Đấu Giá Công
Đang nhận hồ sơ · còn 7 ngàyKhácCổng ĐGTS quốc gia

Quyền sử dụng đất có diện tích 18.740m2 (15.168,4m2 đất CSSX phi nông nghiệp, 3.094,7m2 thuộc HLLGĐB DT 765) thuộc thửa 171, tờ 59 tại thôn Đoàn Kết, xã Bù Đăng, Đồng Nai. Thời hạn sử dụng: đến ngày 30/5/2037. Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần. GCN QSDĐ số phát hành CO 195663, số vào sổ cấp GCN: CT 11040 do Sở TN&MT tỉnh Bình Phước cấp ngày 29/10/2018. Công trình xây dựng trên đất: Nhà xưởng 1, 2; Nhà công nhân 1, 2; Nhà vệ sinh, Bể gạn mủ.

Giá khởi điểm9,67 tỷ9.672.556.865 ₫
Tiền đặt cọc967 triệu
Thời gian đấu giá01:30 30/06/2026
Hạn đăng ký tham gia10:00 25/06/2026

Thông tin chung

Chủ tài sảnThi hành án dân sự thành phố Đồng Nai
Tổ chức đấu giáCông ty Đấu giá hợp danh Bình Phước
Địa điểm tổ chức đấu giáTrang thông tin đấu giá trực tuyến: lacvietaution.vn
Nơi xem tài sảnthôn Đoàn Kết, xã Bù Đăng, Đồng Nai.
Khu vựcTỉnh Đồng Nai
Loại tài sản
Nhận hồ sơ từ00:30 11/06/2026

Điều kiện, cách thức đăng ký

- Địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: tại Trang thông tin đấu giá trực tuyến: lacvietaution.vn. - Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: + Tổ chức, cá nhân không thuộc trường hợp quy định tại khoản 4, Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016 được sửa đổi, bổ sung năm 2024 đều được đăng ký tham gia đấu giá. + Mua hồ sơ, nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ. + Nộp tiền đặt trước theo quy định. - Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức, cá nhân đăng ký thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ trên Trang thông tin đấu giá trực tuyến và nộp tiền đặt trước đúng quy định.

Danh mục tài sản (1 lô)

Quyền sử dụng đất có diện tích 18.740m2 (15.168,4m2 đất CSSX phi nông nghiệp, 3.094,7m2 thuộc HLLGĐB DT 765) thuộc thửa 171, tờ 59 tại thôn Đoàn Kết, xã Bù Đăng, Đồng Nai. Thời hạn sử dụng: đến ngày 30/5/2037. Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần. GCN QSDĐ số phát hành CO 195663, số vào sổ cấp GCN: CT 11040 do Sở TN&MT tỉnh Bình Phước cấp ngày 29/10/2018. Công trình xây dựng trên đất: Nhà xưởng 1, 2; Nhà công nhân 1, 2; Nhà vệ sinh, Bể gạn mủ.

Giá khởi điểm: 9,67 tỷ · Cọc: 967 triệu · Xem tại: thôn Đoàn Kết, xã Bù Đăng, Đồng Nai.

Hồ sơ đính kèm

Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia

Sắp đấu giá cùng khu vực

Xem tất cả →
Khác3 ngày nữa

Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Bãi xe tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 200 m2,Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Căn tin tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 67,2 m2

216,6 triệuĐồng Nai
Tài sản nhà nước3 ngày nữa

Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Căn tin tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 67,2 m2,Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Bãi xe tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 200 m2

216,6 triệuĐồng Nai
Tài sản nhà nước3 ngày nữa

Xe ô tô Toyota biển kiểm soát 93A-2367 do UBND phường Lộc Ninh quản lý, sử dụng, chi tiết như sau: Nhãn hiệu: Toyota; Năm sản xuất: 2010; Số chỗ ngồi: 16 chỗ, màu xe: Xanh; Số máy: 2KD-6529892, Số khung: RL4RS12P7A9003378; Dung tích xi lanh: 2949 cm3, Chủng loại: Ô tô khách; Số loại: HIACE KDH212L-JEMDYU; Loại xe: Khách; Năm đưa vào sử dụng: 2010; Niên hạn sử dụng: 2030

80 triệuĐồng Nai
Khác3 ngày nữa

Xe ô tô Toyota biển kiểm soát 93A-2367 do UBND phường Lộc Ninh quản lý, sử dụng, chi tiết như sau: Nhãn hiệu: Toyota; Năm sản xuất: 2010; Số chỗ ngồi: 16 chỗ, màu xe: Xanh; Số máy: 2KD-6529892, Số khung: RL4RS12P7A9003378; Dung tích xi lanh: 2949 cm3, Chủng loại: Ô tô khách; Số loại: HIACE KDH212L-JEMDYU; Loại xe: Khách; Năm đưa vào sử dụng: 2010; Niên hạn sử dụng: 2030

80 triệuĐồng Nai
Khác3 ngày nữa

Xe ô tô Toyota biển kiểm soát 93A-2367 do UBND phường Lộc Ninh quản lý, sử dụng, chi tiết như sau: Nhãn hiệu: Toyota; Năm sản xuất: 2010; Số chỗ ngồi: 16 chỗ, màu xe: Xanh; Số máy: 2KD-6529892, Số khung: RL4RS12P7A9003378; Dung tích xi lanh: 2949 cm3, Chủng loại: Ô tô khách; Số loại: HIACE KDH212L-JEMDYU; Loại xe: Khách; Năm đưa vào sử dụng: 2010; Niên hạn sử dụng: 2030

80 triệuĐồng Nai
Khác3 ngày nữa

TS01: QSDĐ diện tích 1000m2 thuộc thửa đất số 111, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CY 654509, số vào sổ cấp GCN: CS 18760 do Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 05/10/2020, cập nhật biến động ngày đến ngày 08/11/2024; TS02: QSDĐ diện tích 12.977,9m2 thuộc thửa đất số 119, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CY 654510, số vào sổ cấp GCN: CS 18762 do Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 05/10/2020, cập nhật biến động ngày đến ngày 08/11/2024; TS03: QSDĐ diện tích 1002,9m2 thuộc thửa đất số 118, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CY 654511, số vào sổ cấp GCN: CS 18761 do Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 05/10/2020, cập nhật biến động ngày đến ngày 12/11/2024; TS04: QSDĐ diện tích 1003m2 thuộc thửa đất số 504, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DD 403303, số vào sổ cấp GCN: CH 26925 do UBND huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai cấp ngày 21/11/2022, cập nhật biến động ngày đến ngày 08/11/2024

7 tỷĐồng Nai