Đấu giá QSDĐ trồng lúc nước còn lại (LUK) và cây trồng có trên đất (dừa 02 năm tuổi: 20 cây). Diện tích đất sử dụng: 14.154,8 m2, thuộc thửa đất số 69, tờ bản đồ số 25 (nay là thửa đất số 69, tờ bản đồ số 72), theo Họa đồ hiện trạng thửa đất của CN VPĐKĐĐ khu vực 26 cấp ngày 21/4/2026. Tài sản của Ông Lê Văn Châu và Bà Phạm Triết Loan.,Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất: 02 cây dừa loại 1. Diện tích đất sử dụng: 540,7 m2, thuộc thửa đất số 290, tờ bản đồ số 22 (theo Họa đồ thửa đất của CN VPĐKĐĐ huyện Thạnh Phú cấp ngày 26/9/2024). Tài sản của Ông Lê Văn Vũ.,Đấu giá QSDĐ trồng cây hàng năm khác, diện tích: 1.402,6 m2, thuộc thửa đất số 49, tờ bản đồ số 36 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Thạnh Phú cấp ngày 18/4/2025). Tài sản của ông Trần Văn Tiểu Linh. ,Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN). Diện tích đất sử dụng: 564,5 m2 (trong đó đất ONT: 150,0 m2, đất CLN: 414,5 m2), thuộc thửa đất số 949, tờ bản đồ số 2. Theo GCN quyền sử dụng trên do Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh Bến Tre cấp cho ông Nguyễn Thanh Bình và bà Nguyễn Thị Hoài Thương vào ngày 31/8/2020, số vào sổ cấp GCN: CS08438. Tài sản của Ông Nguyễn Thanh Bình và bà Nguyễn Thị Hoài Thương.,Đấu giá QSDĐ CLN; công trình xây dựng có trên đất gồm: hàng rào (bê tông xi măng, tường xây gạch có gắn lam,..); hàng rào trụ đá bê tông kéo lưới B40; nhà tiền chế phía trước (cột BTCT, nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm,…); sân trước nền đal BTCT; nhà chính (nhà một tầng, khung cột BTCT, tường gạch, nền lát gạch ceramic,…); nhà sau (nền lót gạch men, mái fibro xi măng,..); nhà bếp ( nền gạch tàu, mái fibro xi măng,..); mái che tiền chế nhà sau (nền xi măng, mái fibro xi măng,..); cống nước tròn (02 cái) và cây trồng trên đất (dừa, cau, tre, mai, bưởi,..). Diện tích đất sử dụng: 3.306,3 m2, thuộc thửa đất số 190 , tờ bản đồ số 01 (nay là thửa đất số 4 (ký hiệu 4-1), tờ bản đồ số 2, thửa đất có 332,1 m2 thuộc lộ giới), theo hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 09/6/2026. Tài sản do Bà Trần Thị Hảo đứng tên. Địa điểm tài sản: xã Thành Thới, tỉnh Vĩnh Long; Đấu giá QSDĐ ONT+CLN. Diện tích đất sử dụng: 403,8 m2 (trong đó: 150,0 m2 đất ONT và 253,8 m2 đất CLN), thuộc thửa đất số 920, tờ bản đồ số 02, theo trích lục bản đồ địa chính của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Nam cấp ngày 10/9/2025. Tài sản do Bà Trần Thị Huỳnh Anh đứng tên.,Đấu giá QSDĐ chuyên trồng lúa nước; công trình xây dựng trên đất: Nhà: Tường bao che dày 20cm, nền lát gạch ceramic, tường phía trước lót gạch ceramic, một phần tường bên hông nhà sơn nước, tường phía trong nhà một phần sơn nước, một phần lát gạch ceramic, mái lợp tole lạnh, ngăn phòng, diện tích 205,9 m2; Nhà tạm: Cột xi măng + sắt, kèo cây, mái lợp tole, không vách, diện tích 61,7 m2 và cây trồng trên đất: dừa. Diện tích đất: 2493,3 m2, thuộc thửa đất số 390, tờ bản đồ số 04, theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ Khu vực 26 cấp ngày 16/12/2025. Tài sản của Ông Đoàn Hoàng Diệu và Bà Võ Thị Vân.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 9) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | ấp An Khương B, xã Thạnh Hải, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 27/10/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (6 lô)
Đấu giá QSDĐ trồng lúc nước còn lại (LUK) và cây trồng có trên đất (dừa 02 năm tuổi: 20 cây). Diện tích đất sử dụng: 14.154,8 m2, thuộc thửa đất số 69, tờ bản đồ số 25 (nay là thửa đất số 69, tờ bản đồ số 72), theo Họa đồ hiện trạng thửa đất của CN VPĐKĐĐ khu vực 26 cấp ngày 21/4/2026. Tài sản của Ông Lê Văn Châu và Bà Phạm Triết Loan.
Đấu giá QSDĐ chuyên trồng lúa nước; công trình xây dựng trên đất: Nhà: Tường bao che dày 20cm, nền lát gạch ceramic, tường phía trước lót gạch ceramic, một phần tường bên hông nhà sơn nước, tường phía trong nhà một phần sơn nước, một phần lát gạch ceramic, mái lợp tole lạnh, ngăn phòng, diện tích 205,9 m2; Nhà tạm: Cột xi măng + sắt, kèo cây, mái lợp tole, không vách, diện tích 61,7 m2 và cây trồng trên đất: dừa. Diện tích đất: 2493,3 m2, thuộc thửa đất số 390, tờ bản đồ số 04, theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ Khu vực 26 cấp ngày 16/12/2025. Tài sản của Ông Đoàn Hoàng Diệu và Bà Võ Thị Vân.
Đấu giá QSDĐ CLN; công trình xây dựng có trên đất gồm: hàng rào (bê tông xi măng, tường xây gạch có gắn lam,..); hàng rào trụ đá bê tông kéo lưới B40; nhà tiền chế phía trước (cột BTCT, nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm,…); sân trước nền đal BTCT; nhà chính (nhà một tầng, khung cột BTCT, tường gạch, nền lát gạch ceramic,…); nhà sau (nền lót gạch men, mái fibro xi măng,..); nhà bếp ( nền gạch tàu, mái fibro xi măng,..); mái che tiền chế nhà sau (nền xi măng, mái fibro xi măng,..); cống nước tròn (02 cái) và cây trồng trên đất (dừa, cau, tre, mai, bưởi,..). Diện tích đất sử dụng: 3.306,3 m2, thuộc thửa đất số 190 , tờ bản đồ số 01 (nay là thửa đất số 4 (ký hiệu 4-1), tờ bản đồ số 2, thửa đất có 332,1 m2 thuộc lộ giới), theo hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 09/6/2026. Tài sản do Bà Trần Thị Hảo đứng tên. Địa điểm tài sản: xã Thành Thới, tỉnh Vĩnh Long; Đấu giá QSDĐ ONT+CLN. Diện tích đất sử dụng: 403,8 m2 (trong đó: 150,0 m2 đất ONT và 253,8 m2 đất CLN), thuộc thửa đất số 920, tờ bản đồ số 02, theo trích lục bản đồ địa chính của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Nam cấp ngày 10/9/2025. Tài sản do Bà Trần Thị Huỳnh Anh đứng tên.
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN). Diện tích đất sử dụng: 564,5 m2 (trong đó đất ONT: 150,0 m2, đất CLN: 414,5 m2), thuộc thửa đất số 949, tờ bản đồ số 2. Theo GCN quyền sử dụng trên do Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh Bến Tre cấp cho ông Nguyễn Thanh Bình và bà Nguyễn Thị Hoài Thương vào ngày 31/8/2020, số vào sổ cấp GCN: CS08438. Tài sản của Ông Nguyễn Thanh Bình và bà Nguyễn Thị Hoài Thương.
Đấu giá QSDĐ trồng cây hàng năm khác, diện tích: 1.402,6 m2, thuộc thửa đất số 49, tờ bản đồ số 36 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Thạnh Phú cấp ngày 18/4/2025). Tài sản của ông Trần Văn Tiểu Linh.
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất: 02 cây dừa loại 1. Diện tích đất sử dụng: 540,7 m2, thuộc thửa đất số 290, tờ bản đồ số 22 (theo Họa đồ thửa đất của CN VPĐKĐĐ huyện Thạnh Phú cấp ngày 26/9/2024). Tài sản của Ông Lê Văn Vũ.
Hồ sơ đính kèm
- QC+TBĐG HĐSĐBS 143.1 2026 KV9-TS Đoàn Hoàng Diệu+Võ Thị Vân.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 147.1 2026 KV9-TS Trần Thị Hảo+Trần Thị Huỳnh Anh.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 198.7 2026 KV9-TS Trần Văn Tiểu Linh.pdf
- QC+TBĐG HĐ 187.2026 KV9-TS Lê Văn Châu+Phạm Triết Loan.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 425.9 2026 KV9-TS Lê Văn Vũ.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 160.5 2026 KV9-TS Ng Thanh Bình+Ng Thị Hoài Thương.pdf
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗