Đấu Giá Công
Đang nhận hồ sơ · còn 15 ngàyTài sản nhà nướcCổng ĐGTS quốc gia

75,04 ha cây cao su thanh lý thuộc Công ty CP ĐTXD Cao su Phú Thịnh.

Giá khởi điểm13,14 tỷ13.140.963.000 ₫
Tiền đặt cọc2,63 tỷ
Thời gian đấu giá07:30 08/07/2026
Hạn đăng ký tham gia10:00 03/07/2026

Thông tin chung

Chủ tài sảnCông ty Cổ phần ĐTXD Cao su Phú Thịnh
Tổ chức đấu giáTrung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đồng Nai
Địa điểm tổ chức đấu giáTại Chi nhánh Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Đồng Nai. Địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai.
Nơi xem tài sản- Lô 2, 10, 16, 2B, 2C, 1E – tại Đội Đắk Ơ, xã Đắk Ơ, thành phố Đồng Nai; - Lô 1, 3, 6, 1B, 1C – tại Đội Thống Nhất, xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai;
Khu vựcTỉnh Đồng Nai
Loại tài sảnTài sản cố định của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp
Nhận hồ sơ từ00:30 17/06/2026

Điều kiện, cách thức đăng ký

a) Thời gian đăng ký: Từ 07 giờ 30 phút ngày 17/06/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 03/07/2026 b) Địa điểm đăng ký: Tại Chi nhánh Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Đồng Nai (Địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai) c) Điều kiện đăng ký: Mọi tổ chức, cá nhân có đầy đủ năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự và không thuộc đối tượng không được tham gia đấu giá theo Khoản 4, Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016 được sửa đổi, bổ sung theo Luật đấu giá tài sản năm 2024 đều có quyền tham gia đăng ký đấu giá. d) Cách thức đăng ký: Người đăng ký tham gia đấu giá phải trực tiếp đi đăng ký tại địa điểm đăng ký. Nếu người khác đi đăng ký thay phải có văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật.

Danh mục tài sản (1 lô)

75,04 ha cây cao su thanh lý thuộc Công ty CP ĐTXD Cao su Phú Thịnh.

Giá khởi điểm: 13,14 tỷ · Cọc: 2,63 tỷ (20%) · Xem tại: - Lô 2, 10, 16, 2B, 2C, 1E – tại Đội Đắk Ơ, xã Đắk Ơ, thành phố Đồng Nai; - Lô 1, 3, 6, 1B, 1C – tại Đội Thống Nhất, xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai;

Hồ sơ đính kèm

Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia

Sắp đấu giá cùng khu vực

Xem tất cả →
Khác3 ngày nữa

Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Bãi xe tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 200 m2,Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Căn tin tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 67,2 m2

216,6 triệuĐồng Nai
Tài sản nhà nước3 ngày nữa

Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Căn tin tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 67,2 m2,Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Bãi xe tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 200 m2

216,6 triệuĐồng Nai
Tài sản nhà nước3 ngày nữa

Xe ô tô Toyota biển kiểm soát 93A-2367 do UBND phường Lộc Ninh quản lý, sử dụng, chi tiết như sau: Nhãn hiệu: Toyota; Năm sản xuất: 2010; Số chỗ ngồi: 16 chỗ, màu xe: Xanh; Số máy: 2KD-6529892, Số khung: RL4RS12P7A9003378; Dung tích xi lanh: 2949 cm3, Chủng loại: Ô tô khách; Số loại: HIACE KDH212L-JEMDYU; Loại xe: Khách; Năm đưa vào sử dụng: 2010; Niên hạn sử dụng: 2030

80 triệuĐồng Nai
Khác3 ngày nữa

Xe ô tô Toyota biển kiểm soát 93A-2367 do UBND phường Lộc Ninh quản lý, sử dụng, chi tiết như sau: Nhãn hiệu: Toyota; Năm sản xuất: 2010; Số chỗ ngồi: 16 chỗ, màu xe: Xanh; Số máy: 2KD-6529892, Số khung: RL4RS12P7A9003378; Dung tích xi lanh: 2949 cm3, Chủng loại: Ô tô khách; Số loại: HIACE KDH212L-JEMDYU; Loại xe: Khách; Năm đưa vào sử dụng: 2010; Niên hạn sử dụng: 2030

80 triệuĐồng Nai
Khác3 ngày nữa

Xe ô tô Toyota biển kiểm soát 93A-2367 do UBND phường Lộc Ninh quản lý, sử dụng, chi tiết như sau: Nhãn hiệu: Toyota; Năm sản xuất: 2010; Số chỗ ngồi: 16 chỗ, màu xe: Xanh; Số máy: 2KD-6529892, Số khung: RL4RS12P7A9003378; Dung tích xi lanh: 2949 cm3, Chủng loại: Ô tô khách; Số loại: HIACE KDH212L-JEMDYU; Loại xe: Khách; Năm đưa vào sử dụng: 2010; Niên hạn sử dụng: 2030

80 triệuĐồng Nai
Khác3 ngày nữa

TS01: QSDĐ diện tích 1000m2 thuộc thửa đất số 111, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CY 654509, số vào sổ cấp GCN: CS 18760 do Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 05/10/2020, cập nhật biến động ngày đến ngày 08/11/2024; TS02: QSDĐ diện tích 12.977,9m2 thuộc thửa đất số 119, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CY 654510, số vào sổ cấp GCN: CS 18762 do Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 05/10/2020, cập nhật biến động ngày đến ngày 08/11/2024; TS03: QSDĐ diện tích 1002,9m2 thuộc thửa đất số 118, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CY 654511, số vào sổ cấp GCN: CS 18761 do Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 05/10/2020, cập nhật biến động ngày đến ngày 12/11/2024; TS04: QSDĐ diện tích 1003m2 thuộc thửa đất số 504, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DD 403303, số vào sổ cấp GCN: CH 26925 do UBND huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai cấp ngày 21/11/2022, cập nhật biến động ngày đến ngày 08/11/2024

7 tỷĐồng Nai