Đấu giá 03 QSDĐ và tài sản trên đất gồm: 01 căn nhà cấp 4 và 11 căn phòng trọ, như sau: QSDĐt ở và đất trồng cây lâu năm. Diện tích: 214,3 m2 (trong đó: 38,7 m2 đất ở, 175,6 m2 đất CLN; 35,4m2 đất thuộc HLBV ATCTGTĐB đường tỉnh lộ 902), thuộc thửa đất số: 156, tờ bản đồ số 01 (nay là 60). Theo GCN QSDĐ QSHNO và TSGLVĐ số phát hành: CB 561733, Số vào sổ CS03763, do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 30/7/2015 (cập nhật thay đổi ngày 09/3/2023); QSDĐ ở tại nông thôn. Diện tích: 77,1 m2, thuộc thửa đất số: 358, tờ bản đồ số 01 (nay là 60). Theo GCN QSDĐ QSHNO và TSGLVĐ số phát hành: CS 210922, Số vào sổ CS06118, do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 21/5/2019 (cập nhật thay đổi ngày 09/3/2023); QSDĐ ở tại nông thôn. Diện tích: 101,4 m2, thuộc thửa đất số: 416, tờ bản đồ số 01 (nay là 60). Theo GCN QSDĐ QSHNO và TSGLVĐ số phát hành: CT 092338, Số vào sổ CS06238, do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 30/8/2019 (cập nhật thay đổi ngày 09/3/2023). Tài sản của ông Trương Hoàng Dũng và bà Vũ Thị Thuận.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Mang Thít Vĩnh Long |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Vĩnh Long (Số 46A, đường 02 tháng 9, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | ấp Cái Cạn, xã Nhơn Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 12/06/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (1 lô)
Đấu giá 03 QSDĐ và tài sản trên đất gồm: 01 căn nhà cấp 4 và 11 căn phòng trọ, như sau: QSDĐt ở và đất trồng cây lâu năm. Diện tích: 214,3 m2 (trong đó: 38,7 m2 đất ở, 175,6 m2 đất CLN; 35,4m2 đất thuộc HLBV ATCTGTĐB đường tỉnh lộ 902), thuộc thửa đất số: 156, tờ bản đồ số 01 (nay là 60). Theo GCN QSDĐ QSHNO và TSGLVĐ số phát hành: CB 561733, Số vào sổ CS03763, do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 30/7/2015 (cập nhật thay đổi ngày 09/3/2023); QSDĐ ở tại nông thôn. Diện tích: 77,1 m2, thuộc thửa đất số: 358, tờ bản đồ số 01 (nay là 60). Theo GCN QSDĐ QSHNO và TSGLVĐ số phát hành: CS 210922, Số vào sổ CS06118, do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 21/5/2019 (cập nhật thay đổi ngày 09/3/2023); QSDĐ ở tại nông thôn. Diện tích: 101,4 m2, thuộc thửa đất số: 416, tờ bản đồ số 01 (nay là 60). Theo GCN QSDĐ QSHNO và TSGLVĐ số phát hành: CT 092338, Số vào sổ CS06238, do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 30/8/2019 (cập nhật thay đổi ngày 09/3/2023). Tài sản của ông Trương Hoàng Dũng và bà Vũ Thị Thuận.
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗