Đấu giá 02 QSDĐ, công trình xây dựng trên đất và tài sản trên đất, cụ thể như sau: QSDĐ trồng CLN, công trình xây dựng trên đất: chuồng trại, chuồng vịt 1, 2, mái che và tài sản khác: cống nhựa và cây trồng trên đất: dừa, chuối, mận. DT đất sd: 3.910,9 m2, thuộc thửa đất số 307, tờ bản đồ số 6, theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 16/5/2025. Tài sản của Bà Phạm Thị Thưa; QSDĐ ONT + đất trồng CLN; công trình xây dựng trên đất: Nhà chính, nhà sau, nhà phụ, nhà tiền chế, mái che, chuồng trại, cống nước tròn, hồ nước, cống bê tông; tài sản khác: cống nhựa và cây trồng trên đất: dừa, xoài, bưởi, ổi, mận, kiểng. DT đất sd: 1.430,8 m2 (227,6 m2 lộ giới). Trong đó: đất ONT: 300 m2 + đất trồng CLN: 1.130,8 m2), thuộc thửa đất số 310, tờ bản đồ số 6, theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 16/5/2025. Tài sản của hộ Ông Cao Hoàng Hết và bà Phạm Thị Thưa.,Đấu giá QSDĐ ở tại nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN); công trình xây dựng trên đất: Nhà chính cấp 4, mái che, nhà, chuồng trại và cây trồng trên đất: mận, xoài, dừa, tắc, quýt, bưởi, chuối. Tổng diện tích đất sử dụng: 4.603,4 m2 (105,3 m2 lộ giới). Trong đó: đất ở tại nông thôn: 300 m2 + đất trồng cây lâu năm: 4.303,4 m2), thuộc các thửa đất số 1421, 1422, 2428, 2504, 2778, tờ bản đồ số 1 (số thửa mới là 313-1, 313-3, tờ bản đồ số 6), theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐK ĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 16/5/2025. Tài sản của hộ Ông Cao Hoàng Hết và bà Phạm Thị Thưa.,Đấu giá 02 Quyền sử dụng đất trồng cây lâu năm (CLN) + đất trồng cây hàng năm khác (BHK) và cây trồng trên đất: Dừa. Tổng diện tích đất sử dụng: 3.589,2 m2, trong đó: 739,5 m2 đất CLN, thuộc thửa đất số 8, tờ bản đồ số 04 + 2.849,7 m2 đất BHK thuộc thửa đất số 15, tờ bản đồ số 04 (theo trích lục bản đồ địa chính của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Nam cấp ngày 10, 11/6/2025). Tài sản của bà Trần Thị Thúy Liễu và ông Phùng Minh Chí.,Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN), công trình xây dựng trên đất gồm có: Nhà chính: Nhà 02 tầng, cột dầm, sàn BTCT, mái tol, nền lát gạch ceramic; Nhà sau: Nhà cột bê tông chôn chân, vách tường, nền xi măng, mái tol fibroxi măng; Nhà phụ 1+ 2 + 3 + 4: Nhà khung cột bê tông chôn chân + khung cột thép + nhà cột gỗ, vách tol + gỗ tạp, nền xi măng; Cống; Nhà vệ sinh 1 + 2; Hàng rào và cây trồng có trên đất: Mận. Diện tích đất sử dụng: 664 m2 (trong đó có 300 m2 đất ONT và 364 m2 đất trồng CLN khác; Có 343,1 m2 đất thuộc HLBVATCTĐB), thuộc thửa 8, tờ bản đồ số 12, theo hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất kê biên là thửa 8-1 và thửa 8-2 (12), tờ bản đồ số 125 do CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 09/9/2025. Tài sản của Ông Tạ Minh Tâm.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 6; 9) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | Ấp Đông Thạnh, xã Tân Thành Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | Tài sản thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 26/06/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (4 lô)
Đấu giá 02 QSDĐ, công trình xây dựng trên đất và tài sản trên đất, cụ thể như sau: QSDĐ trồng CLN, công trình xây dựng trên đất: chuồng trại, chuồng vịt 1, 2, mái che và tài sản khác: cống nhựa và cây trồng trên đất: dừa, chuối, mận. DT đất sd: 3.910,9 m2, thuộc thửa đất số 307, tờ bản đồ số 6, theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 16/5/2025. Tài sản của Bà Phạm Thị Thưa; QSDĐ ONT + đất trồng CLN; công trình xây dựng trên đất: Nhà chính, nhà sau, nhà phụ, nhà tiền chế, mái che, chuồng trại, cống nước tròn, hồ nước, cống bê tông; tài sản khác: cống nhựa và cây trồng trên đất: dừa, xoài, bưởi, ổi, mận, kiểng. DT đất sd: 1.430,8 m2 (227,6 m2 lộ giới). Trong đó: đất ONT: 300 m2 + đất trồng CLN: 1.130,8 m2), thuộc thửa đất số 310, tờ bản đồ số 6, theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 16/5/2025. Tài sản của hộ Ông Cao Hoàng Hết và bà Phạm Thị Thưa.
Đấu giá QSDĐ ở tại nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN); công trình xây dựng trên đất: Nhà chính cấp 4, mái che, nhà, chuồng trại và cây trồng trên đất: mận, xoài, dừa, tắc, quýt, bưởi, chuối. Tổng diện tích đất sử dụng: 4.603,4 m2 (105,3 m2 lộ giới). Trong đó: đất ở tại nông thôn: 300 m2 + đất trồng cây lâu năm: 4.303,4 m2), thuộc các thửa đất số 1421, 1422, 2428, 2504, 2778, tờ bản đồ số 1 (số thửa mới là 313-1, 313-3, tờ bản đồ số 6), theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐK ĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 16/5/2025. Tài sản của hộ Ông Cao Hoàng Hết và bà Phạm Thị Thưa.
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN), công trình xây dựng trên đất gồm có: Nhà chính: Nhà 02 tầng, cột dầm, sàn BTCT, mái tol, nền lát gạch ceramic; Nhà sau: Nhà cột bê tông chôn chân, vách tường, nền xi măng, mái tol fibroxi măng; Nhà phụ 1+ 2 + 3 + 4: Nhà khung cột bê tông chôn chân + khung cột thép + nhà cột gỗ, vách tol + gỗ tạp, nền xi măng; Cống; Nhà vệ sinh 1 + 2; Hàng rào và cây trồng có trên đất: Mận. Diện tích đất sử dụng: 664 m2 (trong đó có 300 m2 đất ONT và 364 m2 đất trồng CLN khác; Có 343,1 m2 đất thuộc HLBVATCTĐB), thuộc thửa 8, tờ bản đồ số 12, theo hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất kê biên là thửa 8-1 và thửa 8-2 (12), tờ bản đồ số 125 do CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 09/9/2025. Tài sản của Ông Tạ Minh Tâm.
Đấu giá 02 Quyền sử dụng đất trồng cây lâu năm (CLN) + đất trồng cây hàng năm khác (BHK) và cây trồng trên đất: Dừa. Tổng diện tích đất sử dụng: 3.589,2 m2, trong đó: 739,5 m2 đất CLN, thuộc thửa đất số 8, tờ bản đồ số 04 + 2.849,7 m2 đất BHK thuộc thửa đất số 15, tờ bản đồ số 04 (theo trích lục bản đồ địa chính của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Nam cấp ngày 10, 11/6/2025). Tài sản của bà Trần Thị Thúy Liễu và ông Phùng Minh Chí.
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗