Đấu Giá Công
Đang nhận hồ sơ · còn 18 ngàyKhácCổng ĐGTS quốc gia

Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây hàng năm khác (HNK) và công trình xây dựng trên đất gồm: Nhà chính: Nhà 01 tầng, diện tích 105,6 m2. Kết cấu: Móng cột dầm BTCT, tường xây gạch, xây tường, nền lát gạch ceramic, mái tole kẽm, không trần và cây trồng có trên đất như: Dừa, cau, mít…. Diện tích đất sử dụng: 1.952,7m2 (trong đó có: 500 m2 đất ONT và 1.452,7m2 đất HNK), thuộc thửa đất số 242 (thửa đất mới số 564a và 564b) và thửa đất số 322, tờ bản đồ số 02. Theo hồ sơ đo đạc theo yêu cầu của TAND TP Bến Tre theo Công văn số: 338/GM-CCTHADS ngày 04/4/2024 của CCTHADS TP Bến Tre. Tài sản của Ông Phạm Văn Long và bà Ngô Thị Hồng Thủy.,Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN), công trình xây dựng trên đất gồm có: Nhà tiền chế 1 (kết cấu: khung cột thép, tường gạch, mái tôn kẽm, không trần, nền xi măng), nhà 1 (kết cấu: khung cột sắt, tường gạch hoàn thiện, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, không trần), nhà khung cột sắt (kết cấu: khung cột sắt, tường gạch hoàn thiện, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, trần nhựa), nhà tiền chế 2 (kết cấu: khung cột sắt, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, không trần, tường gạch tô nhưng chưa quét vôi), hàng rào (kết cấu: trụ BTCT, tường gạch cao <0,8m, phía trên lắp khung thép hình) và cây trồng có trên đất như: Xoài, mận. Diện tích đất sử dụng: 1.004,6 m2 (trong đó có 100,0 m2 đất ONT và 904,6 m2 đất CLN), thuộc một phần thửa đất số 991 (thửa mới là 991B), tờ bản đồ số 10, theo hồ sơ đo đạc theo yêu cầu của CCTHADS do CN VPĐKĐĐ TP. Bến Tre cấp ngày 03/10/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Văn Đức.

Giá khởi điểm5,8 tỷ5.802.772.953 ₫
Tiền đặt cọc152,7 triệu
Thời gian đấu giá02:00 27/11/2026
Hạn đăng ký tham gia10:00 24/11/2026

Thông tin chung

Chủ tài sảnThi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 5)
Tổ chức đấu giáTrung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm tổ chức đấu giáHội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long)
Nơi xem tài sảnphường Phú Khương, tỉnh Vĩnh Long
Khu vựcTỉnh Vĩnh Long
Loại tài sản—
Nhận hồ sơ từ00:00 20/10/2026

Điều kiện, cách thức đăng ký

Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.

Danh mục tài sản (2 lô)

Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây hàng năm khác (HNK) và công trình xây dựng trên đất gồm: Nhà chính: Nhà 01 tầng, diện tích 105,6 m2. Kết cấu: Móng cột dầm BTCT, tường xây gạch, xây tường, nền lát gạch ceramic, mái tole kẽm, không trần và cây trồng có trên đất như: Dừa, cau, mít…. Diện tích đất sử dụng: 1.952,7m2 (trong đó có: 500 m2 đất ONT và 1.452,7m2 đất HNK), thuộc thửa đất số 242 (thửa đất mới số 564a và 564b) và thửa đất số 322, tờ bản đồ số 02. Theo hồ sơ đo đạc theo yêu cầu của TAND TP Bến Tre theo Công văn số: 338/GM-CCTHADS ngày 04/4/2024 của CCTHADS TP Bến Tre. Tài sản của Ông Phạm Văn Long và bà Ngô Thị Hồng Thủy.

Giá khởi điểm: 1,53 tỷ · Cọc: 152,7 triệu · Xem tại: phường Phú Khương, tỉnh Vĩnh Long

Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN), công trình xây dựng trên đất gồm có: Nhà tiền chế 1 (kết cấu: khung cột thép, tường gạch, mái tôn kẽm, không trần, nền xi măng), nhà 1 (kết cấu: khung cột sắt, tường gạch hoàn thiện, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, không trần), nhà khung cột sắt (kết cấu: khung cột sắt, tường gạch hoàn thiện, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, trần nhựa), nhà tiền chế 2 (kết cấu: khung cột sắt, nền gạch ceramic, mái tôn kẽm, không trần, tường gạch tô nhưng chưa quét vôi), hàng rào (kết cấu: trụ BTCT, tường gạch cao <0,8m, phía trên lắp khung thép hình) và cây trồng có trên đất như: Xoài, mận. Diện tích đất sử dụng: 1.004,6 m2 (trong đó có 100,0 m2 đất ONT và 904,6 m2 đất CLN), thuộc một phần thửa đất số 991 (thửa mới là 991B), tờ bản đồ số 10, theo hồ sơ đo đạc theo yêu cầu của CCTHADS do CN VPĐKĐĐ TP. Bến Tre cấp ngày 03/10/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Văn Đức.

Giá khởi điểm: 4,28 tỷ · Cọc: 427 triệu · Xem tại: phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long

Hồ sơ đính kèm

Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗

Sắp đấu giá cùng khu vực

Xem tất cả →
Khác3 ngày nữa

- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 98; Tờ bản đồ số 117(20); Diện tích: 3.661,2m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước. Theo kết quả đo đạc hiện trạng khu đất ngày 26/02/2026 của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực 2 và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số B0 520924, số vào sổ cấp GCN: CH02145 do UBND huyện Long Hồ cấp ngày 31/12/2014, cập nhập chuyển nhượng ngày 24/10/2022. - Cây trồng trên đất: Sầu riêng (khoảng 3 năm tuổi), số lượng: 03 cây; Bơ (khoảng 3 năm tuổi), số lượng: 03 cây.

1,67 tỷVĩnh Long
Khác3 ngày nữa

Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 70; Diện tích: 18.920,2m2; Mục đích sử dụng: Đất thương mại, dịch vụ; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Thời hạn sử dụng: Đến ngày 21/12/2066. Theo giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sỡ hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CI 011798, số vào sổ cấp GCN: CT22642 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 26/6/2017 mang tên Công ty Cổ phần Phát Triển Hiệp Phong chuyển nhượng cho ông Phùng Hoài Ngọc ngày 02/7/2021.

234,79 tỷVĩnh Long
Khác3 ngày nữa

Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 2; Tờ bản đồ số 69; Diện tích: 19.067,3m2; Mục đích sử dụng đất: Đất thương mại dịch vụ; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/02/2067. Theo giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CI 913116, số vào sổ cấp GCN: CS13369 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 11/08/2017 mang tên ông Bùi Thái Hoà chuyển nhượng cho ông Phùng Hoài Ngọc ngày 25/6/2021.

241,3 tỷVĩnh Long
Thi hành án4 ngày nữa

* Tài sản 01: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 33; Diện tích: 191,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm. Theo mảnh trích đo địa chính số 21-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/06/2025.,* Tài sản 05: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 77; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 219,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 23-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.,* Tài sản 04: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 15(6); Tờ bản đồ số 29(26); Diện tích: 2.330,8m2 (Trong đó có 2.328,9m2 đất ở tại đô thị và 1,9m2 đất trồng cây lâu năm). Theo mảnh trích đo địa chính số 22-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.,* Tài sản 03: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 3.650,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 25-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.,* Tài sản 02: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 141(16); Tờ bản đồ số 29(27); Diện tích: 2.298,2m2 (Trong đó có 2.280,5m2 đất ở tại đô thị và 17,7m2 đất trồng cây lâu năm). Theo mảnh trích đo địa chính số 26-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.

5,19 tỷVĩnh Long
Thi hành án4 ngày nữa

* Tài sản 01: - Quyền sử dụng đất (06 thửa): + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 7.471,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 998,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 15; Diện tích: 1.083,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 126; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 998,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 6.928m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 45, Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 2.641,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; Theo mảnh trích đo địa chính số 14–2025 do Văn phòng Đăng ký Đất Đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.- Công trình xây dựng gắn liền với đất: + Nhà số 1: Số tầng: 01 tầng trệt; Cấp (Hạng): 4; Tổng diện tích sử dụng: Khoảng 24,5m2; Kết cấu: Nhà trệt: Móng, khung cột BTCT, nền lót gạch men, mái lợp tole, không trần, tường xây gạch, tô trát 2 mặt, sơn nước, cửa chính, cửa sổ trống; Các tiện ích: không có hệ thống điện nước. + Nhà số 2: Số tầng: 01 tầng trệt; Cấp (Hạng): 4; Tổng diện tích sử dụng: Khoảng 95m2; Kết cấu: Nhà trệt: Móng, khung cột BTCT, nền lót gạch men, đòn tay gỗ, mái lợp tole, không trần, tường xây gạch, tô trát 2 mặt, sơn nước, ốp gạch cao tới trần mặt tiền, cửa chính, cửa sổ trống; Các tiện ích: không có hệ thống điện nước. - Cây trồng trên đất: Cây Xoài (15 đến 20 năm), số lượng: 83 cây; Cây Nhãn (trên 20 năm), số lượng: 66 cây; Cây Mít (trên 10 năm), số lượng: 07 cây; Cây Ổi (mới trồng), số lượng: 300 cây.,* Tài sản 03: - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 51; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 2.543,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 13–2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025. - Cây trồng trên đất: Cây Xoài (trên 10 năm tuổi), số lượng: 87 cây.,* Tài sản 02: - Quyền sử dụng đất (02 thửa): + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 15(22); Tờ bản đồ số 16(17); Diện tích: 2.445,7m2; (Trong đó có 2.391,2m2 đất ở tại đô thị và 54,5m2 đất trồng cây lâu năm); + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 23(23); Tờ bản đồ số 16(17); Diện tích: 4.073,7m2 (Trong đó có 4.039,7m2 đất ở tại đô thị và 34m2 đất trồng cây lâu năm); Theo mảnh trích đo địa chính số 12-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025. - Cây trồng trên đất: Cây Mít (trên 10 năm tuổi), số lượng: 03 cây; Cây Xoài (trên 10 năm tuổi), số lượng: 02 cây; Cây Mận (trên 10 năm tuổi), số lượng: 15 cây; Cây Bạch đàn (trên 10 năm tuổi), số lượng: 02 cây.

38,63 tỷVĩnh Long
Thi hành án4 ngày nữa

* Tài sản 01: - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 94(23+175); Tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 728,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm; - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 122; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 3.467,1m2 (Trong đó có 2.866,4m2 đất ở tại đô thị và 600,7m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 123(117), tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 3.126,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 149; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 3.902,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 153(61); Tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 3.012,2m2 (Trong đó có 2.746,4m2 đất ở tại đô thị và 265,8m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 227(65), Tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 2.370,9m2 (Trong đó có 2.283,7m2 đất ở tại đô thị và 87,2m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 167, Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 1.928m2 (Trong đó có 1.852,4m2 đất ở tại đô thị và 75,6m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 731,7m2 (Trong đó có 334,9m2 đất ở tại đô thị và 396,8m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 229, Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 2.169,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; Theo mảnh trích đo địa chính số 15–2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.,* Tài sản 03: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 2.030m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 16–2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.,* Tài sản 02: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 228; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 121,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 17-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.

27,52 tỷVĩnh Long