Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo giấy chứng nhận gồm: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại thửa số 338, tờ bản đồ số 10 (E_48_08_110_a), bản đồ địa chính xã Hoằng Xuân, địa chỉ thửa đất tại thôn Nghĩa Hương, xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá (nay là thôn Nghĩa Hương, xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hoá), theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BR 545122, do UBND huyện Hoằng Hoá cấp ngày 24/01/2014, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CH 11509 cho ông Hà Trọng Hoà và bà Lê Thị Bảy, theo hợp đồng thế chấp số ST 23037625/CNH/HĐTC ngày 29/11/2023 diện tích 296.0 m². Diện tích kê biên thực tế 306,1 m2
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa (Phòng thi hành án dân sự khu vực 4) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Công ty đấu giá hợp danh Đức Anh |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Phòng THADS khu vực 4 – Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 160 đường Lê Lợi, TDP Đài Trúc, phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Nơi xem tài sản | thôn Nghĩa Hương, xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá (nay là thôn Nghĩa Hương, xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hoá) |
| Khu vực | Tỉnh Thanh Hóa |
| Loại tài sản | Tài sản thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự |
| Nhận hồ sơ từ | 00:30 25/06/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Theo thông báo và quy chế đính kèm
Danh mục tài sản (1 lô)
Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo giấy chứng nhận gồm: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại thửa số 338, tờ bản đồ số 10 (E_48_08_110_a), bản đồ địa chính xã Hoằng Xuân, địa chỉ thửa đất tại thôn Nghĩa Hương, xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá (nay là thôn Nghĩa Hương, xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hoá), theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BR 545122, do UBND huyện Hoằng Hoá cấp ngày 24/01/2014, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CH 11509 cho ông Hà Trọng Hoà và bà Lê Thị Bảy, theo hợp đồng thế chấp số ST 23037625/CNH/HĐTC ngày 29/11/2023 diện tích 296.0 m². Diện tích kê biên thực tế 306,1 m2
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗