ĐVTS số 1- Ngăn kho A2/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 23- Ngăn kho A2/4 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 22- Ngăn kho A2/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 21- Ngăn kho A1/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 20- Lô số 2, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 19- Lô số 1, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 18- Lô số 1, Ngăn kho I2/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 17- Lô số 2, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 16- Lô số 1, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 15- Lô số 2, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 14- Lô số 1, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 13- Lô số 2, Ngăn kho I1/3 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 12- Lô số 2, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 11- Lô số 1, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 10- Lô số 2, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 9- Lô số 1, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 8- Ngăn kho C1/7 và C1/8 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 7- Ngăn kho C1/5 và C1/6 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 6- Ngăn kho C1/2 và C1/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 5- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 4- Ngăn kho A3/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 3- Ngăn kho A3/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An,ĐVTS số 2- Ngăn kho A2/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | CÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH VNA |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | Phân hệ đấu giá của Hệ thống đấu giá trực tuyến: https://daugiatructuyen.gov.vn. |
| Nơi xem tài sản | Ngăn kho A2/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An |
| Khu vực | Tỉnh Nghệ An |
| Loại tài sản | — |
| Nhận hồ sơ từ | 01:00 19/10/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Khách hàng mua hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá, xem tài sản, nộp tiền đặt trước theo đúng thời gian, địa điểm nêu trên và có đủ điều kiện theo Quy chế đấu giá.
Danh mục tài sản (23 lô)
ĐVTS số 1- Ngăn kho A2/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 2- Ngăn kho A2/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 3- Ngăn kho A3/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 4- Ngăn kho A3/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 5- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 6- Ngăn kho C1/2 và C1/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 7- Ngăn kho C1/5 và C1/6 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 8- Ngăn kho C1/7 và C1/8 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 9- Lô số 1, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 10- Lô số 2, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 11- Lô số 1, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 12- Lô số 2, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 13- Lô số 2, Ngăn kho I1/3 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 14- Lô số 1, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 15- Lô số 2, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 16- Lô số 1, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 17- Lô số 2, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 18- Lô số 1, Ngăn kho I2/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 19- Lô số 1, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 20- Lô số 2, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 21- Ngăn kho A1/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 22- Ngăn kho A2/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
ĐVTS số 23- Ngăn kho A2/4 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗