Đấu giá QSDĐ ở đô thị (ODT) + trồng cây lâu năm (CLN) và tài sản trên đất gồm: nhà tiền chế 1 (diện tích 123 m2); nhà tiền chế 2 (diện tích 50 m2); nhà tiền chế 3 (diện tích 21,16 m2); nhà chính (diện tích 73 m2); nhà sau (diện tích 52 m2); nhà nấu ăn (diện tích 40 m2) và cây trồng trên đất (xoài 11 cây, nhãn có trái 04 cây (nhãn chưa có trái 01 cây), mít mới có trái 01 cây, cây kiwi 01 cây). Diện tích đất sử dụng: 643,9 m2, thuộc thửa 93a, 63a, tờ bản đồ số 23 (trong đó thửa 93a diện tích 625.5 m2, đất ở nông thôn diện tích 300.0 m2, đất trồng cây lâu năm; thửa 63a diện tích 18,4 m2, loại đất trồng cây lâu năm là phần hiện trạng sử dụng qua ranh địa chính thửa 63), theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ huyện Thạnh Phú cấp ngày 16/6/2025. Tài sản của Bà Lê Thị Thu Thảo.,Đấu giá QSDĐ trồng cây hàng năm khác và tài sản trên đất: Nhà ở (diện tích 46,55 m2 thuộc nhà 1 tầng, khung cột BTCT, tường gạch 10,0 cm đã tô chưa sơn, mái tôn kẽm, không trần nền xi măng, hiện trạng ngoại quan xuống cấp, tường ngoài cũ, có chỗ nứt, nền xi măng mòn nhiều). Diện tích đất sử dụng: 90,9 m2, thuộc thửa đất số 413 tờ bản đồ số 22 (theo GCN QSDĐ số CR368221 số vào sổ cấp GCN: CS11508 do Sở TN&MT tỉnh Bến Tre cấp ngày 09/7/2019). Tài sản do bà Đinh Thị Nga đứng tên.,Đấu giá QSDĐ ở tại nông thôn+đất trồng CLN, cây trồng có trên đất như: Dừa và Công trình trên đất: Nhà chính: Nhà 1 tầng, móng cột dầm BTCT, tường gạch, nền gạch ceramic, trần nhựa, mái tôn kẽm, nền lát gạch ceramic; Nhà tiền chế 1+2+3: Khung thép, mái tôn, vách tôn, nền xi măng, tường lững, cột gỗ; Nhà phụ: Cột gổ, vách tôn, nền ximăng, mái fibro xi măng; Chuồng trại 1+2+3: Cột gỗ, nền đất, mái tôn; Nhà vệ sinh: xây gạch, nền lát gạch, mái tôn. Tổng diện tích đất sử dụng 02 thửa đất: 7.798,3 m2. Trong đó: Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 86, diện tích: 2.726,10 m2 loại đất CLN; Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 87, trong đó có: 4.772,20 m2 loại đất CLN và 300,0 m2 đất ONT, theo Họa đồ hiện trạng do CN VPĐKĐĐ Khu vực 26 cấp ngày 20/5/2026. Tài sản của Ông Hồ Văn Lòng và Nguyễn Thị Lý.,Đấu giá QSDĐ trồng lúa và cây trồng có trên đất như: Dừa, bưởi, mít. Diện tích đất sử dụng: 8.511,10 m2, thuộc thửa số 12, tờ bản đồ số 87, theo Họa đồ hiện trạng do CN VPĐKĐĐ Khu vực 26 cấp ngày 20/5/2026. Tài sản của Ông Hồ Văn Lòng và Nguyễn Thị Lý.,Đấu giá QSDĐ trồng lúa nước còn lại và tài sản trên đất: Nhà 1 tầng, diện tích 34,0 m2 (Nhà tiền chế, khung cột bê tông + cốt thép, tường gạch hoàn thiện, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm, không trần); Mái che (nền xi măng), diện tích 68,0 m2 (Khung sắt, mái tôn, nền xi măng); Mái che (nền rãi đá), diện tích: 34,0 m2 (Khung sắt, mái tôn, nền xi măng). Diện tích đất sử dụng: 479,4 m2, thuộc thửa đất số 65, tờ bản đồ số 35 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất do VPĐK đất đai huyện Thạnh Phú cấp ngày 26/6/2024). Tài sản là phần đất kê biên của bà Nguyễn Ngọc Hiền.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và tài sản gắn liền trên đất gồm: Cây mãng cầu, cây ổi, cây bưởi, cây cóc. Diện tích: 142,8 m2, thuộc thửa đất số 10A, tờ bản đồ số 12 (theo họa đồ thửa đất số 10 tờ bản đồ số 12 do Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạnh Phú cấp ngày 28/02/2024). Tài sản của ông Phan Văn Quan và bà Huỳnh Thị Hằng.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) cây trồng có trên đất: Dừa và công trình xây dựng trên đất: Chuồng trại: 1+ 2+ 3. Tổng diện tích đất sử dụng: 3619,8 m2, thuộc thửa số 47, tờ bản đồ số 17 (nay là thửa đất số 47, tờ bản đồ số 78), trong đó thửa số 47a diện tích: 2785,3 m2, thửa 47b diện tích: 834,5 m2 (hiện trạng là khu mộ), tờ bản đồ số 78, theo Hoạ đồ hiện trạng thửa đất số 47, tờ bản đồ số 78, xã Thạnh Phú do CN VPĐKĐĐ khu vực 26 cấp ngày 26/5/2026. Tài sản của Ông Mai Văn Cởi và bà Cao Thị Bền.,Đấu giá QSDĐ đất ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: Mãng cầu, Lựu, Mai vàng, Tắc, Bông giấy, bông Trang... Diện tích đất: 840,6 m2, thuộc thửa đất số 31, tờ bản đồ số 35. Công trình xây dựng trên đất: Nhà của bà Huỳnh Thị Em: Mái che: Nền bê tông, mái tole fibro xi măng. Nhà chính: 01 tầng móng cột dầm BTCT, tường gạch, nền lát gạch ceramic, trần nhựa, mái lợp tole fibro xi măng. Nhà sau: Nhà một tầng cột dầm BTCT, tường gạch, nền tráng xi măng, mái tole fibro xi măng, không trần. Nhà trống (mái che tiền chế): Nền tráng xi măng, mái tole fibro xi măng. Hàng rào. Nhà của bà Phan Thị Sơn. Quán: Mái che, nền xi măng mái tole. Nhà 01 tầng móng cột dầm BTCT, không trần, nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm. Nhà ở: Mái che trước: nền bê tông (tráng xi măng) mái tole tráng kẽm. Nhà chính: 01 tầng, móng cột dầm BTCT, tường gạch, trần nhựa, ốp gạch ceramic, mái tole giả ngói, theo Giấy chứng nhận QSDĐ QSHNỞ và TSGLVĐ số CD 641728 số vào sổ cấp GCN: CS07071 do Sở TN&MT tỉnh Bến Tre cấp ngày 17/08/2016 cho bà Huỳnh Thị Em.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất: tre (05 bụi). Diện tích đất sử dụng: 2.381,5 m2, thuộc thửa đất số 508, tờ bản đồ số 22 (mặt tiền đường tỉnh 881). Theo Họa đồ thửa đất do Chi nhánh VPĐK đất đai huyện Thạnh Phú cấp ngày 11/11/2024. Tài sản của bà Huỳnh Thị Hậu và ông Nguyễn Văn Bạn.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 9) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | xã Thạnh Hải, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 20/10/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (9 lô)
Đấu giá QSDĐ ở đô thị (ODT) + trồng cây lâu năm (CLN) và tài sản trên đất gồm: nhà tiền chế 1 (diện tích 123 m2); nhà tiền chế 2 (diện tích 50 m2); nhà tiền chế 3 (diện tích 21,16 m2); nhà chính (diện tích 73 m2); nhà sau (diện tích 52 m2); nhà nấu ăn (diện tích 40 m2) và cây trồng trên đất (xoài 11 cây, nhãn có trái 04 cây (nhãn chưa có trái 01 cây), mít mới có trái 01 cây, cây kiwi 01 cây). Diện tích đất sử dụng: 643,9 m2, thuộc thửa 93a, 63a, tờ bản đồ số 23 (trong đó thửa 93a diện tích 625.5 m2, đất ở nông thôn diện tích 300.0 m2, đất trồng cây lâu năm; thửa 63a diện tích 18,4 m2, loại đất trồng cây lâu năm là phần hiện trạng sử dụng qua ranh địa chính thửa 63), theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ huyện Thạnh Phú cấp ngày 16/6/2025. Tài sản của Bà Lê Thị Thu Thảo.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất: tre (05 bụi). Diện tích đất sử dụng: 2.381,5 m2, thuộc thửa đất số 508, tờ bản đồ số 22 (mặt tiền đường tỉnh 881). Theo Họa đồ thửa đất do Chi nhánh VPĐK đất đai huyện Thạnh Phú cấp ngày 11/11/2024. Tài sản của bà Huỳnh Thị Hậu và ông Nguyễn Văn Bạn.
Đấu giá QSDĐ đất ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: Mãng cầu, Lựu, Mai vàng, Tắc, Bông giấy, bông Trang... Diện tích đất: 840,6 m2, thuộc thửa đất số 31, tờ bản đồ số 35. Công trình xây dựng trên đất: Nhà của bà Huỳnh Thị Em: Mái che: Nền bê tông, mái tole fibro xi măng. Nhà chính: 01 tầng móng cột dầm BTCT, tường gạch, nền lát gạch ceramic, trần nhựa, mái lợp tole fibro xi măng. Nhà sau: Nhà một tầng cột dầm BTCT, tường gạch, nền tráng xi măng, mái tole fibro xi măng, không trần. Nhà trống (mái che tiền chế): Nền tráng xi măng, mái tole fibro xi măng. Hàng rào. Nhà của bà Phan Thị Sơn. Quán: Mái che, nền xi măng mái tole. Nhà 01 tầng móng cột dầm BTCT, không trần, nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm. Nhà ở: Mái che trước: nền bê tông (tráng xi măng) mái tole tráng kẽm. Nhà chính: 01 tầng, móng cột dầm BTCT, tường gạch, trần nhựa, ốp gạch ceramic, mái tole giả ngói, theo Giấy chứng nhận QSDĐ QSHNỞ và TSGLVĐ số CD 641728 số vào sổ cấp GCN: CS07071 do Sở TN&MT tỉnh Bến Tre cấp ngày 17/08/2016 cho bà Huỳnh Thị Em.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) cây trồng có trên đất: Dừa và công trình xây dựng trên đất: Chuồng trại: 1+ 2+ 3. Tổng diện tích đất sử dụng: 3619,8 m2, thuộc thửa số 47, tờ bản đồ số 17 (nay là thửa đất số 47, tờ bản đồ số 78), trong đó thửa số 47a diện tích: 2785,3 m2, thửa 47b diện tích: 834,5 m2 (hiện trạng là khu mộ), tờ bản đồ số 78, theo Hoạ đồ hiện trạng thửa đất số 47, tờ bản đồ số 78, xã Thạnh Phú do CN VPĐKĐĐ khu vực 26 cấp ngày 26/5/2026. Tài sản của Ông Mai Văn Cởi và bà Cao Thị Bền.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và tài sản gắn liền trên đất gồm: Cây mãng cầu, cây ổi, cây bưởi, cây cóc. Diện tích: 142,8 m2, thuộc thửa đất số 10A, tờ bản đồ số 12 (theo họa đồ thửa đất số 10 tờ bản đồ số 12 do Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Thạnh Phú cấp ngày 28/02/2024). Tài sản của ông Phan Văn Quan và bà Huỳnh Thị Hằng.
Đấu giá QSDĐ trồng lúa nước còn lại và tài sản trên đất: Nhà 1 tầng, diện tích 34,0 m2 (Nhà tiền chế, khung cột bê tông + cốt thép, tường gạch hoàn thiện, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm, không trần); Mái che (nền xi măng), diện tích 68,0 m2 (Khung sắt, mái tôn, nền xi măng); Mái che (nền rãi đá), diện tích: 34,0 m2 (Khung sắt, mái tôn, nền xi măng). Diện tích đất sử dụng: 479,4 m2, thuộc thửa đất số 65, tờ bản đồ số 35 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất do VPĐK đất đai huyện Thạnh Phú cấp ngày 26/6/2024). Tài sản là phần đất kê biên của bà Nguyễn Ngọc Hiền.
Đấu giá QSDĐ trồng lúa và cây trồng có trên đất như: Dừa, bưởi, mít. Diện tích đất sử dụng: 8.511,10 m2, thuộc thửa số 12, tờ bản đồ số 87, theo Họa đồ hiện trạng do CN VPĐKĐĐ Khu vực 26 cấp ngày 20/5/2026. Tài sản của Ông Hồ Văn Lòng và Nguyễn Thị Lý.
Đấu giá QSDĐ ở tại nông thôn+đất trồng CLN, cây trồng có trên đất như: Dừa và Công trình trên đất: Nhà chính: Nhà 1 tầng, móng cột dầm BTCT, tường gạch, nền gạch ceramic, trần nhựa, mái tôn kẽm, nền lát gạch ceramic; Nhà tiền chế 1+2+3: Khung thép, mái tôn, vách tôn, nền xi măng, tường lững, cột gỗ; Nhà phụ: Cột gổ, vách tôn, nền ximăng, mái fibro xi măng; Chuồng trại 1+2+3: Cột gỗ, nền đất, mái tôn; Nhà vệ sinh: xây gạch, nền lát gạch, mái tôn. Tổng diện tích đất sử dụng 02 thửa đất: 7.798,3 m2. Trong đó: Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 86, diện tích: 2.726,10 m2 loại đất CLN; Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 87, trong đó có: 4.772,20 m2 loại đất CLN và 300,0 m2 đất ONT, theo Họa đồ hiện trạng do CN VPĐKĐĐ Khu vực 26 cấp ngày 20/5/2026. Tài sản của Ông Hồ Văn Lòng và Nguyễn Thị Lý.
Đấu giá QSDĐ trồng cây hàng năm khác và tài sản trên đất: Nhà ở (diện tích 46,55 m2 thuộc nhà 1 tầng, khung cột BTCT, tường gạch 10,0 cm đã tô chưa sơn, mái tôn kẽm, không trần nền xi măng, hiện trạng ngoại quan xuống cấp, tường ngoài cũ, có chỗ nứt, nền xi măng mòn nhiều). Diện tích đất sử dụng: 90,9 m2, thuộc thửa đất số 413 tờ bản đồ số 22 (theo GCN QSDĐ số CR368221 số vào sổ cấp GCN: CS11508 do Sở TN&MT tỉnh Bến Tre cấp ngày 09/7/2019). Tài sản do bà Đinh Thị Nga đứng tên.
Hồ sơ đính kèm
- QC+TBĐG HĐ 181.2026 KV9-TS Hồ Văn Lòng+Ng.T.Lý (TS1 thửa 12).pdf
- QC+TBĐG HĐ 181.2026 KV9-TS Hồ Văn Lòng+Ng.T.Lý (TS2 thửa 35).pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 45.4 2026 KV9-TS Lê Thị Thu Thảo.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 46.7 2026 KV9-TS Huỳnh Thị Hậu+Ng.V.Bạn.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 49.7 2026 KV9-TS Huỳnh Thị Em+Phan Thị Sơn.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 133.1 2026 KV9-TS Mai Văn Cởi+Cao Thị Bền.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 214.10 2026 KV9-TS Phan Văn Quan+Huỳnh Thị Hằng.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 321.9 2026 KV9-TS1 Nguyễn Ngọc Hiền.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 321.9 2026 KV9-TS2 Đinh Thị Nga.pdf
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗