10 Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại ấp Long Thanh, xã Long Trạch, huyện Cần Đước, tỉnh Long An (nay là xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh): - Thửa đất số 38, tờ bản đồ số: 11 (nay là tờ bản đồ số 18), diện tích 1.561 m². - Thửa đất số 296, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 297, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 299, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 2.948 m². - Thửa đất số 887, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 927, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 1302, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 1303, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 1304, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.300 m². - Thửa đất số 1305, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.243 m²
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Tây Ninh |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Công ty đấu giá hợp danh Đông Nam |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Công ty Đấu giá Hợp danh Đông Nam - Chi nhánh Tây Ninh: Số A2-33, KDT Phúc An city, xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh. |
| Nơi xem tài sản | tại nơi có tài sản |
| Khu vực | Tỉnh Tây Ninh |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:30 20/10/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Khách hàng theo quy định tại Luật Đấu giá tài sản liên hệ tại Số 56 Hiền Vương, phường Phú Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; số 497/12 Nguyễn Văn Khối, phường Thông Tây Hội, TP. Hồ Chí Minh hoặc số A2-33, KDT Phúc An City, xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh để đăng ký tham gia đấu giá. Điện thoại: 0888.154.369.
Danh mục tài sản (1 lô)
10 Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại ấp Long Thanh, xã Long Trạch, huyện Cần Đước, tỉnh Long An (nay là xã Rạch Kiến, tỉnh Tây Ninh): - Thửa đất số 38, tờ bản đồ số: 11 (nay là tờ bản đồ số 18), diện tích 1.561 m². - Thửa đất số 296, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 297, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 299, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 2.948 m². - Thửa đất số 887, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 927, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 1302, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 1303, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.000 m². - Thửa đất số 1304, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.300 m². - Thửa đất số 1305, tờ bản đồ số: 13 (nay là tờ bản đồ số 20), diện tích 1.243 m²
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗