a) Tài sản số 01: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 546b, tờ bản đố số 04; b) Tài sản số 02: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 256, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 245, tờ bản đồ số 71); c) Tài sản số 03: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 259, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 249, tờ bản đồ số 71); d) Tài sản số 04: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 260, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 246, tờ bản đồ số 71); đ) Tài sản số 05: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 261, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 248, tờ bản đồ số 71); e) Tài sản số 06: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 262, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 247, tờ bản đồ số 18); g) Tài sản số 07: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 263, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 51, tờ bản đồ số 18); h) Tài sản số 08: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 705, tờ bản đồ số 04 (nay là thửa đất số 43, tờ bản đồ số 04); i) Tài sản số 09: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 546, tờ bản đồ số 04 (nay là thửa đất số 53, tờ bản đồ số 18); k) Tài sản số 10: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 548b, tờ bản đồ số 04 (nay là thửa đất số 67, tờ bản đồ số 18; l) Tài sản số 11: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 583, tờ bản đồ số 02 (nay là thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18); m) Tài sản số 12: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 584, tờ bản đồ số 02 (nay là thửa đất số 08, tờ bản đồ số 18; n) Tài sản số 13: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 237, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 45, tờ bản đồ số 18; o) Tài sản số 14: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 546, tờ bản đồ số 4 (nay là thửa đất số 52, tờ bản đồ số 18);
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị - Địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị. |
| Nơi xem tài sản | Thôn Văn La, xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình (nay là thôn Văn La, xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị). |
| Khu vực | Tỉnh Quảng Trị |
| Loại tài sản | Tài sản thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự |
| Nhận hồ sơ từ | 00:30 17/06/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản và quy định khác của pháp luật có liên quan, trực tiếp nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Quảng Trị.
Danh mục tài sản (1 lô)
a) Tài sản số 01: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 546b, tờ bản đố số 04; b) Tài sản số 02: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 256, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 245, tờ bản đồ số 71); c) Tài sản số 03: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 259, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 249, tờ bản đồ số 71); d) Tài sản số 04: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 260, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 246, tờ bản đồ số 71); đ) Tài sản số 05: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 261, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 248, tờ bản đồ số 71); e) Tài sản số 06: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 262, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 247, tờ bản đồ số 18); g) Tài sản số 07: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 263, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 51, tờ bản đồ số 18); h) Tài sản số 08: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 705, tờ bản đồ số 04 (nay là thửa đất số 43, tờ bản đồ số 04); i) Tài sản số 09: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 546, tờ bản đồ số 04 (nay là thửa đất số 53, tờ bản đồ số 18); k) Tài sản số 10: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 548b, tờ bản đồ số 04 (nay là thửa đất số 67, tờ bản đồ số 18; l) Tài sản số 11: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 583, tờ bản đồ số 02 (nay là thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18); m) Tài sản số 12: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 584, tờ bản đồ số 02 (nay là thửa đất số 08, tờ bản đồ số 18; n) Tài sản số 13: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 237, tờ bản đồ số 19 (nay là thửa đất số 45, tờ bản đồ số 18; o) Tài sản số 14: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 546, tờ bản đồ số 4 (nay là thửa đất số 52, tờ bản đồ số 18);
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗