87,7m2 + Nhà kho 2 DT 54,0m2 + Nhà kho 3 DT 120,0m2 + Nhà kho 4 DT 54,0m2 + Giàn sắt (03 cái) tổng DT 180,0m2 + Cây trồng trên đất.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Chấp hành viên Thi hành án dân sự tỉnh An Giang (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 10 – An Giang) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Công ty Đấu giá hợp danh Phát Triển |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Công ty Đấu giá hợp danh Phát Triển (Địa chỉ: Số 17, khóm Đông Thịnh 9, P.Long Xuyên, tỉnh An Giang). |
| Nơi xem tài sản | tại xã Định Mỹ, An Giang |
| Khu vực | Tỉnh An Giang |
| Loại tài sản | Tài sản thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 04/06/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Tại Công ty. Cá nhân, tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Luật đấu giá tài sản và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Danh mục tài sản (1 lô)
Tài sản đảm bảo thi hành án của Phạm Văn Cung và Đặng Thị Thọ: 17.700,0m2 đất cơ sở sản xuất kinh doanh; thửa số 1571, 1572, 1573, 1913, 1914, 1915, 1916 (nay là thửa số 39), tờ bản đồ số 03 (nay là tở bản đồ số 19); GCN số CH01187 ngày 08/12/2010 + 24.333,0m2 đất (600m2 đất ONT + 23.733m2 đất nông nghiệp khác); thửa số 28, tờ bản đồ số 19; GCN số CS03527 ngày 31/12/2019 + 856,5m2 đất CLN; thửa số 35, tờ bản đồ số 19; GCN số CS03528 ngày 31/12/2019 + 10.512,0m2 đất chuyên trồng lúa nước; thửa số 403, tờ bản đồ số 69; GCN số CS00048 ngày 27/12/2019 + 3.018,0m2 đất chuyên trồng lúa nước; thửa số 493, tờ bản đồ số 69; GCN số CS03529 ngày 10/01/2020 + 1.182,0m2 đất chuyên trồng lúa nước; thửa số 496, tờ bản đồ số 69; GCN số CS02429 ngày 17/01/2020 + 4.576,0m2 đất ONT (có 332m2 đất thuộc HLGT); thửa số 29, tờ bản đồ số 19; GCN số H.00049cH ngày 09/11/2009. Công trình xây dựng trên đất: Nhà ở 1 DT 48,0m2 + Nhà ở 2 DT 24,0m2 + Nhà ở 3 DT 12,0m2 + Nhà kho 1 DT 87,7m2 + Nhà kho 2 DT 54,0m2 + Nhà kho 3 DT 120,0m2 + Nhà kho 4 DT 54,0m2 + Giàn sắt (03 cái) tổng DT 180,0m2 + Cây trồng trên đất.
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗