Đấu Giá Công
Đã quaKhácCổng ĐGTS quốc gia

ĐVTS số 24- Ngăn kho A4/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 47- Ngăn kho K6/3 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 46- Ngăn kho K6/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 45- Ngăn kho K6/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 44- Ngăn kho K5/4 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 43- Ngăn kho K5/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 42- Ngăn kho K5/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 41- Ngăn Kho A9/4 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 40- Ngăn Kho A9/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 39- Ngăn Kho A9/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 38- Ngăn Kho A9/1 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 37- Ngăn kho A8/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 36- Ngăn kho A8/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 35- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 34- Ngăn kho C1/5 và C1/7 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 33- Lô số 1, Ngăn kho I7/4 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh,ĐVTS số 32- Lô số 2, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh,ĐVTS số 31- Lô số 1, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh,ĐVTS số 30- Lô số 2, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh,ĐVTS số 29- Lô số 1, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh,ĐVTS số 28- Ngăn kho A5/2 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 27- Ngăn kho A5/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 26- Ngăn kho A4/4 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 25- Ngăn kho A4/3 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm60,79 tỷ60.791.458.900 ₫
Tiền đặt cọc222,4 triệu
Thời gian đấu giá01:50 29/10/2026
Hạn đăng ký tham gia10:00 26/10/2026

Thông tin chung

Chủ tài sảnChi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII
Tổ chức đấu giáCÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH VNA
Địa điểm tổ chức đấu giáPhân hệ đấu giá của Hệ thống đấu giá trực tuyến: https://daugiatructuyen.gov.vn.
Nơi xem tài sảnNgăn kho A4/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An
Khu vựcTỉnh Nghệ An
Loại tài sản—
Nhận hồ sơ từ01:00 19/10/2026

Điều kiện, cách thức đăng ký

Khách hàng mua hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá, xem tài sản, nộp tiền đặt trước theo đúng thời gian, địa điểm nêu trên và có đủ điều kiện theo Quy chế đấu giá.

Danh mục tài sản (24 lô)

ĐVTS số 24- Ngăn kho A4/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,22 tỷ · Cọc: 222,4 triệu · Xem tại: Ngăn kho A4/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 25- Ngăn kho A4/3 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,23 tỷ · Cọc: 222,5 triệu · Xem tại: Ngăn kho A4/3 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 26- Ngăn kho A4/4 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,23 tỷ · Cọc: 222,5 triệu · Xem tại: Ngăn kho A4/4 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 27- Ngăn kho A5/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,23 tỷ · Cọc: 222,5 triệu · Xem tại: Ngăn kho A5/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 28- Ngăn kho A5/2 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,23 tỷ · Cọc: 222,5 triệu · Xem tại: Ngăn kho A5/2 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 29- Lô số 1, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

Giá khởi điểm: 2,67 tỷ · Cọc: 267 triệu · Xem tại: Lô số 1, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

ĐVTS số 30- Lô số 2, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

Giá khởi điểm: 2,67 tỷ · Cọc: 267 triệu · Xem tại: Lô số 2, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

ĐVTS số 31- Lô số 1, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

Giá khởi điểm: 2,67 tỷ · Cọc: 267 triệu · Xem tại: Lô số 1, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

ĐVTS số 32- Lô số 2, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

Giá khởi điểm: 2,67 tỷ · Cọc: 267 triệu · Xem tại: Lô số 2, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

ĐVTS số 33- Lô số 1, Ngăn kho I7/4 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

Giá khởi điểm: 2,67 tỷ · Cọc: 267 triệu · Xem tại: Lô số 1, Ngăn kho I7/4 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

ĐVTS số 34- Ngăn kho C1/5 và C1/7 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,67 tỷ · Cọc: 267 triệu · Xem tại: Ngăn kho C1/5 và C1/7 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 35- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 1,78 tỷ · Cọc: 177,8 triệu · Xem tại: Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 36- Ngăn kho A8/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,23 tỷ · Cọc: 222,5 triệu · Xem tại: Ngăn kho A8/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 37- Ngăn kho A8/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,23 tỷ · Cọc: 222,5 triệu · Xem tại: Ngăn kho A8/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 38- Ngăn Kho A9/1 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,23 tỷ · Cọc: 222,5 triệu · Xem tại: Ngăn Kho A9/1 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 39- Ngăn Kho A9/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,23 tỷ · Cọc: 222,5 triệu · Xem tại: Ngăn Kho A9/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 40- Ngăn Kho A9/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,23 tỷ · Cọc: 222,5 triệu · Xem tại: Ngăn Kho A9/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 41- Ngăn Kho A9/4 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,23 tỷ · Cọc: 222,5 triệu · Xem tại: Ngăn Kho A9/4 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 42- Ngăn kho K5/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 3,39 tỷ · Cọc: 338,9 triệu · Xem tại: Ngăn kho K5/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 43- Ngăn kho K5/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 3,56 tỷ · Cọc: 356 triệu · Xem tại: Ngăn kho K5/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 44- Ngăn kho K5/4 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 3,56 tỷ · Cọc: 356 triệu · Xem tại: Ngăn kho K5/4 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 45- Ngăn kho K6/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,67 tỷ · Cọc: 267 triệu · Xem tại: Ngăn kho K6/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 46- Ngăn kho K6/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,67 tỷ · Cọc: 267 triệu · Xem tại: Ngăn kho K6/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

ĐVTS số 47- Ngăn kho K6/3 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Giá khởi điểm: 2,67 tỷ · Cọc: 267 triệu · Xem tại: Ngăn kho K6/3 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Hồ sơ đính kèm

Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗

Sắp đấu giá cùng khu vực

Xem tất cả →
Khác1 ngày nữa

Xe ô tô chuyên dùng cải hoán nhãn hiệu Hyundai County, biển kiểm soát 37A-004.52, màu vàng xanh, số khung RRFHD17PPDT002986, số máy D4DD551958, sản xuất năm 2013 tại Việt Nam, đưa vào sử dụng năm 2014. Thiết bị cân và một số thiết bị khác.

215 triệuNghệ An
Khác1 ngày nữa

Toàn bộ tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số 990, tờ bản đồ số 22, diện tích 120.316,9m2, địa chỉ thửa đất: xóm 6, xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An (nay là xã Bạch Hà, tỉnh Nghệ An) và các máy móc thiết bị của Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi Thái Dương tại xóm 6, xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An (nay là xã Bạch Hà, tỉnh Nghệ An) bao gồm: Công trình xây dựng, máy móc thiết bị nhập khẩu và máy móc thiết bị mua bán trong nước

39,57 tỷNghệ An
Khác1 ngày nữa

01 xe ô tô 7 chỗ ngồi, nhãn hiệu Toyota Fortune, biển kiểm soát 37A-003.49, sản xuất năm 2013

250 triệuNghệ An
Khác1 ngày nữa

Quyền cho thuê mặt bằng trông giữ xe máy, xe đạp. Thời hạn 36 tháng.,Quyền cho thuê mặt bằng trông giữ xe ô tô. Thời hạn 36 tháng.

1,09 tỷNghệ An
Khác4 ngày nữa

Tài sản thanh lý là trang thiết bị y tế, điện nước, văn phòng, công nghệ thông tin…. đã bị hư hỏng của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An.

87,5 triệuNghệ An
Khác4 ngày nữa

Toàn bộ Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 1452, tờ bản đồ số 9 có địa chỉ tại: xóm 10, xã Đức Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An (nay là xóm Phúc Sơn, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An), diện tích 399,1m2. Theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DD155593 số vào sổ cấp GCN: CS 03502 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Nghệ An cấp ngày 06/5/2022. Ngày 02/6/2022 tại Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An - Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An đã ký chuyển nhượng cho ông Nguyễn Sỹ Truật và bà Nguyễn Thị Hà

Xem hồ sơNghệ An