Stt Số thửa đất Tờ bản đồ (cũ) Tờ bản đồ (mới) Lô Nền số Diện tích (m2) Loại đất Giá khởi điểm (đồng) Bước giá tối thiểu (đồng) 1 7 82 248 A 1 93,2 ONT 836.004.000 17.000.000 2 8 82 248 2 100,0 897.000.000 18.000.000 3 11 82 248 D 1 84,6 ONT 1.092.761.280 22.000.000 4 12 82 248 2 91,4 819.858.000 17.000.000 5 13 82 248 3 98,1 879.957.000 18.000.000 6 14 82 248 4 104,9 940.953.000 19.000.000 7 15 82 248 5 111,7 1.001.949.000 20.000.000 8 16 82 248 6 118,4 1.062.048.000 22.000.000
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã Tân Khánh Trung |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã Tân Khánh Trung |
| Nơi xem tài sản | Trung tâm Cung ứng Dịch vụ công xã Tân Khánh Trung |
| Khu vực | Tỉnh Đồng Tháp |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:00 28/10/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Địa điểm đăng ký đấu giá tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đồng Tháp, cách thức đăng ký tham gia đấu giá theo quy định của Luật Đấu giá 2016 ( Sửa đổi bổ sung năm 2024)
Danh mục tài sản (1 lô)
Stt Số thửa đất Tờ bản đồ (cũ) Tờ bản đồ (mới) Lô Nền số Diện tích (m2) Loại đất Giá khởi điểm (đồng) Bước giá tối thiểu (đồng) 1 7 82 248 A 1 93,2 ONT 836.004.000 17.000.000 2 8 82 248 2 100,0 897.000.000 18.000.000 3 11 82 248 D 1 84,6 ONT 1.092.761.280 22.000.000 4 12 82 248 2 91,4 819.858.000 17.000.000 5 13 82 248 3 98,1 879.957.000 18.000.000 6 14 82 248 4 104,9 940.953.000 19.000.000 7 15 82 248 5 111,7 1.001.949.000 20.000.000 8 16 82 248 6 118,4 1.062.048.000 22.000.000
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗