Đấu giá 02 QSDĐ nuôi trồng thủy sản (NTS), gồm: Thửa 150, tờ bản đồ 28, diện tích: 6811.7 m2 và thửa 147, tờ bản đồ 28, diện tích: 8759.0 m2, theo các Trích lục bản đồ địa chính do VPĐKĐĐ huyện Bình Đại cấp ngày 08/11/2024. Tài sản của Ông Trần Văn Như Nhơn.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và Công trình xây dựng trên đất: Nhà ở (diện tích 27,6m2, kết cấu: cột bê tông; nền gạch tàu +gỗ; mái tole), nhà vệ sinh, nhà kho (diện tích: 5,25m2, kết cấu: Tường xây gạch chưa tô, nền xi măng, mái tole), cây trồng trên đất: Nhãn, mai vàng (tính chi phí di dời), ổi, mãng cầu. Diện tích đất sử dụng: 482,9 m2, thuộc thửa 676, 677, tờ bản đồ số 12; được tách từ thửa 438, tờ bản đồ số 12 (thửa cũ 1020, tờ bản đồ 12), theo Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của VPĐKĐĐ huyện Ba Tri cấp ngày 03/8/2017. Tài sản của Ông Huỳnh Văn Hồng.,Đấu giá QSDĐ trồng cây hàng năm khác (BHK) và cây trồng có trên đất: Dừa. Diện tích đất sử dụng: 1.333,3 m2, thuộc thửa 74, tờ bản đồ số 14, theo Trích lục bản đồ địa chính do CN VPĐKĐĐ Mỏ Cày Nam cấp ngày 18/11/2024. Tài sản do Ông Hà Hoàng Trung đứng tên.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: dừa, xoài, mít, bưởi, sao dầu. Diện tích đất sử dụng: 1.777,1 m2, thuộc một phần thửa đất số 1559, tờ bản đồ số 4, nay là thửa đất số 628 (ký hiệu 628B), tờ bản đồ số 87 (theo Hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 25/12/2025. Tài sản của Ông Nguyễn Tùng Chinh và Bà Võ Thị Hoàng.,Đấu giá QSDĐ ở đô thị (ODT) + đất cây lâu năm (CLN). Diện tích: 214,7m2 (trong đó: 100m2 đất ODT và 114,7m2 đất CLN). Thửa đất số: 133, tờ bản đồ 18. Công trình xây dựng trên đất: Nhà chính: 01 tầng, diện tích xây dựng 153,69 m2. Kết cấu: Móng cột dầm, sàn BTCT, tường gạch ốp tường (diện tích tường ốp gạch khoảng 262 m2), nền lát gạch ceramic, trần thạch cao, mái tole kẽm. Nhà tiền chế: Diện tích xây dựng 17,15 m2. Kết cấu: khung cột thép không móng, nền lát gạch terra 20, mái tole kẽm. Theo Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất ngày 08/6/2023 của CN VPĐKĐĐ TP Bến Tre. Tài sản của Ông Trịnh Minh Chấn.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: Dừa, cau, bưởi. Diện tích đất sử dụng: 679,1 m2, thuộc thửa 53b, tờ bản đồ số 63, theo Đo đạc theo yêu cầu của Chi cục Thi hành án dân sự do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 15/01/2024. Tài sản của Ông Lê Văn Thanh và bà Đặng Thị Cẩm Hường.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất như: Dừa, me... Diện tích đất sử dụng: 1.255,0m2, thuộc thửa đất 685, tờ bản đồ số 08 (được tách từ một phần thửa mới 314, tờ số 08; thửa cũ 524, tờ bản đồ số 05). Theo Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của VPĐKĐĐ huyện Ba Tri cấp ngày 03/8/2017. Tài sản của ông Nguyễn Văn Lợi và bà Phan Thị Mai.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: Dừa, cau, bưởi. Diện tích đất sử dụng: 1.011,2 m2, thuộc thửa 53a, tờ bản đồ số 63, theo Đo đạc theo yêu cầu của Chi cục Thi hành án dân sự do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 15/01/2024. Tài sản của Ông Lê Văn Thanh và bà Đặng Thị Cẩm Hường.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 5; 7; 8; 9) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | Ấp Tân Quới Đông A, xã An Định, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 15/06/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (8 lô)
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: dừa, xoài, mít, bưởi, sao dầu. Diện tích đất sử dụng: 1.777,1 m2, thuộc một phần thửa đất số 1559, tờ bản đồ số 4, nay là thửa đất số 628 (ký hiệu 628B), tờ bản đồ số 87 (theo Hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 25/12/2025. Tài sản của Ông Nguyễn Tùng Chinh và Bà Võ Thị Hoàng.
Đấu giá QSDĐ ở đô thị (ODT) + đất cây lâu năm (CLN). Diện tích: 214,7m2 (trong đó: 100m2 đất ODT và 114,7m2 đất CLN). Thửa đất số: 133, tờ bản đồ 18. Công trình xây dựng trên đất: Nhà chính: 01 tầng, diện tích xây dựng 153,69 m2. Kết cấu: Móng cột dầm, sàn BTCT, tường gạch ốp tường (diện tích tường ốp gạch khoảng 262 m2), nền lát gạch ceramic, trần thạch cao, mái tole kẽm. Nhà tiền chế: Diện tích xây dựng 17,15 m2. Kết cấu: khung cột thép không móng, nền lát gạch terra 20, mái tole kẽm. Theo Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất ngày 08/6/2023 của CN VPĐKĐĐ TP Bến Tre. Tài sản của Ông Trịnh Minh Chấn.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và Công trình xây dựng trên đất: Nhà ở (diện tích 27,6m2, kết cấu: cột bê tông; nền gạch tàu +gỗ; mái tole), nhà vệ sinh, nhà kho (diện tích: 5,25m2, kết cấu: Tường xây gạch chưa tô, nền xi măng, mái tole), cây trồng trên đất: Nhãn, mai vàng (tính chi phí di dời), ổi, mãng cầu. Diện tích đất sử dụng: 482,9 m2, thuộc thửa 676, 677, tờ bản đồ số 12; được tách từ thửa 438, tờ bản đồ số 12 (thửa cũ 1020, tờ bản đồ 12), theo Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của VPĐKĐĐ huyện Ba Tri cấp ngày 03/8/2017. Tài sản của Ông Huỳnh Văn Hồng.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất như: Dừa, me... Diện tích đất sử dụng: 1.255,0m2, thuộc thửa đất 685, tờ bản đồ số 08 (được tách từ một phần thửa mới 314, tờ số 08; thửa cũ 524, tờ bản đồ số 05). Theo Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của VPĐKĐĐ huyện Ba Tri cấp ngày 03/8/2017. Tài sản của ông Nguyễn Văn Lợi và bà Phan Thị Mai.
Đấu giá 02 QSDĐ nuôi trồng thủy sản (NTS), gồm: Thửa 150, tờ bản đồ 28, diện tích: 6811.7 m2 và thửa 147, tờ bản đồ 28, diện tích: 8759.0 m2, theo các Trích lục bản đồ địa chính do VPĐKĐĐ huyện Bình Đại cấp ngày 08/11/2024. Tài sản của Ông Trần Văn Như Nhơn.
Đấu giá QSDĐ trồng cây hàng năm khác (BHK) và cây trồng có trên đất: Dừa. Diện tích đất sử dụng: 1.333,3 m2, thuộc thửa 74, tờ bản đồ số 14, theo Trích lục bản đồ địa chính do CN VPĐKĐĐ Mỏ Cày Nam cấp ngày 18/11/2024. Tài sản do Ông Hà Hoàng Trung đứng tên.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: Dừa, cau, bưởi. Diện tích đất sử dụng: 1.011,2 m2, thuộc thửa 53a, tờ bản đồ số 63, theo Đo đạc theo yêu cầu của Chi cục Thi hành án dân sự do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 15/01/2024. Tài sản của Ông Lê Văn Thanh và bà Đặng Thị Cẩm Hường.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: Dừa, cau, bưởi. Diện tích đất sử dụng: 679,1 m2, thuộc thửa 53b, tờ bản đồ số 63, theo Đo đạc theo yêu cầu của Chi cục Thi hành án dân sự do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 15/01/2024. Tài sản của Ông Lê Văn Thanh và bà Đặng Thị Cẩm Hường.
Hồ sơ đính kèm
- QC+TBNY HĐSĐBS 70.23 2026 THAKV8-TS1 Huỳnh Văn Hồng.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 70.23 2026 THAKV8-TS2 Ng.V.Lợi+Phan.T.Mai.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 56.4 2026 THAKV8-TS Trần Văn Như Nhơn.pdf
- QC+TBNY HĐ 93.2026 THAKV9-TS Ng Tùng Chinh+Võ Thị Hoàng.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 240.9 2026 THAKV5-TS Trịnh Minh Chấn.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 28.1 2026 THAKV9-TS Hà Hàng Trung.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 300.5 2026 THAKV7-TS1 Lê.V.Thanh+Đặng.T.Cẩm Hường (thửa 53a).pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 300.5 2026 THAKV7-TS2 Lê.V.Thanh+Đặng.T.Cẩm Hường (thửa 53b).pdf
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗