Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) và đất trồng cây lâu năm (CLN), công trình và tài sản trên đất gồm: Nhà trưng bày, nhà phía sau, dãy nhà trọ, mái che trước và sau dãy nhà trọ lát gạch ceramic, sân bê tông, hàng rào trụ bê tông, lối đi 1, lối đi 2, lối đi 3. Tổng diện tích đất sử dụng: 3.139,0 m2, trong đó: Thửa 104a, tờ bản đồ số 25, diện tích 2960,5 m2 (đất ONT 90.0 m2, đất CLN 2.870,5 m2); Thửa 104b, tờ bản đồ số 25, diện tích 178,5 m2 loại đất CLN, theo các hồ sơ đo đạc theo yêu cầu THA do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 17/12/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Minh Trung và Bà Nguyễn Thị Trang Thi.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất: Dừa, tầm vong, mít, chanh, cau, xoài. DT đất sd: 6.154,7 m2, thuộc thửa đất số 223a, tờ bản đồ số 05 (theo hồ sơ đo đạc của CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 15/7/2024. Tài sản do Ông Cao Thủ Thym đứng tên.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: Dừa, cau, bưởi. Diện tích đất sử dụng: 679,1 m2, thuộc thửa 53b, tờ bản đồ số 63, theo Đo đạc theo yêu cầu của Chi cục THADS do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 15/01/2024. Tài sản của Ông Lê Văn Thanh và bà Đặng Thị Cẩm Hường.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: Dừa, cau, bưởi. Diện tích đất sử dụng: 1.011,2 m2, thuộc thửa 53a, tờ bản đồ số 63, theo Đo đạc theo yêu cầu của Chi cục THADS do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 15/01/2024. Tài sản của Ông Lê Văn Thanh và bà Đặng Thị Cẩm Hường.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN). Diện tích đất sử dụng: 162.8 m2, thuộc thửa 154, tờ bản đồ số 25, theo hồ sơ đo đạc theo yêu cầu THA do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 17/12/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Minh Trung và Bà Nguyễn Thị Trang Thi.,Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) và đất trồng cây lâu năm (CLN), công trình và tài sản trên đất gồm: Mái che phía trước, nhà khung thép phía trước, nhà khung thép phía sau, cây trồng như: dừa, cau, mận và một số cây trồng trên đất bà Trong (bà Điệp đúng tên GCN QSDĐ) đang quan lý gồm: dừa, chuối. Tổng diện tích đất sử dụng: 1.952,7 m2, thuộc thửa 367a, tờ bản đồ số 14 (trong đó: diện tích lộ giới là 745,8 m2, đất ONT 250 m2, đất CLN 1702,7 m2), theo hồ sơ đo đạc theo yêu cầu THA do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 17/12/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Minh Trung và Bà Nguyễn Thị Trang Thi.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 7) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Hội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long) |
| Nơi xem tài sản | xã Châu Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| Khu vực | Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 30/09/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.
Danh mục tài sản (6 lô)
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) và đất trồng cây lâu năm (CLN), công trình và tài sản trên đất gồm: Nhà trưng bày, nhà phía sau, dãy nhà trọ, mái che trước và sau dãy nhà trọ lát gạch ceramic, sân bê tông, hàng rào trụ bê tông, lối đi 1, lối đi 2, lối đi 3. Tổng diện tích đất sử dụng: 3.139,0 m2, trong đó: Thửa 104a, tờ bản đồ số 25, diện tích 2960,5 m2 (đất ONT 90.0 m2, đất CLN 2.870,5 m2); Thửa 104b, tờ bản đồ số 25, diện tích 178,5 m2 loại đất CLN, theo các hồ sơ đo đạc theo yêu cầu THA do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 17/12/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Minh Trung và Bà Nguyễn Thị Trang Thi.
Đấu giá QSDĐ ở nông thôn (ONT) và đất trồng cây lâu năm (CLN), công trình và tài sản trên đất gồm: Mái che phía trước, nhà khung thép phía trước, nhà khung thép phía sau, cây trồng như: dừa, cau, mận và một số cây trồng trên đất bà Trong (bà Điệp đúng tên GCN QSDĐ) đang quan lý gồm: dừa, chuối. Tổng diện tích đất sử dụng: 1.952,7 m2, thuộc thửa 367a, tờ bản đồ số 14 (trong đó: diện tích lộ giới là 745,8 m2, đất ONT 250 m2, đất CLN 1702,7 m2), theo hồ sơ đo đạc theo yêu cầu THA do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 17/12/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Minh Trung và Bà Nguyễn Thị Trang Thi.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN). Diện tích đất sử dụng: 162.8 m2, thuộc thửa 154, tờ bản đồ số 25, theo hồ sơ đo đạc theo yêu cầu THA do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 17/12/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Minh Trung và Bà Nguyễn Thị Trang Thi.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: Dừa, cau, bưởi. Diện tích đất sử dụng: 1.011,2 m2, thuộc thửa 53a, tờ bản đồ số 63, theo Đo đạc theo yêu cầu của Chi cục THADS do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 15/01/2024. Tài sản của Ông Lê Văn Thanh và bà Đặng Thị Cẩm Hường.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng có trên đất như: Dừa, cau, bưởi. Diện tích đất sử dụng: 679,1 m2, thuộc thửa 53b, tờ bản đồ số 63, theo Đo đạc theo yêu cầu của Chi cục THADS do CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 15/01/2024. Tài sản của Ông Lê Văn Thanh và bà Đặng Thị Cẩm Hường.
Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và cây trồng trên đất: Dừa, tầm vong, mít, chanh, cau, xoài. DT đất sd: 6.154,7 m2, thuộc thửa đất số 223a, tờ bản đồ số 05 (theo hồ sơ đo đạc của CN VPĐKĐĐ huyện Giồng Trôm cấp ngày 15/7/2024. Tài sản do Ông Cao Thủ Thym đứng tên.
Hồ sơ đính kèm
- QC+TBNY HĐSĐBS 92.3 2026 (TS1 thửa 104a,104b) THAKV7-TS Ng Minh Trung+Trang Thi.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 92.3 2026 (TS2 thửa 367a) THAKV7-TS Ng Minh Trung+Trang Thi.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 92.3 2026 (TS3 thửa 154) THAKV7-TS Ng Minh Trung+Trang Thi.pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 300.6 2026 THAKV7-TS Lê Văn Thanh+Đặng Thị Cẩm Hường (TS1 thửa 53a).pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 300.6 2026 THAKV7-TS Lê Văn Thanh+Đặng Thị Cẩm Hường (TS2 thửa 53b).pdf
- QC+TBNY HĐSĐBS 396.6 2026 THAKV7-TS Cao Thủ Thym.pdf
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗