Xe ô tô biển số đăng ký 68A-119.42; Nhãn hiệu: DEAWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33105541; Số khung: 69YD9H011652; Số chỗ ngồi: 05; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam,Xe ô tô biển số đăng ký 68B-019.88; Nhãn hiệu: HYUNDAI; Loại xe: Ô tô khách; Màu sơn: Vàng, Số máy: D4AL4223521; Số khung: KMJHD17LP4C024859; Số chỗ ngồi: 29; Sản xuất năm 2004. Xe hết niên hạn sử dụng (Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe ngày 10/3/2025).,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-032.56; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900078; Số khung: 5AYD9C043715; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.66; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900286; Số khung: 5AYD9C047118; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034.,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.12; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900298; Số khung: 5AYD9C047130; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034.,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.87; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900311; Số khung: 5AYD9C047143; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034.,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.58; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900118; Số khung: 5AYD9C043755; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034.,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.26; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900267; Số khung: 5AYD9C047099; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.22; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: LQB907019013; Số khung: 45YZAC047771; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035.,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.59; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Đỏ; Số máy: LQB007020289; Số khung: 45YZAC066467; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.46; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Đỏ; Số máy: LQB907019008; Số khung: 45YZAC047766; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035.,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.92; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Đỏ; Số máy: LQB910030896; Số khung: 45YZAC053141; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.67; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: YZ4105ZLQB007020301; Số khung: RNHLC45YZAC066479; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.98; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: LQB007020307; Số khung: 45YZAC066485; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035.,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.92; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: LQB007020303; Số khung: 45YZAC066481; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-102.41; Nhãn hiệu: ISUZU; Số loại: NQR71R; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Trắng, Số máy: 043116; Số khung: R71R37100608; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2003; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2028,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-102.79; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2355902; Số khung: 011247950873; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2003; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2028.,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-103.31; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2403226; Số khung: A2525C002471; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2005; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2030,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-102.61; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2355099; Số khung: 011247948991; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2003; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2028.,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-102.68; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2355482; Số khung: 011247949428; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2003; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2028.,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-103.03; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2354636; Số khung: 011247948780; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2003; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2028. ,Xe ô tô biển số đăng ký 68C-101.12; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2403120; Số khung: A2525C002491; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2005; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2030,XXe ô tô biển số đăng ký 68C-102.39; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2402869; Số khung: A2525C002467; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2005; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2030.,Xe ô tô biển số đăng ký 68A-121.16; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33645651; Số khung: 69YDAH996842; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam,Xe ô tô biển số đăng ký 68A-110.81; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33720751; Số khung: 69YDAH996953; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam.,Xe ô tô biển số đăng ký 68A-116.40; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33105581; Số khung: 69YD9H011649; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam.,Xe ô tô biển số đăng ký 68A-118.44; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33106711; Số khung: 69YD9H011729; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam.,Xe ô tô biển số đăng ký 68A-118.60; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33721051; Số khung: 69YDAH996957; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam.,Xe ô tô biển số đăng ký 68A-118.59; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33105561; Số khung: 69YD9H011648; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Trường Cao đẳng Kiên Giang |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | CÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH NGÔ THỐNG NHẤT |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Trường Cao đẳng Kiên Giang, địa chỉ: Số 425 Mạc Cửu, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| Nơi xem tài sản | Trường Cao đẳng Kiên Giang tại địa chỉ tổ 2, Ấp Tà Lóc, xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang |
| Khu vực | Tỉnh An Giang |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 00:30 28/10/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
a2) Địa điểm đăng ký tham gia đấu giá - Tại trụ sở Công ty Đấu giá Hợp danh Ngô Thống Nhất, Tầng 6 Tòa nhà Thanh Niên, số 41 đường Cách Mạng Tháng 8, phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ. Số hotline: 0292 383 1982. - Trên trang thông tin điện tử daugiangothongnhat.com - Tại trụ sở Trường Cao đẳng Kiên Giang, địa chỉ: Số 425 Mạc Cửu, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. Liên hệ số: 0988159690 (Thủy). b) Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá Cá nhân, tổ chức không thuộc đối tượng không được tham gia đấu giá quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016. c) Cách thức đăng ký tham gia đấu giá Người tham gia đấu giá đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và tiền đặt trước cho Công ty Đấu giá Hợp danh Ngô Thống Nhất theo quy định của Quy chế cuộc đấu giá.
Danh mục tài sản (29 lô)
Xe ô tô biển số đăng ký 68A-119.42; Nhãn hiệu: DEAWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33105541; Số khung: 69YD9H011652; Số chỗ ngồi: 05; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam
Xe ô tô biển số đăng ký 68A-118.59; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33105561; Số khung: 69YD9H011648; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam.
Xe ô tô biển số đăng ký 68A-118.60; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33721051; Số khung: 69YDAH996957; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam.
Xe ô tô biển số đăng ký 68A-118.44; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33106711; Số khung: 69YD9H011729; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam.
Xe ô tô biển số đăng ký 68A-116.40; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33105581; Số khung: 69YD9H011649; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam.
Xe ô tô biển số đăng ký 68A-110.81; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33720751; Số khung: 69YDAH996953; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam.
Xe ô tô biển số đăng ký 68A-121.16; Nhãn hiệu: DAEWOO; Số loại: GENTRA; Loại xe: Ô tô con tập lái; Màu sơn: Ghi; Số máy: F15S33645651; Số khung: 69YDAH996842; Số chỗ ngồi: 5; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam
XXe ô tô biển số đăng ký 68C-102.39; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2402869; Số khung: A2525C002467; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2005; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2030.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-101.12; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2403120; Số khung: A2525C002491; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2005; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2030
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-103.03; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2354636; Số khung: 011247948780; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2003; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2028.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-102.68; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2355482; Số khung: 011247949428; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2003; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2028.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-102.61; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2355099; Số khung: 011247948991; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2003; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2028.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-103.31; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2403226; Số khung: A2525C002471; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2005; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2030
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-102.79; Nhãn hiệu: KIA; Số loại: K2700 II; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: J2355902; Số khung: 011247950873; Số chỗ ngồi: 03; Năm sản xuất: 2003; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2028.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-102.41; Nhãn hiệu: ISUZU; Số loại: NQR71R; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Trắng, Số máy: 043116; Số khung: R71R37100608; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2003; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2028
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.92; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: LQB007020303; Số khung: 45YZAC066481; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.98; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: LQB007020307; Số khung: 45YZAC066485; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.67; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: YZ4105ZLQB007020301; Số khung: RNHLC45YZAC066479; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.92; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Đỏ; Số máy: LQB910030896; Số khung: 45YZAC053141; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.46; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Đỏ; Số máy: LQB907019008; Số khung: 45YZAC047766; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.59; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Đỏ; Số máy: LQB007020289; Số khung: 45YZAC066467; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.22; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: OLLIN450; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh; Số máy: LQB907019013; Số khung: 45YZAC047771; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2010; Nước sản xuất: Việt Nam; Niên hạn sử dụng: 2035.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.26; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900267; Số khung: 5AYD9C047099; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.58; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900118; Số khung: 5AYD9C043755; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-030.87; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900311; Số khung: 5AYD9C047143; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.12; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900298; Số khung: 5AYD9C047130; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-031.66; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900286; Số khung: 5AYD9C047118; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034.
Xe ô tô biển số đăng ký 68C-032.56; Nhãn hiệu: THACO; Số loại: FC500; Loại xe: Ô tô tải tập lái (có mui); Màu sơn: Xanh, Số máy: 1D12F5900078; Số khung: 5AYD9C043715; Số chỗ ngồi: 3; Sản xuất năm 2009; Nước sản xuất: Việt Nam. Niên hạn sử dụng: 2034
Xe ô tô biển số đăng ký 68B-019.88; Nhãn hiệu: HYUNDAI; Loại xe: Ô tô khách; Màu sơn: Vàng, Số máy: D4AL4223521; Số khung: KMJHD17LP4C024859; Số chỗ ngồi: 29; Sản xuất năm 2004. Xe hết niên hạn sử dụng (Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe ngày 10/3/2025).
Hồ sơ đính kèm
- Quy chế đấu giá - Xe 02.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 03.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 04.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 05.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 06.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 07.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 08.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 09.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 10.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 11.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 12.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 13.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 14.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 15.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 17.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 19.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 20.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 21.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 22.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 23.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 24.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 25.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 26.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 27.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 28.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 29.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 30.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 31.pdf
- Quy chế đấu giá - Xe 36.pdf
- Thông báo đấu giá - Trường Cao đẳng Kiên Giang.pdf
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗