Đấu Giá Công
Đang nhận hồ sơ · còn 33 ngàyKhácCổng ĐGTS quốc gia

Quyền sử dụng đất diện tích thực tế 1.447,3m2 (trong đó có 264m2 đất ODT và 1.183,3m2 đất CLN) thuộc thửa đất số 184-1 (một phần thửa 184 theo GCN), tờ bản đồ số 114 (cũ là tờ bản đồ số 9) tọa lạc tại khóm Tân Vĩnh, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; Công trình xây dựng và Cây trồng trên đất.

Giá khởi điểm2,31 tỷ2.313.152.000 ₫
Tiền đặt cọc231,3 triệu
Thời gian đấu giá07:00 22/07/2026
Hạn đăng ký tham gia10:00 17/07/2026

Thông tin chung

Chủ tài sảnThi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long
Tổ chức đấu giáCông ty đấu giá hợp danh Đông Nam
Địa điểm tổ chức đấu giáCông ty Đấu giá Hợp danh Đông Nam - Chi nhánh Vĩnh Long: Số A11 đường Phan Văn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Nơi xem tài sảnthửa đất số 184-1 (một phần thửa 184 theo GCN), tờ bản đồ số 114 (cũ là tờ bản đồ số 9) tọa lạc tại khóm Tân Vĩnh, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
Khu vựcTỉnh Vĩnh Long
Loại tài sản
Nhận hồ sơ từ00:30 11/06/2026

Điều kiện, cách thức đăng ký

Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu, có khả năng tài chính và phù hợp với quy định của pháp luật khác có liên quan được đăng ký tham gia đấu giá, ngoại trừ những trường hợp quy định tại điểm d1, d2, d3 khoản 5 Điều 9 và khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản 2016 sửa đổi bổ sung 2024 liên hệ trực tiếp tại Công ty Đấu giá Hợp danh Đông Nam: Số 56 Hiền Vương, phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Chi nhánh Vĩnh Long: Số A11 đường Phan Văn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long để đăng ký tham gia đấu giá.

Danh mục tài sản (1 lô)

Quyền sử dụng đất diện tích thực tế 1.447,3m2 (trong đó có 264m2 đất ODT và 1.183,3m2 đất CLN) thuộc thửa đất số 184-1 (một phần thửa 184 theo GCN), tờ bản đồ số 114 (cũ là tờ bản đồ số 9) tọa lạc tại khóm Tân Vĩnh, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; Công trình xây dựng và Cây trồng trên đất.

Giá khởi điểm: 2,31 tỷ · Cọc: 231,3 triệu · Xem tại: thửa đất số 184-1 (một phần thửa 184 theo GCN), tờ bản đồ số 114 (cũ là tờ bản đồ số 9) tọa lạc tại khóm Tân Vĩnh, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long

Hồ sơ đính kèm

Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia

Sắp đấu giá cùng khu vực

Xem tất cả →
Khác1 ngày nữa

- Tài sản 1: Quyền sử dụng đất (116 thửa đất), công trình xây dựng và cây trồng trên đất (Chi tiết tại Quy chế dính kèm),- Tài sản 4: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 3.650,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 25-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.,- Tài sản 2: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 33; Diện tích: 191,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm. Theo mảnh trích đo địa chính số 21-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/06/2025.,- Tài sản 3: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 141(16); Tờ bản đồ số 29(27); Diện tích: 2.298,2m2 (Trong đó có 2.280,5m2 đất ở tại đô thị và 17,7m2 đất trồng cây lâu năm). Theo mảnh trích đo địa chính số 26-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.,- Tài sản 5: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 15(6); Tờ bản đồ số 29(26); Diện tích: 2.330,8m2 (Trong đó có 2.328,9m2 đất ở tại đô thị và 1,9m2 đất trồng cây lâu năm). Theo mảnh trích đo địa chính số 22-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.,- Tài sản 6: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 77; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 219,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 23-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.

783,37 tỷVĩnh Long
Khác1 ngày nữa

Tàu đánh cá số đăng ký: TV-96013-TS đặc điểm: Loại tàu: Đánh cá, Công dụng: Khai thác thủy sản, Năm đóng: 2016, Nơi đóng: Vĩnh Long, Chiều dài: Lmax, m: 25.00; Ltk, m: 22.34, Chiều rộng: Bmax, m: 6.40; Btk, m: 6.15, Chiều cao mạn D, m: 2.90, Chiều chìm: d, m: 2.20, Mạn khô f, mp: 0.70, Vật liệu vỏ: Thép, Tổng dung tích: 79.55, Tốc độ tự do, hải lý/h: 11, Máy chính: Ký hiệu: YANMAR, Số máy: 6407, Công suất (sức ngựa): 829, Nơi chế tạo: Nhật. Hiện nay đã rỉ sét nhiều chỗ và đã ngừng hoạt động đánh bắt cá; Vật tư, trang thiết bị ngư lưới cụ hư hỏng nặng không còn giá trị sử dụng.

1,82 tỷVĩnh Long
Khác1 ngày nữa

* Tài sản 2: - Quyền sử dụng đất (02 thửa): + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 15(22); Tờ bản đồ số 16(17); Diện tích: 2.445,7m2; (Trong đó có 2.391,2m2 đất ở tại đô thị và 54,5m2 đất trồng cây lâu năm); + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 23(23); Tờ bản đồ số 16(17); Diện tích: 4.073,7m2 (Trong đó có 4.039,7m2 đất ở tại đô thị và 34m2 đất trồng cây lâu năm); Theo mảnh trích đo địa chính số 12-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025. - Cây trồng trên đất: Cây Mít (trên 10 năm tuổi), số lượng: 03 cây; Cây Xoài (trên 10 năm tuổi), số lượng: 02 cây; Cây Mận (trên 10 năm tuổi), số lượng: 15 cây; Cây Bạch đàn (trên 10 năm tuổi), số lượng: 02 cây.,* Tài sản 3: - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 51; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 2.543,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 13–2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025. - Cây trồng trên đất: Cây Xoài (trên 10 năm tuổi), số lượng: 87 cây.,* Tài sản 1: - Quyền sử dụng đất (06 thửa): + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 7.471,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 998,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 15; Diện tích: 1.083,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 126; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 998,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 6.928m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 45, Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 2.641,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; Theo mảnh trích đo địa chính số 14–2025 do Văn phòng Đăng ký Đất Đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025. - Công trình xây dựng gắn liền với đất: + Nhà số 1: Số tầng: 01 tầng trệt; Cấp (Hạng): 4; Tổng diện tích sử dụng: Khoảng 24,5m2; Kết cấu: Nhà trệt: Móng, khung cột BTCT, nền lót gạch men, mái lợp tole, không trần, tường xây gạch, tô trát 2 mặt, sơn nước, cửa chính, cửa sổ trống; Các tiện ích: không có hệ thống điện nước. + Nhà số 2: Số tầng: 01 tầng trệt; Cấp (Hạng): 4; Tổng diện tích sử dụng: Khoảng 95m2; Kết cấu: Nhà trệt: Móng, khung cột BTCT, nền lót gạch men, đòn tay gỗ, mái lợp tole, không trần, tường xây gạch, tô trát 2 mặt, sơn nước, ốp gạch cao tới trần mặt tiền, cửa chính, cửa sổ trống; Các tiện ích: không có hệ thống điện nước. - Cây trồng trên đất: Cây Xoài (15 đến 20 năm), số lượng: 83 cây; Cây Nhãn (trên 20 năm), số lượng: 66 cây; Cây Mít (trên 10 năm), số lượng: 07 cây; Cây Ổi (mới trồng), số lượng: 300 cây.

72,69 tỷVĩnh Long
Thi hành án1 ngày nữa

Tàu đánh cá số đăng ký: TV-96013-TS đặc điểm: Loại tàu: Đánh cá, Công dụng: Khai thác thủy sản, Năm đóng: 2016, Nơi đóng: Vĩnh Long, Chiều dài: Lmax, m: 25.00; Ltk, m: 22.34, Chiều rộng: Bmax, m: 6.40; Btk, m: 6.15, Chiều cao mạn D, m: 2.90, Chiều chìm: d, m: 2.20, Mạn khô f, mp: 0.70, Vật liệu vỏ: Thép, Tổng dung tích: 79.55, Tốc độ tự do, hải lý/h: 11, Máy chính: Ký hiệu: YANMAR, Số máy: 6407, Công suất (sức ngựa): 829, Nơi chế tạo: Nhật. Hiện nay đã rỉ sét nhiều chỗ và đã ngừng hoạt động đánh bắt cá; Vật tư, trang thiết bị ngư lưới cụ hư hỏng nặng không còn giá trị sử dụng.

1,82 tỷVĩnh Long
Khác2 ngày nữa

* Tài sản 3: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 2.030m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 16–2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.,* Tài sản 1: - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 94(23+175); Tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 728,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm; - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 122; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 3.467,1m2 (Trong đó có 2.866,4m2 đất ở tại đô thị và 600,7m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 123(117), tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 3.126,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 149; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 3.902,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 153(61); Tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 3.012,2m2 (Trong đó có 2.746,4m2 đất ở tại đô thị và 265,8m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 227(65), Tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 2.370,9m2 (Trong đó có 2.283,7m2 đất ở tại đô thị và 87,2m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 167, Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 1.928m2 (Trong đó có 1.852,4m2 đất ở tại đô thị và 75,6m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 731,7m2 (Trong đó có 334,9m2 đất ở tại đô thị và 396,8m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 229, Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 2.169,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; Theo mảnh trích đo địa chính số 15–2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.,* Tài sản 2: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 228; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 121,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 17-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.

51,78 tỷVĩnh Long
Khác2 ngày nữa

Các quyền sử dụng đất (132 thửa đất), công trình xây dựng và cây trồng trên đất (Chi tiết tại Quy chế dính kèm)

109,86 tỷVĩnh Long