02 Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền đất thuộc thửa 248, 249 tờ bản đồ số 18 xã Ka Đô, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng (cũ) nay là xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng (TSKB của ông Trần Huy Thành và bà Nguyễn Ái Vy). Cụ thể là: 1.1. Về Quyền sử dụng đất: 1.1.1. Quyền sử dụng diện tích 462 m2 (trong đó có: 400 m2 Đất ONT và 62 m2 đất HNK), thửa đất số: 248; TBĐ: 18 xã Ka Đô, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng(cũ) nay là xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng theo Giấy Chứng nhận QSDĐ, quyền SH nhà ở và TS khác gắn liền với đất số CA 024702 do UBND huyện Đơn Dương cấp ngày 10/04/2015. - Thời hạn sử dụng: ONT: lâu dài, HNK: 15/10/2063. 1.1.2. Quyền sử dụng diện tích 3.146 m2 (trong đó có: 400 m2 Đất ONT và 62 m2 đất HNK) thửa đất số: 249; TBĐ: 18 xã Ka Đô, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng(cũ) nay là xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng theo Giấy chứng nhận QSDĐ số B 550235 do UBND huyện Đơn Dương cấp 30/12/1992. - Thời hạn sử dụng: ONT: lâu dài, HNK: 15/10/2063 * Ghi chú: Diện tích đo đạc hiện trạng thực tế thửa 249; TBĐ: 18 là 2.915 m2 ( Gồm: 400 m2 ONT và 2.515 m2 HNK) có biến động giảm 231m2. Trong đó có 425 m2 thuộc lộ giới đường giao thông. 1.2. Về Tài sản gắn liền trên đất: Theo Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản vụ ông Trần Huy Thành và bà Nguyễn Ái Vy ngày 22/5/2026 trên 02 thửa đất nêu trên, gồm có: * Tài sản trên đất thuộc thửa 248, tờ bản đồ số 18: Toàn bộ diện tích đất đang trồng rau ngắn hạn. * Tài sản trên đất thuộc thửa 249, tờ bản đồ số 18: - Nhà ở (01) DT: 96,85 m2;Nhà ở (02): 01 trệt và 01 lầu, DT: 115,34 m2; Nhà ở (03): DT: 41,2m2; Nhà vệ sinh (04): DT:15,04m2; Nhà bếp + nhà ăn (05): DT 41,54m2; Nhà ở (06): DT 71,44m2; Bể nước (07): DT 43,48m2 ; Mái che lợp tôn (vị trí số 08): DT 166,37m2; Nhà lồng: DT 1.269,07m2; 01 cây đào, 01 cây bông giấy, 03 cây sơri, 01 cây đa úc, 03 cây chuối quạt, 04 cây bàng, 03 cây nho thân gỗ. CSHT trong nhà:: 02 cửa chính (gỗ); 10 cửa phụ (gỗ); 11 cửa sổ gỗ;11 thanh trang trí gỗ. Cổng chính: 02 trụ bê tông, hàng rào thép dài 81m. Tường rào xây dài 85m.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án Dân sự tỉnh Lâm Đồng (Phòng THADS KV 2 – Lâm Đồng thụ lý) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | — |
| Nơi xem tài sản | Xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng |
| Khu vực | Tỉnh Lâm Đồng |
| Loại tài sản | Tài sản thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự |
| Nhận hồ sơ từ | 00:30 28/10/2026 |
Danh mục tài sản (1 lô)
02 Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền đất thuộc thửa 248, 249 tờ bản đồ số 18 xã Ka Đô, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng (cũ) nay là xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng (TSKB của ông Trần Huy Thành và bà Nguyễn Ái Vy). Cụ thể là: 1.1. Về Quyền sử dụng đất: 1.1.1. Quyền sử dụng diện tích 462 m2 (trong đó có: 400 m2 Đất ONT và 62 m2 đất HNK), thửa đất số: 248; TBĐ: 18 xã Ka Đô, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng(cũ) nay là xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng theo Giấy Chứng nhận QSDĐ, quyền SH nhà ở và TS khác gắn liền với đất số CA 024702 do UBND huyện Đơn Dương cấp ngày 10/04/2015. - Thời hạn sử dụng: ONT: lâu dài, HNK: 15/10/2063. 1.1.2. Quyền sử dụng diện tích 3.146 m2 (trong đó có: 400 m2 Đất ONT và 62 m2 đất HNK) thửa đất số: 249; TBĐ: 18 xã Ka Đô, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng(cũ) nay là xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng theo Giấy chứng nhận QSDĐ số B 550235 do UBND huyện Đơn Dương cấp 30/12/1992. - Thời hạn sử dụng: ONT: lâu dài, HNK: 15/10/2063 * Ghi chú: Diện tích đo đạc hiện trạng thực tế thửa 249; TBĐ: 18 là 2.915 m2 ( Gồm: 400 m2 ONT và 2.515 m2 HNK) có biến động giảm 231m2. Trong đó có 425 m2 thuộc lộ giới đường giao thông. 1.2. Về Tài sản gắn liền trên đất: Theo Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản vụ ông Trần Huy Thành và bà Nguyễn Ái Vy ngày 22/5/2026 trên 02 thửa đất nêu trên, gồm có: * Tài sản trên đất thuộc thửa 248, tờ bản đồ số 18: Toàn bộ diện tích đất đang trồng rau ngắn hạn. * Tài sản trên đất thuộc thửa 249, tờ bản đồ số 18: - Nhà ở (01) DT: 96,85 m2;Nhà ở (02): 01 trệt và 01 lầu, DT: 115,34 m2; Nhà ở (03): DT: 41,2m2; Nhà vệ sinh (04): DT:15,04m2; Nhà bếp + nhà ăn (05): DT 41,54m2; Nhà ở (06): DT 71,44m2; Bể nước (07): DT 43,48m2 ; Mái che lợp tôn (vị trí số 08): DT 166,37m2; Nhà lồng: DT 1.269,07m2; 01 cây đào, 01 cây bông giấy, 03 cây sơri, 01 cây đa úc, 03 cây chuối quạt, 04 cây bàng, 03 cây nho thân gỗ. CSHT trong nhà:: 02 cửa chính (gỗ); 10 cửa phụ (gỗ); 11 cửa sổ gỗ;11 thanh trang trí gỗ. Cổng chính: 02 trụ bê tông, hàng rào thép dài 81m. Tường rào xây dài 85m.
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗