Tài sản 1: QSDĐ thửa đất 371, TBĐ 22, P.Xuân Lập, TP.Đồng Nai (nơi có tài sản); DT: 122,3 m2; HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ở đô thị: 107,4 m2; Đất trồng CLN: 14,9 m2. ,Tài sản 3: QSDĐ thửa đất 406, TBĐ 22, P.Xuân Lập, TP.Đồng Nai (nơi có tài sản); DT: 121 m2; HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ở đô thị: 108,4 m2; Đất trồng CLN: 12,6 m2. ,Tài sản 2: QSDĐ thửa đất 390, TBĐ 22, P.Xuân Lập, TP.Đồng Nai (nơi có tài sản); DT: 124,3 m2; HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ở đô thị: 109 m2; Đất trồng CLN: 15,3 m2.
Thông tin chung
| Chủ tài sản | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (Vietbank) |
|---|---|
| Tổ chức đấu giá | Công ty Đấu giá hợp danh Vạn Thành An |
| Địa điểm tổ chức đấu giá | TS1: Lúc 14h00’; TS2: Lúc 14h30’; TS3: Lúc 15h00’ cùng ngày 30/11/2026 tại UBND P.Xuân Lập, TP.Đồng Nai. |
| Nơi xem tài sản | thửa đất 371, TBĐ 22, P.Xuân Lập, TP.Đồng Nai |
| Khu vực | Thành phố Cần Thơ |
| Loại tài sản | Tài sản bảo đảm theo quy định của pháp luật về giao dịch bảo đảm |
| Nhận hồ sơ từ | 01:00 06/11/2026 |
Điều kiện, cách thức đăng ký
Địa điểm đăng ký: Số 03 Lý Văn Phức, P.Tân Định, TP.HCM/UBND P.Xuân Lập, TP.Đồng Nai. Điều kiện đăng ký: Tổ chức/cá nhân có nhu cầu và không thuộc các đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật ĐGTS 2016 SĐBS 2024 và các quy định pháp luật khác liên quan (nếu có). Cách thức đăng ký: Tổ chức/cá nhân có nhu cầu mua/nộp hồ sơ, đăng ký tại mục “địa điểm đăng ký”, nộp tiền hồ sơ, tiền đặt trước hợp lệ để TGĐG. Trường hợp không tự mình mua/nộp hồ sơ thì có thể ủy quyền cho người khác đến mua/nộp hồ sơ và/hoặc TGĐG theo đúng thời hạn quy định đã thông báo (Chi tiết tham khảo hồ sơ đấu giá)
Danh mục tài sản (3 lô)
Tài sản 1: QSDĐ thửa đất 371, TBĐ 22, P.Xuân Lập, TP.Đồng Nai (nơi có tài sản); DT: 122,3 m2; HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ở đô thị: 107,4 m2; Đất trồng CLN: 14,9 m2.
Tài sản 2: QSDĐ thửa đất 390, TBĐ 22, P.Xuân Lập, TP.Đồng Nai (nơi có tài sản); DT: 124,3 m2; HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ở đô thị: 109 m2; Đất trồng CLN: 15,3 m2.
Tài sản 3: QSDĐ thửa đất 406, TBĐ 22, P.Xuân Lập, TP.Đồng Nai (nơi có tài sản); DT: 121 m2; HTSD: SD riêng; MĐSD: Đất ở đô thị: 108,4 m2; Đất trồng CLN: 12,6 m2.
Hồ sơ đính kèm
Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗