Tài sản 2: Gồm: 1. Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 110, tờ bản đồ số 28 có diện tích kê biên thực tế là 93,5m2, tăng 26,7m2 so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do trùng lên thêm phần diện tích nằm ngoài giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Trong đó diện tích trong phạm vi lộ giới là 26,2m2), Mục đích sử dụng: Đất ở 60m2, Đất trồng cây lâu năm 33,5m2 toạ lạc tại ấp Hội Trung, thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BN 318751, số vào sổ cấp GCN: CH00696 do Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng cấp cho ông Đặng Phước Thọ và bà Lê Thị Ái Phương ngày 17/6/2013. 2. Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 44, tờ bản đồ số 28 có diện tích kê biên thực tế là 482m2, Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm, toạ lạc tại ấp Hội Trung, thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BN 318738, số vào sổ cấp GCN: CH00694 do Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng cấp cho ông Đặng Phước Thọ và bà Lê Thị Ái Phương ngày 12/6/2013. * Công trình xây dựng: Trên thửa đất số 110 và thửa đất số 44 tờ bản đồ số 28 có nhà ở và các công trình xây dựng trên đất không thể tách rời gồm: - Nhà ở (Nhà ở số 2): Diện tích: 173,26m2; - Phòng ngủ đơn: Diện tích: 36,63m2; - Mái che: Diện tích: 23,56m2; - Nhà trọ: Diện tích: 77,84m2; - Mái che: Diện tích: 41,7m2; - Các công trình phụ trợ khác gồm: + Ao nuôi lươn: Diện tích: 39,13m2; Kết cấu: Vách xây gạch lửng. + Mái che: Diện tích: 66,82m2; Kết cấu: Mái lợp tol, đòn tay thép. + Hồ chứa nước 1: Diện tích: 7,88m2; Kết cấu: Vách xây gạch cao 2m. + Hồ chứa nước 2: Diện tích: 24,05m2; Kết cấu: Vách xây gạch lững. + Mái che: Diện tích: 33,3m2; Kết cấu: Mái lợp tol, đòn tay thép. + Mái che lớn (gắn liền với căn nhà số 2): Diện tích: 25m2; Kết cấu: Mái lợp tol, đòn tay thép. + Hàng rào: Diện tích: 26,13m2; Kết cấu: Lưới B40.,Tài sản 3: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 66, tờ bản đồ số 19 có diện tích kê biên thực tế là 774,9m2, tăng 11,4m2 so với giấy chứng nhận do sai số giữa 02 lần đo, Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm, toạ lạc tại ấp Hội Trung, thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CA 221360, số vào sổ cấp GCN: CH01171 do Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng cấp cho bà Tạ Thị Bích Lệ ngày 03/7/2015.,Của ông Thạch Năng, bà Tạ Thị Bích Lệ, ông Đặng Phước Thọ và bà Lê Thị Ái Phương. Tài sản là: Bán lẻ từng tài sản, gồm: Tài sản 1: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 36, tờ bản đồ số 28 có diện tích kê biên thực tế là 117,2m2, tăng 3,6m2 so với giấy chứng nhận do sai số giữa 02 lần đo (Trong đó diện tích trong phạm vi lộ giới là 22,8m2), Mục đích sử dụng: Đất ở 70m2, Đất trồng cây lâu năm 47,2m2 toạ lạc tại ấp Hội Trung, thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BR 150367, số vào sổ cấp GCN: CH00807 do Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng cấp cho bà Tạ Thị Bích Lệ và ông Thạch Năng ngày 25/11/2013. * Công trình xây dựng gồm: - Nhà ở (Nhà ở số 1: 01 trệt + 01 lửng): Tổng diện tích: 130,02m2; Kết cấu: Khung cột bê tông cốt thép, vách xây gạch 10cm, mái lợp tol, nền lát gạch ceramic; - Mái che: Diện tích: 8,36m2; Kết cấu: Mái tol, đòn tay gỗ.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự thành phố Cần Thơ |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Công ty Đấu giá hợp danh 5A |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Công ty Đấu giá hợp danh 5A |
| Nơi xem tài sản | Tại ấp Hội Trung, thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng (nay là ấp Hội Trung, xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ). |
| Khu vực | Thành phố Cần Thơ |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:30 12/06/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Địa điểm: Tại Công ty Đấu giá Hợp danh 5A Điều kiện: - Cá nhân, tổ chức đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và tiền đặt trước cho tổ chức đấu giá tài sản (trừ các trường hợp không được đăng ký tham gia đấu giá quy định tại K4, Đ38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016 sửa đổi bổ sung năm 2024 và quy định khác của pháp luật có liên quan). - Đáp ứng đủ điều kiện theo Quy chế của Công ty Đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân, tổ chức đăng ký tham gia đấu giá đến trực tiếp Công ty để đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu do Công ty phát hành). - Cá nhân: bản sao CCCD/CC. - Tổ chức: bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật. - Mang theo bản gốc để đối chiếu.
Danh mục tài sản (3 lô)
Của ông Thạch Năng, bà Tạ Thị Bích Lệ, ông Đặng Phước Thọ và bà Lê Thị Ái Phương. Tài sản là: Bán lẻ từng tài sản, gồm: Tài sản 1: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 36, tờ bản đồ số 28 có diện tích kê biên thực tế là 117,2m2, tăng 3,6m2 so với giấy chứng nhận do sai số giữa 02 lần đo (Trong đó diện tích trong phạm vi lộ giới là 22,8m2), Mục đích sử dụng: Đất ở 70m2, Đất trồng cây lâu năm 47,2m2 toạ lạc tại ấp Hội Trung, thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BR 150367, số vào sổ cấp GCN: CH00807 do Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng cấp cho bà Tạ Thị Bích Lệ và ông Thạch Năng ngày 25/11/2013. * Công trình xây dựng gồm: - Nhà ở (Nhà ở số 1: 01 trệt + 01 lửng): Tổng diện tích: 130,02m2; Kết cấu: Khung cột bê tông cốt thép, vách xây gạch 10cm, mái lợp tol, nền lát gạch ceramic; - Mái che: Diện tích: 8,36m2; Kết cấu: Mái tol, đòn tay gỗ.
Tài sản 2: Gồm: 1. Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 110, tờ bản đồ số 28 có diện tích kê biên thực tế là 93,5m2, tăng 26,7m2 so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do trùng lên thêm phần diện tích nằm ngoài giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Trong đó diện tích trong phạm vi lộ giới là 26,2m2), Mục đích sử dụng: Đất ở 60m2, Đất trồng cây lâu năm 33,5m2 toạ lạc tại ấp Hội Trung, thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BN 318751, số vào sổ cấp GCN: CH00696 do Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng cấp cho ông Đặng Phước Thọ và bà Lê Thị Ái Phương ngày 17/6/2013. 2. Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 44, tờ bản đồ số 28 có diện tích kê biên thực tế là 482m2, Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm, toạ lạc tại ấp Hội Trung, thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BN 318738, số vào sổ cấp GCN: CH00694 do Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng cấp cho ông Đặng Phước Thọ và bà Lê Thị Ái Phương ngày 12/6/2013. * Công trình xây dựng: Trên thửa đất số 110 và thửa đất số 44 tờ bản đồ số 28 có nhà ở và các công trình xây dựng trên đất không thể tách rời gồm: - Nhà ở (Nhà ở số 2): Diện tích: 173,26m2; - Phòng ngủ đơn: Diện tích: 36,63m2; - Mái che: Diện tích: 23,56m2; - Nhà trọ: Diện tích: 77,84m2; - Mái che: Diện tích: 41,7m2; - Các công trình phụ trợ khác gồm: + Ao nuôi lươn: Diện tích: 39,13m2; Kết cấu: Vách xây gạch lửng. + Mái che: Diện tích: 66,82m2; Kết cấu: Mái lợp tol, đòn tay thép. + Hồ chứa nước 1: Diện tích: 7,88m2; Kết cấu: Vách xây gạch cao 2m. + Hồ chứa nước 2: Diện tích: 24,05m2; Kết cấu: Vách xây gạch lững. + Mái che: Diện tích: 33,3m2; Kết cấu: Mái lợp tol, đòn tay thép. + Mái che lớn (gắn liền với căn nhà số 2): Diện tích: 25m2; Kết cấu: Mái lợp tol, đòn tay thép. + Hàng rào: Diện tích: 26,13m2; Kết cấu: Lưới B40.
Tài sản 3: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 66, tờ bản đồ số 19 có diện tích kê biên thực tế là 774,9m2, tăng 11,4m2 so với giấy chứng nhận do sai số giữa 02 lần đo, Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm, toạ lạc tại ấp Hội Trung, thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CA 221360, số vào sổ cấp GCN: CH01171 do Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng cấp cho bà Tạ Thị Bích Lệ ngày 03/7/2015.
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗