Đang nhận hồ sơ · còn 2 ngàyKhácCổng ĐGTS quốc gia
Toàn bộ Khoản nợ của Công ty Cổ phần Tổng hợp Khang Group theo Hợp đồng tín dụng số 1702-LAV-202400195 ngày 26/7/2024 tại Agribank Chi nhánh 8.
Giá khởi điểm18,18 tỷ18.180.000.000 ₫
Tiền đặt cọc909 triệu
Thời gian đấu giá03:00 11/11/2026
Hạn đăng ký tham gia10:00 06/11/2026
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Agribank CN Bắc TP. Hồ Chí Minh |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Công ty đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Công ty Đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn: 111A Tân Sơn Nhì, phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh. |
| Nơi xem tài sản | số 925-925A-925B-925C-925D Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, Tp.Hồ Chí Minh |
| Khu vực | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 01:00 19/10/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Theo quy chế đính kèm
Danh mục tài sản (1 lô)
Toàn bộ Khoản nợ của Công ty Cổ phần Tổng hợp Khang Group theo Hợp đồng tín dụng số 1702-LAV-202400195 ngày 26/7/2024 tại Agribank Chi nhánh 8.
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗
Sắp đấu giá cùng khu vực
Xem tất cả →TS bảo đảm1 ngày nữa
Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số: 328, tờ bản đồ số: 23, địa chỉ: Ấp 4, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước (nay là phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Nai) theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, số vào sổ cấp GCN: (CS)06550/Tân Lập do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước cấp ngày 29/7/2021.
402,2 triệuHồ Chí Minh
Khác1 ngày nữa
Khoản nợ của Công ty TNHH Gold Biofeed tại BIDV – Chi nhánh Đông Sài Gòn. Giá trị khoản nợ tạm tính đến ngày 02/10/2026 là 100.895.587.325 đồng. Nợ gốc: 66.290.947.335 đồng. Nợ lãi: 34.604.639.990 đồng.
95,85 tỷHồ Chí Minh
Khác1 ngày nữa
Tài sản 1: QSDĐ thửa đất số: 452, tờ bản đồ số: 32, địa chỉ: phường Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận (nay là Phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng) (Nơi có tài sản); Diện tích: 210m2; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị; Thời hạn sử dụng,Tài sản 2: QSDĐ thửa đất số: 236, tờ bản đồ số: 32, địa chỉ: phường Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận (nay là Phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng) (Nơi có tài sản); Diện tích: 453m2; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác; Thời hạn sử dụng: Đến ngày 14/6/2074
10,69 tỷHồ Chí Minh
Khác1 ngày nữa
QSDĐ thửa đất số: 63, TBĐ số: 23 tại P.Tam Hiệp, TP.Đồng Nai (nơi có tài sản), DT: 146,0m2; MĐSD: Đất ở tại đô thị - THSD: Lâu dài. Nhà ở cấp 4 DTXD: 103,4m2; DT sàn 103,4m2; Tham khảo app TTQH, Dnailis: Thửa đất có 62,4m2 thuộc quy hoạch đất giao thông.
4,82 tỷHồ Chí Minh
Khác1 ngày nữa
QSDĐ thửa đất số: 322, tờ bản đồ số: 3, P.Quảng Phú, TP.Quảng Ngãi, Quảng Ngãi (nay là P.Nghĩa Lộ, T.Quảng Ngãi) (Nơi có tài sản); DT: 78,4m2; HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ở tại đô thị; Thời hạn SD: Lâu dài. TTQH: Đất ở tại đô thị (căn cứ ứng dụng VN-2000).
475 triệuHồ Chí Minh
Khác1 ngày nữa
02 Quyền sử dụng đất có tổng diện tích 302,1m2 (trong đó có: 50m2 đất ở; 252,1 đất trồng cây hàng năm) và tài sản gắn liền đất, thuộc thửa đất số 185 và thửa đất 212, cùng tờ bản đồ 37, tại xã Phước Hưng, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (nay là xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh) (Đấu giá gộp chung)
2,41 tỷHồ Chí Minh