Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm CLN, công trình xây dựng trên đất: Nhà ở 01 tầng (Diện tích: 104,3m2, kết cấu BTCT, nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm) và cây trồng trên đất: Dừa, mít. Diện tích đất sử dụng: 862,2m2, thuộc thửa đất số 571, tờ bản đồ số 5 (nay thửa đất mới số 12, tờ bản đồ số 16, tạm gọi là thửa 12-1) theo hồ sơ đo đạc của CN VPĐKĐĐ TP Bến Tre cấp ngày 04/4/2025. Tài sản của Ông Đặng Ngọc Trọng Kính và bà Võ Thị Hồng Muội.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất: dừa đang có trái: 05 cây, chuối: 10 bụi, xoài mới rồng: 10 cây, tắc đang cho trái: 10 cây, mận mới trồng: 02 cây, bưởi đang cho trái: 06 cây, mít mới trồng: 01 cây. Diện tích đất sử dụng: 500,0 m2, thuộc một phần thửa đất số 218 (ký hiệu thửa số 218A), tờ bản đồ số 07 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VP ĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 31/3/2025). Tài sản của ông Hồ Duy Sang và bà Nguyễn Thị Hồng Cúc.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và công trình xây dựng trên đất gồm: Nhà chính (diện tích 122,3m2, kết cấu: Nhà 1 tầng, móng cột dầm BTCT, tường gạch hoàn thiện sơn nước, trần nhựa, mái tôn kẽm, nền lát gạch ceramic); Mái che, Hàng rào, Cổng rào sắt, Sân. Diện tích đất sử dụng: 500,0m2, thuộc thửa đất số 784, tờ bản đồ số 26, theo GCN QSDĐ QSHNỞ và TSGLVĐ số DK 600516 số vào sổ cấp GCN CS13855 do Sở TN&MT tỉnh Bến Tre cấp ngày 11/4/2023. Tài sản của Bà Lê Thị Trúc Linh.,Đấu giá QSDĐ trồng lúa nước còn lại. Diện tích đất sử dụng: 2.663,2 m2, thuộc thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 (theo phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của CN VPĐKĐĐ TP Bến Tre cấp ngày 21/12/2024). Tài sản của ông Nguyễn Ngọc Nhật Khang đứng tên.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm và cây trồng trên đất: Dừa (05 cây loại trên 6 năm tuổi, 85 cây từ 04 đến dưới 6 năm tuổi, 01 cây mới trồng), Cau có trái (08 cây). Diện tích đất sử dụng: 2.800,2 m2, thuộc thửa đất số 461, tờ bản đồ số 07 (theo kết quả đo đạc tạm gọi là thửa đất số 890, tờ bản đồ số 07). Tài sản của ông Nguyễn Công Hậu.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 5) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | phường Phú Khương, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | Tài sản thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 18/06/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (5 lô)
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm CLN, công trình xây dựng trên đất: Nhà ở 01 tầng (Diện tích: 104,3m2, kết cấu BTCT, nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm) và cây trồng trên đất: Dừa, mít. Diện tích đất sử dụng: 862,2m2, thuộc thửa đất số 571, tờ bản đồ số 5 (nay thửa đất mới số 12, tờ bản đồ số 16, tạm gọi là thửa 12-1) theo hồ sơ đo đạc của CN VPĐKĐĐ TP Bến Tre cấp ngày 04/4/2025. Tài sản của Ông Đặng Ngọc Trọng Kính và bà Võ Thị Hồng Muội.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và công trình xây dựng trên đất gồm: Nhà chính (diện tích 122,3m2, kết cấu: Nhà 1 tầng, móng cột dầm BTCT, tường gạch hoàn thiện sơn nước, trần nhựa, mái tôn kẽm, nền lát gạch ceramic); Mái che, Hàng rào, Cổng rào sắt, Sân. Diện tích đất sử dụng: 500,0m2, thuộc thửa đất số 784, tờ bản đồ số 26, theo GCN QSDĐ QSHNỞ và TSGLVĐ số DK 600516 số vào sổ cấp GCN CS13855 do Sở TN&MT tỉnh Bến Tre cấp ngày 11/4/2023. Tài sản của Bà Lê Thị Trúc Linh.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm và cây trồng trên đất: Dừa (05 cây loại trên 6 năm tuổi, 85 cây từ 04 đến dưới 6 năm tuổi, 01 cây mới trồng), Cau có trái (08 cây). Diện tích đất sử dụng: 2.800,2 m2, thuộc thửa đất số 461, tờ bản đồ số 07 (theo kết quả đo đạc tạm gọi là thửa đất số 890, tờ bản đồ số 07). Tài sản của ông Nguyễn Công Hậu.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất: dừa đang có trái: 05 cây, chuối: 10 bụi, xoài mới rồng: 10 cây, tắc đang cho trái: 10 cây, mận mới trồng: 02 cây, bưởi đang cho trái: 06 cây, mít mới trồng: 01 cây. Diện tích đất sử dụng: 500,0 m2, thuộc một phần thửa đất số 218 (ký hiệu thửa số 218A), tờ bản đồ số 07 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VP ĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 31/3/2025). Tài sản của ông Hồ Duy Sang và bà Nguyễn Thị Hồng Cúc.
Đấu giá QSDĐ trồng lúa nước còn lại. Diện tích đất sử dụng: 2.663,2 m2, thuộc thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 (theo phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của CN VPĐKĐĐ TP Bến Tre cấp ngày 21/12/2024). Tài sản của ông Nguyễn Ngọc Nhật Khang đứng tên.
Hồ sơ đính kèm
- QC+TBNY HĐSĐBS 79.2 2026 THAKV5-TS Đặng Ngọc Trọng Kính+Võ Thị Hồng Muội.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 104.3 2026 THAKV5-TS Lê Thị Trúc Linh.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 117.4 2026 THAKV5-TS Nguyễn Công Hậu.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 166.4 2026 THAKV5-TS Hồ Duy Sang+Ng.T.Hồng Cúc.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 206.3 2026 THAKV5-TS Nguyễn Ngọc Nhật Khang.pdf
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗