Đấu giá QSDĐ ở tại nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN) và tài sản gắn liền với đất gồm: Nhà chính + Nhà sau (Nhà 01 tầng, khung cột BTCT, tường gạch 10cm hoàn thiện sơn nước có ngăn phòng, trần nhựa, nền gạch ceramic, mái tole kẽm); Nhà trước nhà chính (Nhà tiền chế khung thép, cột bê tông chôn chân, nền xi măng, vách tole, mái firo xi măng). Tổng diện tích đất sử dụng: 103,9 m2 (trong đó: 50 m2 đất ONT, 53,9 m2 đất CLN), thuộc thửa đất số 499, tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 28), theo trích lục bản đồ địa chính của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày cấp ngày 24/6/2025. Tài sản của bà Trần Thị Lẹ.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất (dừa loại 1: 27 cây). Diện tích đất sử dụng: 1.280,5 m2, thuộc một phần thửa đất số 1535, tờ bản đồ số 2 (nay là một phần thửa đất số 80 (ký hiệu 80A), tờ bản đồ số 15, theo hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 25/12/2025. Tài sản của Ông Nguyễn Minh Thi và Bà Nguyễn Thị Thi.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất: Dừa. Diện tích đất sử dụng: 769,6 m2, thuộc thửa đất số 134, tờ bản đồ số 29, theo Trích lục bản đồ địa chính do CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 15/9/2025. Tài sản của Ông Huỳnh Văn Minh Chiến và bà Nguyễn Thị Ánh Hằng.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: dừa, xoài, mít, bưởi, sao dầu. Diện tích đất sử dụng: 1.777,1 m2, thuộc một phần thửa đất số 1559, tờ bản đồ số 4, nay là thửa đất số 628 (ký hiệu 628B), tờ bản đồ số 87 (theo Hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 25/12/2025. Tài sản của Ông Nguyễn Tùng Chinh và Bà Võ Thị Hoàng.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất: Dừa. Diện tích đất sử dụng: 236,3 m2, thuộc thửa đất số 370 (37), tờ bản đồ số 37. Tài sản trên đất: Nhà chính: Diện tích 61 m2, nhà 1 tầng, mái lợp tol Fibro xi măng, nền lát gạch ceramic, trần nhựa, nền móng cột BTCT. Phần hành lang phía trước nhà có 5,2 m2 xây dựng trên đất của bà Nguyễn Thị Tiện (mẹ ruột bà Dương Thị Ửng); Nhà phụ: diện tích 70 m2, dạng mái che lợp tol, nền tráng xi măng, theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực 26 cấp ngày 02/12/2025. Tài sản của Bà Dương Thị Ửng và Ông Nguyễn Văn Bình.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất (35 cây dừa trên 12 năm tuổi). Diện tích đất sử dụng: 1.554.0 m2 (76.0 m2 lộ giới), thuộc một phần thửa 343 (thửa cũ: là một phần thửa 185), tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ cũ số 02), sau khi kê biên là thửa số 343B, tờ bản đồ số 06, theo hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Nam cấp ngày 02/10/2017. Tài sản của Ông Trương Văn Bế và bà Trần Thị Liệt.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 9) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | xã Đồng Khởi, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 14/10/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (6 lô)
Đấu giá QSDĐ ở tại nông thôn (ONT) + đất trồng cây lâu năm (CLN) và tài sản gắn liền với đất gồm: Nhà chính + Nhà sau (Nhà 01 tầng, khung cột BTCT, tường gạch 10cm hoàn thiện sơn nước có ngăn phòng, trần nhựa, nền gạch ceramic, mái tole kẽm); Nhà trước nhà chính (Nhà tiền chế khung thép, cột bê tông chôn chân, nền xi măng, vách tole, mái firo xi măng). Tổng diện tích đất sử dụng: 103,9 m2 (trong đó: 50 m2 đất ONT, 53,9 m2 đất CLN), thuộc thửa đất số 499, tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 28), theo trích lục bản đồ địa chính của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày cấp ngày 24/6/2025. Tài sản của bà Trần Thị Lẹ.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất (35 cây dừa trên 12 năm tuổi). Diện tích đất sử dụng: 1.554.0 m2 (76.0 m2 lộ giới), thuộc một phần thửa 343 (thửa cũ: là một phần thửa 185), tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ cũ số 02), sau khi kê biên là thửa số 343B, tờ bản đồ số 06, theo hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày Nam cấp ngày 02/10/2017. Tài sản của Ông Trương Văn Bế và bà Trần Thị Liệt.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất: Dừa. Diện tích đất sử dụng: 236,3 m2, thuộc thửa đất số 370 (37), tờ bản đồ số 37. Tài sản trên đất: Nhà chính: Diện tích 61 m2, nhà 1 tầng, mái lợp tol Fibro xi măng, nền lát gạch ceramic, trần nhựa, nền móng cột BTCT. Phần hành lang phía trước nhà có 5,2 m2 xây dựng trên đất của bà Nguyễn Thị Tiện (mẹ ruột bà Dương Thị Ửng); Nhà phụ: diện tích 70 m2, dạng mái che lợp tol, nền tráng xi măng, theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực 26 cấp ngày 02/12/2025. Tài sản của Bà Dương Thị Ửng và Ông Nguyễn Văn Bình.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: dừa, xoài, mít, bưởi, sao dầu. Diện tích đất sử dụng: 1.777,1 m2, thuộc một phần thửa đất số 1559, tờ bản đồ số 4, nay là thửa đất số 628 (ký hiệu 628B), tờ bản đồ số 87 (theo Hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 25/12/2025. Tài sản của Ông Nguyễn Tùng Chinh và Bà Võ Thị Hoàng.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất: Dừa. Diện tích đất sử dụng: 769,6 m2, thuộc thửa đất số 134, tờ bản đồ số 29, theo Trích lục bản đồ địa chính do CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 15/9/2025. Tài sản của Ông Huỳnh Văn Minh Chiến và bà Nguyễn Thị Ánh Hằng.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất (dừa loại 1: 27 cây). Diện tích đất sử dụng: 1.280,5 m2, thuộc một phần thửa đất số 1535, tờ bản đồ số 2 (nay là một phần thửa đất số 80 (ký hiệu 80A), tờ bản đồ số 15, theo hồ sơ trích đo hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 25/12/2025. Tài sản của Ông Nguyễn Minh Thi và Bà Nguyễn Thị Thi.
Hồ sơ đính kèm
- QC+TBNY HĐSĐBS 27.3 2026 THAKV9-TS Trần Thị Lẹ.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 46.4 2026 THAKV9-TS Trương Văn Bế+Trần Thị Liệt.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 91.2 2026 THAKV9-TS Dương Thị Ửng+Ng.V.Bình_0001.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 93.2 2026 THAKV9-TS Ng Tùng Chinh+Võ Thị Hoàng.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 127.1 2026 THAKV9-TS Huỳnh Văn Minh Chiến+Ng.T.Ánh Hằng.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 128.1 2026 THAKV9-TS Ng Minh Thi+Ng.T.Thi.pdf
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗