Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất gồm: 01 cây dừa 30 năm tuổi đang cho trái, 08 cây chuối mới trồng. Diện tích đất sử dụng: 397,5 m2, thuộc thửa đất số 103, tờ bản đồ số 13, theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ khu vực 22 cấp ngày 29/7/2026. Tài sản do Ông Huỳnh Văn Vững đứng tên.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất (Dừa 01-04 năm tuổi 08 cây, Dừa hơn 06 năm tuổi 18 cây, tràm bông vàng 01 cây, cây gòn 01 cây, mai vàng 32 cây). Diện tích đất sử dụng: 700 m2, thuộc thửa đất số 495 (thửa mới là 495A), tờ bản đồ số 22 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 01/7/2024. Tài sản của Ông Huỳnh Phan Vương.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và tài sản gắn liền trên đất gồm: Công trình xây dựng (Nhà chính 01 tầng diện tích 106,0 m2, Sân nền diện tích 103,66 m2, Sân bê tông không cốt thép diện tích 199,75 m2, Hàng rào diện tích 97,0 m2, Chuồng 1 diện tích 43,84 m2, Chuồng 2 diện tích 21,42 m2, Nhà vệ sinh 1 diện tích 3,25 m2, Nhà vệ sinh 2 diện tích 2,6 m2, Cống nước tròn 04 cái) và cây trồng trên đất (Dừa 6 năm tuổi trở lên 03 cây, Dừa 3 – 4 năm tuổi 02 cây, Cau có trái 03 cây, Bàng đường kính gốc 40 – 60cm 01 cây). Diện tích đất sử dụng: 2.429,3 m2, thuộc thửa đất số 37A, tờ bản đồ số 12 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 22/5/2024. Tài sản của bà Phạm Ngọc Hương và ông Nguyễn Thanh Cường.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất như: dừa. Diện tích đất sử dụng: 950,2 m2, thuộc thửa đất số 233, tờ bản đồ số 25 (theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 17/5/2024). Tài sản của bà Nguyễn Thị Duyên.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất như: Dừa, bưởi da xanh, mãng cầu, tre, chuối. Diện tích đất sử dụng: 722,9 m2, thuộc thửa đất số 380A và 75A cùng tờ bản đồ 16 (theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 13/01/2023). Tài sản của ông Đinh Văn Lý và bà Nguyễn Thị Thơi.,Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN), cây trồng như: Dừa, xoài, cau… và công trình xây dựng trên đất: Nhà chính: Cột bê tông, tường gạch, mái lợp tol, nền lát gạch ceramic, không trần; Nhà phụ: Cột bê tông, nền láng xi măng + gạch tàu, mái lợp tol. Diện tích đất sử dụng: 3.374,1 m2 (trong đó có 300 m2 đất ONT và 3.074,1 m2 đất trồng cây lâu năm), thuộc thửa số 486, tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 51), theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ Khu vực 22 cấp ngày 11/6/2026. Tài sản của Bà Trần Thị Tiếng.,Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT), đất trồng cây lâu năm (CLN) và công trình xây dựng trên đất: Sân trước sân sau, hàng rào. Nhà ở 03 tầng, móng cột dầm BTCT, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói. Diện tích đất sử dụng: 137,7 m2 (trong đó có 89,0 m2 đất ONT và 48,7 m2 đất CLN), thuộc thửa số 156, tờ bản đồ số 21, theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất thửa đất số 158, tờ bản đồ số 21 do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 27/11/2024. Tài sản của Ông Mai Thanh Lâm và Bà Trương Thị Dung.,Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN) và công trình xây dựng trên đất gồm: Nhà chính: Nhà 01 tầng, diện tích: 68,18m2. Kết cấu: Móng cột dầm BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tole kẽm; 01 mái che; 01 bệ xi măng; 05 chuồng chăn nuôi; Tường hàng rào + Cổng và cây trồng có trên đất như: Dừa, cóc, bưởi, đu đủ. Diện tích đất sử dụng: 2.617,8 m2 đất (gồm 300,0 m2 đất ONT và 2.317,8 m2 đất CLN), thuộc thửa đất số 25, tờ bản đồ số 16. Theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất đo đạc theo kế hoạch số: 1154/KH-CCTHADS ngày 03/10/2024 của CCTHADS về việc cưỡng chế THA do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 07/11/2024). Tài sản của Ông Đặng Vĩnh An và hộ bà Huỳnh Thị Nương ông Đặng Văn Siêng.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 6) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | Ấp Thành An, xã Tân Thành Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 23/10/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (8 lô)
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất gồm: 01 cây dừa 30 năm tuổi đang cho trái, 08 cây chuối mới trồng. Diện tích đất sử dụng: 397,5 m2, thuộc thửa đất số 103, tờ bản đồ số 13, theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ khu vực 22 cấp ngày 29/7/2026. Tài sản do Ông Huỳnh Văn Vững đứng tên.
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN) và công trình xây dựng trên đất gồm: Nhà chính: Nhà 01 tầng, diện tích: 68,18m2. Kết cấu: Móng cột dầm BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tole kẽm; 01 mái che; 01 bệ xi măng; 05 chuồng chăn nuôi; Tường hàng rào + Cổng và cây trồng có trên đất như: Dừa, cóc, bưởi, đu đủ. Diện tích đất sử dụng: 2.617,8 m2 đất (gồm 300,0 m2 đất ONT và 2.317,8 m2 đất CLN), thuộc thửa đất số 25, tờ bản đồ số 16. Theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất đo đạc theo kế hoạch số: 1154/KH-CCTHADS ngày 03/10/2024 của CCTHADS về việc cưỡng chế THA do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 07/11/2024). Tài sản của Ông Đặng Vĩnh An và hộ bà Huỳnh Thị Nương ông Đặng Văn Siêng.
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT), đất trồng cây lâu năm (CLN) và công trình xây dựng trên đất: Sân trước sân sau, hàng rào. Nhà ở 03 tầng, móng cột dầm BTCT, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói. Diện tích đất sử dụng: 137,7 m2 (trong đó có 89,0 m2 đất ONT và 48,7 m2 đất CLN), thuộc thửa số 156, tờ bản đồ số 21, theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất thửa đất số 158, tờ bản đồ số 21 do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 27/11/2024. Tài sản của Ông Mai Thanh Lâm và Bà Trương Thị Dung.
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN), cây trồng như: Dừa, xoài, cau… và công trình xây dựng trên đất: Nhà chính: Cột bê tông, tường gạch, mái lợp tol, nền lát gạch ceramic, không trần; Nhà phụ: Cột bê tông, nền láng xi măng + gạch tàu, mái lợp tol. Diện tích đất sử dụng: 3.374,1 m2 (trong đó có 300 m2 đất ONT và 3.074,1 m2 đất trồng cây lâu năm), thuộc thửa số 486, tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 51), theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ Khu vực 22 cấp ngày 11/6/2026. Tài sản của Bà Trần Thị Tiếng.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất như: Dừa, bưởi da xanh, mãng cầu, tre, chuối. Diện tích đất sử dụng: 722,9 m2, thuộc thửa đất số 380A và 75A cùng tờ bản đồ 16 (theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 13/01/2023). Tài sản của ông Đinh Văn Lý và bà Nguyễn Thị Thơi.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất như: dừa. Diện tích đất sử dụng: 950,2 m2, thuộc thửa đất số 233, tờ bản đồ số 25 (theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 17/5/2024). Tài sản của bà Nguyễn Thị Duyên.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và tài sản gắn liền trên đất gồm: Công trình xây dựng (Nhà chính 01 tầng diện tích 106,0 m2, Sân nền diện tích 103,66 m2, Sân bê tông không cốt thép diện tích 199,75 m2, Hàng rào diện tích 97,0 m2, Chuồng 1 diện tích 43,84 m2, Chuồng 2 diện tích 21,42 m2, Nhà vệ sinh 1 diện tích 3,25 m2, Nhà vệ sinh 2 diện tích 2,6 m2, Cống nước tròn 04 cái) và cây trồng trên đất (Dừa 6 năm tuổi trở lên 03 cây, Dừa 3 – 4 năm tuổi 02 cây, Cau có trái 03 cây, Bàng đường kính gốc 40 – 60cm 01 cây). Diện tích đất sử dụng: 2.429,3 m2, thuộc thửa đất số 37A, tờ bản đồ số 12 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 22/5/2024. Tài sản của bà Phạm Ngọc Hương và ông Nguyễn Thanh Cường.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất (Dừa 01-04 năm tuổi 08 cây, Dừa hơn 06 năm tuổi 18 cây, tràm bông vàng 01 cây, cây gòn 01 cây, mai vàng 32 cây). Diện tích đất sử dụng: 700 m2, thuộc thửa đất số 495 (thửa mới là 495A), tờ bản đồ số 22 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Bắc cấp ngày 01/7/2024. Tài sản của Ông Huỳnh Phan Vương.
Hồ sơ đính kèm
- QC+TBĐG HĐ 185.2026 KV6-TS Huỳnh Văn Vững.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 35.6 2026 KV6-TS Đặng Vĩnh An+Nương+Siêng.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 96.6 2026 KV6-TS Mai Thanh Lâm+Trương Thị Dung.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 137.1 2026 KV6-TS Trần Thị Tiếng.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 212.11 2026 KV6-TS Đinh Văn Lý+Ng.T.Thơi.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 252.11 2026 KV6-TS Ng.T.Duyên.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 290.7 2026 KV6-TS Phạm Thanh Hương+Ng Thanh Cường.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 359.7 2026 KV6-TS Huỳnh Phan Vương.pdf
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗