Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất chuyên trồng lúa nước (LUC). Diện tích đất sử dụng: 1.169,3 m2 (trong đó: 300,0 m2 đất ONT và 869,3 m2 đất LUC, thửa đất có 374,0 m2 nằm trong chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn công trình đường bộ), thuộc thửa đất số 61, tờ bản đồ số 04 (nay là tờ bản đồ số 96), theo hồ Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất của CN VPĐKĐĐ khu vực 25 cấp ngày 29/5/2026. Tài sản do Bà Trần Ngọc Bích đứng tên.,Đấu giá QSDĐ trồng lúa nước còn lại. Diện tích đất sử dụng: 2.663,2 m2, thuộc thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 (theo phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của CN VPĐKĐĐ TP Bến Tre cấp ngày 21/12/2024). Tài sản của ông Nguyễn Ngọc Nhật Khang đứng tên.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm và cây trồng trên đất: Dừa (05 cây loại trên 6 năm tuổi, 85 cây từ 04 đến dưới 6 năm tuổi, 01 cây mới trồng), Cau có trái (08 cây). Diện tích đất sử dụng: 2.800,2 m2, thuộc thửa đất số 461, tờ bản đồ số 07 (theo kết quả đo đạc tạm gọi là thửa đất số 890, tờ bản đồ số 07). Tài sản của ông Nguyễn Công Hậu.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm CLN, công trình xây dựng trên đất: Nhà ở 01 tầng (Diện tích: 104,3m2, kết cấu BTCT, nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm) và cây trồng trên đất: Dừa, mít. Diện tích đất sử dụng: 862,2m2, thuộc thửa đất số 571, tờ bản đồ số 5 (nay thửa đất mới số 12, tờ bản đồ số 16, tạm gọi là thửa 12-1) theo hồ sơ đo đạc của CN VPĐKĐĐ TP Bến Tre cấp ngày 04/4/2025. Tài sản của Ông Đặng Ngọc Trọng Kính và bà Võ Thị Hồng Muội.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất như: Dừa, me... Diện tích đất sử dụng: 1.255,0m2, thuộc thửa đất 685, tờ bản đồ số 08 (được tách từ một phần thửa mới 314, tờ số 08; thửa cũ 524, tờ bản đồ số 05). Theo Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của VPĐKĐĐ huyện Ba Tri cấp ngày 03/8/2017. Tài sản của ông Nguyễn Văn Lợi và bà Phan Thị Mai.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và Công trình xây dựng trên đất: Nhà ở (diện tích 27,6m2, kết cấu: cột bê tông; nền gạch tàu +gỗ; mái tole), nhà vệ sinh, nhà kho (diện tích: 5,25m2, kết cấu: Tường xây gạch chưa tô, nền xi măng, mái tole), cây trồng trên đất: Nhãn, mai vàng (tính chi phí di dời), ổi, mãng cầu. Diện tích đất sử dụng: 482,9 m2, thuộc thửa 676, 677, tờ bản đồ số 12; được tách từ thửa 438, tờ bản đồ số 12 (thửa cũ 1020, tờ bản đồ 12), theo Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của VPĐKĐĐ huyện Ba Tri cấp ngày 03/8/2017. Tài sản của Ông Huỳnh Văn Hồng.,Đấu giá 02 QSDĐ ở tại nông thôn (ONT). Tổng DT đất sd 02 thửa: 289,7 m2. Trong đó thửa số 819, DT: 177,2 m2, tờ bản đồ số 15 (71); Thửa 820, DT: 112,5 m2, tờ bản đồ số 15 (71), theo 02 Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất của CN VPĐKĐĐ Khu vực 25 cấp ngày 18/05/2026. Tài sản của Ông Trần Anh Tuấn và bà Nguyễn Thị Xiêm.,Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất chuyên trồng lúa nước (LUC), tài sản có trên đất gồm: Nhà trước (móng cột BTCT, tường gạch hoàn thiện sơn nước, nền lát gạch ceramic, mái tole, có một cửa chính, cửa cuốn bằng sắt, cửa sổ và cửa sau bằng khung nhôm lòng kính, có diện tích 129,25 m2); mái che tiền chế phía trước nhà trước (khung sắt lợp tole, nền tráng xi măng, diện tích 26,78 m2); nhà sau (móng cột BTCT, tường gạch hoàn thiện sơn nước, nền lát gạch ceramic, mái tole, có diện tích 286 m2); cổng rào (trụ BTCT, có ốp gạch trụ, cổng khung thép hình, ngang 4,44m x cao 3,13m); sân tráng si măng có diện tích 450 m2 và cây trồng có trên đất (03 cây nguyệt quế, 02 cây sứ, 02 cây bằng lăng tím, 01 cây sơ ri). Diện tích đất sử dụng: 1.180,5 m2 (trong đó: 100 m2 đất ONT và 1.080,5 m2 đất LUC, thửa đất có 78,0 m2 diện tích thuộc lộ giới), thuộc thửa đất số 23, tờ bản đồ số 7, theo trích lục bản đồ địa chính của CN VPĐKĐĐ khu vực 25 cấp ngày 14/8/2026. Tài sản do Bà Trần Ngọc Bích đứng tên.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 5; 8) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 19/10/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (8 lô)
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất chuyên trồng lúa nước (LUC). Diện tích đất sử dụng: 1.169,3 m2 (trong đó: 300,0 m2 đất ONT và 869,3 m2 đất LUC, thửa đất có 374,0 m2 nằm trong chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn công trình đường bộ), thuộc thửa đất số 61, tờ bản đồ số 04 (nay là tờ bản đồ số 96), theo hồ Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất của CN VPĐKĐĐ khu vực 25 cấp ngày 29/5/2026. Tài sản do Bà Trần Ngọc Bích đứng tên.
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) + đất chuyên trồng lúa nước (LUC), tài sản có trên đất gồm: Nhà trước (móng cột BTCT, tường gạch hoàn thiện sơn nước, nền lát gạch ceramic, mái tole, có một cửa chính, cửa cuốn bằng sắt, cửa sổ và cửa sau bằng khung nhôm lòng kính, có diện tích 129,25 m2); mái che tiền chế phía trước nhà trước (khung sắt lợp tole, nền tráng xi măng, diện tích 26,78 m2); nhà sau (móng cột BTCT, tường gạch hoàn thiện sơn nước, nền lát gạch ceramic, mái tole, có diện tích 286 m2); cổng rào (trụ BTCT, có ốp gạch trụ, cổng khung thép hình, ngang 4,44m x cao 3,13m); sân tráng si măng có diện tích 450 m2 và cây trồng có trên đất (03 cây nguyệt quế, 02 cây sứ, 02 cây bằng lăng tím, 01 cây sơ ri). Diện tích đất sử dụng: 1.180,5 m2 (trong đó: 100 m2 đất ONT và 1.080,5 m2 đất LUC, thửa đất có 78,0 m2 diện tích thuộc lộ giới), thuộc thửa đất số 23, tờ bản đồ số 7, theo trích lục bản đồ địa chính của CN VPĐKĐĐ khu vực 25 cấp ngày 14/8/2026. Tài sản do Bà Trần Ngọc Bích đứng tên.
Đấu giá 02 QSDĐ ở tại nông thôn (ONT). Tổng DT đất sd 02 thửa: 289,7 m2. Trong đó thửa số 819, DT: 177,2 m2, tờ bản đồ số 15 (71); Thửa 820, DT: 112,5 m2, tờ bản đồ số 15 (71), theo 02 Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất của CN VPĐKĐĐ Khu vực 25 cấp ngày 18/05/2026. Tài sản của Ông Trần Anh Tuấn và bà Nguyễn Thị Xiêm.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và Công trình xây dựng trên đất: Nhà ở (diện tích 27,6m2, kết cấu: cột bê tông; nền gạch tàu +gỗ; mái tole), nhà vệ sinh, nhà kho (diện tích: 5,25m2, kết cấu: Tường xây gạch chưa tô, nền xi măng, mái tole), cây trồng trên đất: Nhãn, mai vàng (tính chi phí di dời), ổi, mãng cầu. Diện tích đất sử dụng: 482,9 m2, thuộc thửa 676, 677, tờ bản đồ số 12; được tách từ thửa 438, tờ bản đồ số 12 (thửa cũ 1020, tờ bản đồ 12), theo Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của VPĐKĐĐ huyện Ba Tri cấp ngày 03/8/2017. Tài sản của Ông Huỳnh Văn Hồng.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất như: Dừa, me... Diện tích đất sử dụng: 1.255,0m2, thuộc thửa đất 685, tờ bản đồ số 08 (được tách từ một phần thửa mới 314, tờ số 08; thửa cũ 524, tờ bản đồ số 05). Theo Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của VPĐKĐĐ huyện Ba Tri cấp ngày 03/8/2017. Tài sản của ông Nguyễn Văn Lợi và bà Phan Thị Mai.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm CLN, công trình xây dựng trên đất: Nhà ở 01 tầng (Diện tích: 104,3m2, kết cấu BTCT, nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm) và cây trồng trên đất: Dừa, mít. Diện tích đất sử dụng: 862,2m2, thuộc thửa đất số 571, tờ bản đồ số 5 (nay thửa đất mới số 12, tờ bản đồ số 16, tạm gọi là thửa 12-1) theo hồ sơ đo đạc của CN VPĐKĐĐ TP Bến Tre cấp ngày 04/4/2025. Tài sản của Ông Đặng Ngọc Trọng Kính và bà Võ Thị Hồng Muội.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm và cây trồng trên đất: Dừa (05 cây loại trên 6 năm tuổi, 85 cây từ 04 đến dưới 6 năm tuổi, 01 cây mới trồng), Cau có trái (08 cây). Diện tích đất sử dụng: 2.800,2 m2, thuộc thửa đất số 461, tờ bản đồ số 07 (theo kết quả đo đạc tạm gọi là thửa đất số 890, tờ bản đồ số 07). Tài sản của ông Nguyễn Công Hậu.
Đấu giá QSDĐ trồng lúa nước còn lại. Diện tích đất sử dụng: 2.663,2 m2, thuộc thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 (theo phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất của CN VPĐKĐĐ TP Bến Tre cấp ngày 21/12/2024). Tài sản của ông Nguyễn Ngọc Nhật Khang đứng tên.
Hồ sơ đính kèm
- QC+TBĐG HĐ 179.2026 KV8-TS Trần Ngọc Bích (TS1 thửa 61).pdf
- QC+TBĐG HĐ 179.2026 KV8-TS Trần Ngọc Bích (TS2 thửa 23).pdf
- QC+TBĐG HĐ 180.2026 KV8-TS Trần Anh Tuấn+Ng.T.Xiêm.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 70.25 2026 THAKV8-TS1 Huỳnh Văn Hồng.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 70.25 2026 THAKV8-TS2 Ng.V.Lợi+Phan.T.Mai_0001.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 79.4 2026 KV5-TS Đặng Ngọc Trọng Kính+VõT.Hồng Muội.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 117.6 2026 KV5-TS Nguyễn Công Hậu.pdf
- QC+TBĐG HĐSĐBS 206.5 2026 KV5-TS Nguyễn Ngọc Nhật Khang.pdf
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗