Đấu Giá Công
Đang nhận hồ sơ · còn 7 ngàyTài sản nhà nướcCổng ĐGTS quốc gia

Máy móc, thiết bị đã hết khấu hao và không còn sử dụng, gồm: - Lô 4: 7 danh mục ,Máy móc, thiết bị đã hết khấu hao và không còn sử dụng, gồm: - Lô 2: 9 danh mục ,Máy móc, thiết bị đã hết khấu hao và không còn sử dụng, gồm: - Lô 3: 4 danh mục (Vật tư thu hồi là phế liệu dây điện có vỏ: Khối lượng dự kiến 7.320 kg; Đơn giá khởi điểm 146.000 đồng/kg),Máy móc, thiết bị đã hết khấu hao và không còn sử dụng, gồm: - Lô 1: 50 danh mục (Đối với Vật tư thu hồi là phế liệu MOTOR: Khối lượng dự kiến 340 kg; Đơn giá khởi điểm 21.200 đồng/kg. Đối với Vật tư thu hồi là phế liệu sắt: Khối lượng dự kiến 40.926 kg; Đơn giá khởi điểm 7.870 đồng/kg. Đối với Vật tư thu hồi là phế liệu Inox: Khối lượng dự kiến 200 kg; Đơn giá khởi điểm 18.500 đồng/kg. Đối với Vật tư thu hồi là phế liệu nhựa: Khối lượng dự kiến 77 kg; Đơn giá khởi điểm 3.200 đồng/kg),Máy móc, thiết bị đã hết khấu hao và không còn sử dụng, gồm: - Lô 5: 3 danh mục

Giá khởi điểm1,66 tỷ1.657.698.220 ₫
Tiền đặt cọc66,6 triệu
Thời gian đấu giá02:00 30/06/2026
Hạn đăng ký tham gia10:00 25/06/2026

Thông tin chung

Chủ tài sảnChi nhánh Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam, Xí nghiệp Ắc quy Đồng Nai
Tổ chức đấu giáCông ty đấu giá hợp danh Đấu giá Việt Nam
Địa điểm tổ chức đấu giáXí nghiệp Ắc quy Đồng Nai. Địa chỉ: Đường số 1, KCN Biên Hòa 1, Phường Trấn Biên, Đồng Nai.
Nơi xem tài sảnĐường số 1, KCN Biên Hòa 1, Phường Trấn Biên, TP.Đồng Nai.
Khu vựcTỉnh Đồng Nai
Loại tài sảnTài sản cố định của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp
Nhận hồ sơ từ01:00 18/06/2026

Điều kiện, cách thức đăng ký

Khách hàng tham khảo chi tiết tại Thông báo, Quy chế đính kèm.

Danh mục tài sản (5 lô)

Máy móc, thiết bị đã hết khấu hao và không còn sử dụng, gồm: - Lô 1: 50 danh mục (Đối với Vật tư thu hồi là phế liệu MOTOR: Khối lượng dự kiến 340 kg; Đơn giá khởi điểm 21.200 đồng/kg. Đối với Vật tư thu hồi là phế liệu sắt: Khối lượng dự kiến 40.926 kg; Đơn giá khởi điểm 7.870 đồng/kg. Đối với Vật tư thu hồi là phế liệu Inox: Khối lượng dự kiến 200 kg; Đơn giá khởi điểm 18.500 đồng/kg. Đối với Vật tư thu hồi là phế liệu nhựa: Khối lượng dự kiến 77 kg; Đơn giá khởi điểm 3.200 đồng/kg)

Giá khởi điểm: 333,2 triệu · Cọc: 66,6 triệu · Xem tại: Đường số 1, KCN Biên Hòa 1, Phường Trấn Biên, TP.Đồng Nai.

Máy móc, thiết bị đã hết khấu hao và không còn sử dụng, gồm: - Lô 2: 9 danh mục

Giá khởi điểm: 162,7 triệu · Cọc: 32,5 triệu · Xem tại: Đường số 1, KCN Biên Hòa 1, Phường Trấn Biên, TP.Đồng Nai.

Máy móc, thiết bị đã hết khấu hao và không còn sử dụng, gồm: - Lô 3: 4 danh mục (Vật tư thu hồi là phế liệu dây điện có vỏ: Khối lượng dự kiến 7.320 kg; Đơn giá khởi điểm 146.000 đồng/kg)

Giá khởi điểm: 1,07 tỷ · Cọc: 213,7 triệu · Xem tại: Đường số 1, KCN Biên Hòa 1, Phường Trấn Biên, TP.Đồng Nai.

Máy móc, thiết bị đã hết khấu hao và không còn sử dụng, gồm: - Lô 4: 7 danh mục

Giá khởi điểm: 38,2 triệu · Cọc: 7,6 triệu · Xem tại: Đường số 1, KCN Biên Hòa 1, Phường Trấn Biên, TP.Đồng Nai.

Máy móc, thiết bị đã hết khấu hao và không còn sử dụng, gồm: - Lô 5: 3 danh mục

Giá khởi điểm: 54,9 triệu · Cọc: 11 triệu · Xem tại: Đường số 1, KCN Biên Hòa 1, Phường Trấn Biên, TP.Đồng Nai.

Hồ sơ đính kèm

Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia

Sắp đấu giá cùng khu vực

Xem tất cả →
Khác3 ngày nữa

Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Bãi xe tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 200 m2,Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Căn tin tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 67,2 m2

216,6 triệuĐồng Nai
Tài sản nhà nước3 ngày nữa

Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Căn tin tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 67,2 m2,Quyền khai thác dịch vụ phụ trợ là Bãi xe tại Trường THPT Phú Ngọc; Tổng diện tích: 200 m2

216,6 triệuĐồng Nai
Tài sản nhà nước3 ngày nữa

Xe ô tô Toyota biển kiểm soát 93A-2367 do UBND phường Lộc Ninh quản lý, sử dụng, chi tiết như sau: Nhãn hiệu: Toyota; Năm sản xuất: 2010; Số chỗ ngồi: 16 chỗ, màu xe: Xanh; Số máy: 2KD-6529892, Số khung: RL4RS12P7A9003378; Dung tích xi lanh: 2949 cm3, Chủng loại: Ô tô khách; Số loại: HIACE KDH212L-JEMDYU; Loại xe: Khách; Năm đưa vào sử dụng: 2010; Niên hạn sử dụng: 2030

80 triệuĐồng Nai
Khác3 ngày nữa

Xe ô tô Toyota biển kiểm soát 93A-2367 do UBND phường Lộc Ninh quản lý, sử dụng, chi tiết như sau: Nhãn hiệu: Toyota; Năm sản xuất: 2010; Số chỗ ngồi: 16 chỗ, màu xe: Xanh; Số máy: 2KD-6529892, Số khung: RL4RS12P7A9003378; Dung tích xi lanh: 2949 cm3, Chủng loại: Ô tô khách; Số loại: HIACE KDH212L-JEMDYU; Loại xe: Khách; Năm đưa vào sử dụng: 2010; Niên hạn sử dụng: 2030

80 triệuĐồng Nai
Khác3 ngày nữa

Xe ô tô Toyota biển kiểm soát 93A-2367 do UBND phường Lộc Ninh quản lý, sử dụng, chi tiết như sau: Nhãn hiệu: Toyota; Năm sản xuất: 2010; Số chỗ ngồi: 16 chỗ, màu xe: Xanh; Số máy: 2KD-6529892, Số khung: RL4RS12P7A9003378; Dung tích xi lanh: 2949 cm3, Chủng loại: Ô tô khách; Số loại: HIACE KDH212L-JEMDYU; Loại xe: Khách; Năm đưa vào sử dụng: 2010; Niên hạn sử dụng: 2030

80 triệuĐồng Nai
Khác3 ngày nữa

TS01: QSDĐ diện tích 1000m2 thuộc thửa đất số 111, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CY 654509, số vào sổ cấp GCN: CS 18760 do Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 05/10/2020, cập nhật biến động ngày đến ngày 08/11/2024; TS02: QSDĐ diện tích 12.977,9m2 thuộc thửa đất số 119, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CY 654510, số vào sổ cấp GCN: CS 18762 do Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 05/10/2020, cập nhật biến động ngày đến ngày 08/11/2024; TS03: QSDĐ diện tích 1002,9m2 thuộc thửa đất số 118, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CY 654511, số vào sổ cấp GCN: CS 18761 do Sở TN&MT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 05/10/2020, cập nhật biến động ngày đến ngày 12/11/2024; TS04: QSDĐ diện tích 1003m2 thuộc thửa đất số 504, tờ bản đồ số 3 tại xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (nay là phường Trảng Bom, thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DD 403303, số vào sổ cấp GCN: CH 26925 do UBND huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai cấp ngày 21/11/2022, cập nhật biến động ngày đến ngày 08/11/2024

7 tỷĐồng Nai