Đấu Giá Công
Đang nhận hồ sơ · còn 6 ngàyKhácCổng ĐGTS quốc gia

Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất tại số 92 Lý Nam Đế, Phường 7, Quận 11 (nay là phường Minh Phụng), Thành phố Hồ Chí Minh (theo Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hồ số gốc số 1270/2002 do UBND Quận 11 cấp ngày 26/11/2002). * Theo Giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hồ sơ gốc số 1270/2002 do UBND Quận 11 cấp ngày 26/11/2002. - Nhà ở: Tổng diện tích sử dụng: 116,8 m² Diện tích xây dựng: 40 m² Kết cấu nhà: Tường gạch, sàn BTCT + gỗ, mái BTCT Số tầng: 2 + lửng - Đất ở: Thửa đất số: 39 Tờ bản đồ số: 14 Diện tích: 40 m² Hình thức sử dụng: + Riêng: 40 m² + Chung: 0 m² * Theo Bản vẽ sơ đồ nhà đất của Công ty TNHH Đo đạc Địa ốc Xây dựng Dịch vụ nhà đất Kiến Điền Land ngày 10/7/2024 đã được Trung tâm đo đạc bản đồ - Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh kiểm tra nội nghiệp ngày 06/8/2024 có hiện trạng: - Nhà ở: Số tầng 03 tầng + lửng tầng 3 + Sân thượng Kết cấu nhà: Tường gạch, cột BTCT; Sàn BTCT + gỗ; Mái tôn Tổng diện tích sàn xây dựng: 172,9 m² Cụ thể: Tầng 1: 39,6 m²; Tầng 2: 39,6 m²; Tầng 3: 56,3 m²; Lửng tầng 3: 18,4 m²; Tầng 4: 19,0 m². - Đất ở: Thửa đất số: thửa cũ: 39; thửa phân chiết: 39-1, 39-2 Tờ bản đồ số: 14 (BĐĐC), Phường 7, Quận 11 theo tài liệu năm 2000 Diện tích theo hiện trạng: 39,6 m² + Sử dụng riêng: 39,6 m² + Sử dụng chung: 0 m² Chênh lệch giữa Giấy chứng nhận và Bản vẽ sơ đồ nhà đất là: + Diện tích đất chênh lệch là 0.4 m² + Diện tích sàn xây dựng chênh lệch là 56,1 m² Trong đó phần diện tích sàn xây dựng chênh lệch giữa Giấy chứng nhận Quyền sử hữu nhà ở và Quyền sử dụng đất ở hồ sơ gốc số 1270/2002 do UBND Quận 11 cấp ngày 26/11/2002 và Bản vẽ sơ đồ nhà đất do Công ty TNHH Đo đạc Địa ốc Xây dựng Dịch vụ nhà đất Kiến Điền Land lập ngày 10/7/2024 (đã được kiểm tra nội nghiệp ngày 06/8/2024 của Trung tâm đo đạc bản đồ - Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh) có diện tích là 56,1 m². Lưu ý: Việc cấp phép xây dựng liên quan đế

Giá khởi điểm11,98 tỷ11.979.500.000 ₫
Tiền đặt cọc1,2 tỷ
Thời gian đấu giá02:30 29/06/2026
Hạn đăng ký tham gia10:00 24/06/2026

Thông tin chung

Chủ tài sảnThi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 3)
Tổ chức đấu giáCÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH VNA
Địa điểm tổ chức đấu giáTrang thông tin điện tử đấu giá trực tuyến: https://daugiavna
Nơi xem tài sảntại: Số 92 Lý Nam Đế, Phường 7, Quận 11 (nay là phường Minh Phụng), Thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vựcThành phố Hồ Chí Minh
Loại tài sản
Nhận hồ sơ từ01:00 12/06/2026

Điều kiện, cách thức đăng ký

Khách hàng mua hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá, nộp tiền đặt trước theo đúng thời gian, địa điểm nêu trên và có đủ điều kiện theo Điều 38 Luật Đấu giá tài sản

Danh mục tài sản (1 lô)

Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất tại số 92 Lý Nam Đế, Phường 7, Quận 11 (nay là phường Minh Phụng), Thành phố Hồ Chí Minh (theo Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hồ số gốc số 1270/2002 do UBND Quận 11 cấp ngày 26/11/2002). * Theo Giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hồ sơ gốc số 1270/2002 do UBND Quận 11 cấp ngày 26/11/2002. - Nhà ở: Tổng diện tích sử dụng: 116,8 m² Diện tích xây dựng: 40 m² Kết cấu nhà: Tường gạch, sàn BTCT + gỗ, mái BTCT Số tầng: 2 + lửng - Đất ở: Thửa đất số: 39 Tờ bản đồ số: 14 Diện tích: 40 m² Hình thức sử dụng: + Riêng: 40 m² + Chung: 0 m² * Theo Bản vẽ sơ đồ nhà đất của Công ty TNHH Đo đạc Địa ốc Xây dựng Dịch vụ nhà đất Kiến Điền Land ngày 10/7/2024 đã được Trung tâm đo đạc bản đồ - Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh kiểm tra nội nghiệp ngày 06/8/2024 có hiện trạng: - Nhà ở: Số tầng 03 tầng + lửng tầng 3 + Sân thượng Kết cấu nhà: Tường gạch, cột BTCT; Sàn BTCT + gỗ; Mái tôn Tổng diện tích sàn xây dựng: 172,9 m² Cụ thể: Tầng 1: 39,6 m²; Tầng 2: 39,6 m²; Tầng 3: 56,3 m²; Lửng tầng 3: 18,4 m²; Tầng 4: 19,0 m². - Đất ở: Thửa đất số: thửa cũ: 39; thửa phân chiết: 39-1, 39-2 Tờ bản đồ số: 14 (BĐĐC), Phường 7, Quận 11 theo tài liệu năm 2000 Diện tích theo hiện trạng: 39,6 m² + Sử dụng riêng: 39,6 m² + Sử dụng chung: 0 m² Chênh lệch giữa Giấy chứng nhận và Bản vẽ sơ đồ nhà đất là: + Diện tích đất chênh lệch là 0.4 m² + Diện tích sàn xây dựng chênh lệch là 56,1 m² Trong đó phần diện tích sàn xây dựng chênh lệch giữa Giấy chứng nhận Quyền sử hữu nhà ở và Quyền sử dụng đất ở hồ sơ gốc số 1270/2002 do UBND Quận 11 cấp ngày 26/11/2002 và Bản vẽ sơ đồ nhà đất do Công ty TNHH Đo đạc Địa ốc Xây dựng Dịch vụ nhà đất Kiến Điền Land lập ngày 10/7/2024 (đã được kiểm tra nội nghiệp ngày 06/8/2024 của Trung tâm đo đạc bản đồ - Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh) có diện tích là 56,1 m². Lưu ý: Việc cấp phép xây dựng liên quan đế

Giá khởi điểm: 11,98 tỷ · Cọc: 1,2 tỷ · Xem tại: tại: Số 92 Lý Nam Đế, Phường 7, Quận 11 (nay là phường Minh Phụng), Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ đính kèm

Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia

Sắp đấu giá cùng khu vực

Xem tất cả →
TS bảo đảm3 ngày nữa

QSDĐ thửa đất số 464, TBĐ số: 43, Ấp Sân Bay, X.Thạnh Bình, T.Tây Ninh; DT: 230,1m2;HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ONT 40m2, đất trồng CLN 190,1 m2; THSD: Đất ONT: Lâu dài; đất trồng CLN: đến ngày 01/01/2044. ,QSDĐ thửa đất số 459, TBĐ số: 43, Ấp Sân Bay, X.Thạnh Bình, T.Tây Ninh; DT: 192,3m2;HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ONT 40m2, đất trồng CLN 152,3 m2; THSD: Đất ONT: Lâu dài; đất trồng CLN: đến ngày 01/01/2044.,QSDĐ thửa đất số 457, TBĐ số: 43, Ấp Sân Bay, X.Thạnh Bình, T.Tây Ninh; DT: 219,2m2;HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ONT 80m2, đất trồng CLN 139,2 m2; THSD: Đất ONT: Lâu dài; đất trồng CLN: đến ngày 01/01/2044.

804,3 triệuHồ Chí Minh
TS bảo đảm3 ngày nữa

QSDĐ thửa đất số 176, TBĐ số: 46, xã Bảo Lâm 1, Lâm Đồng (nơi có tài sản), DT: 242,4 m2; HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ở tại nông thôn: 100,1m2, Đất trồng CLN: 142,3m2; THSD: Đất ONT: Lâu dài, Đất trồng CLN: 15/10/2043,QSDĐ thửa đất số: 175, TBĐ số: 46, xã Bảo Lâm 1, Lâm Đồng (nơi có tài sản), DT: 240,1m2; HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ở tại nông thôn: 100,1m2, Đất trồng CLN: 140m2; THSD: Đất ONT: Lâu dài, Đất trồng CLN: 15/10/2043.

934,8 triệuHồ Chí Minh
TS bảo đảm3 ngày nữa

QSDĐ thửa đất số: 22, TBĐ số: 6, Ấp Ninh Hưng II, P.Ninh Thạnh, T.Tây Ninh (nơi có tài sản); DT: 1.723,9m2; MĐSD: ONT: 240m2, HNK: 1.483,9m2; THSD: ONT: Lâu dài, HNK: 01/01/2067.

1,68 tỷHồ Chí Minh
TS bảo đảm3 ngày nữa

Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số: 291, tờ bản đồ số: 9, địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai (Nay là xã Phú Hoà, Tp. Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: DD034263; Số vào sổ cấp GCN: CS11205 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Đồng Nai cấp ngày 28/02/2022. Thửa đất có 142,3 m2 thuộc chỉ giới quy hoạch giao thông theo quyết định số 5372/QĐ.UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai (Căn cứ theo GCN QSDĐ); Thửa đất có 841,8 m2 thuộc quy hoạch đất ở tại nông thôn kết hợp với đất trồng cây lâu năm và 146,7 m2 thuộc QH đất giao thông (Căn cứ theo TT QH Dnaillis).

855 triệuHồ Chí Minh
TS bảo đảm3 ngày nữa

Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại Thửa đất số 932 tờ bản đồ số: 31, địa chỉ: Phường Hòa Lợi, Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương (Nay là Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh) theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, số vào sổ cấp GCN: CS13171 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Bình Dương cấp ngày 24/08/2020, cập nhật thay đổi ngày 10/09/2024, cập nhật chuyển nhượng ngày 28/10/2024. Diện tích: 325m2. Thông tin quy hoạch: Theo GCN: Thửa đất có 25m2 đất thuộc hành lang bảo vệ an toán công trình đường đất. Theo chứng thư định giá: tham khảo các cơ quan có thẩm quyền, các phần mềm, ứng dụng và cổng thông tin quy hoạch tại địa phương thửa đất thuộc quy hoạch đất ở và đất giao thông (Nguồn: http://qhkhsdd.binhduong.gov.vn/home), đất vi phạm quy hoạch khoảng 7%.

1,49 tỷHồ Chí Minh
TS bảo đảm3 ngày nữa

QSDĐ tại thửa đất số: 1116, tờ bản đồ số: 46, KP.Suối Nhum, P.Tân Thành, TP.HCM (nơi có tài sản); DT: 208m2; MĐSD: Đất ở: 80 m2, Đất trồng CLN: 128 m2; THSD: Đất ở: Lâu dài, Đất trồng CLN: 2049

1,02 tỷHồ Chí Minh