Đấu Giá Công
Đang nhận hồ sơ · còn 31 ngàyThi hành ánCổng ĐGTS quốc gia

Đấu giá 02 QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và tài sản trên đất gồm: Tường rào 1 (Đã qua sử dụng, hiện tương đối cũ, trụ nứt vỡ cạch, tường nứt nhỏ), Tường rào 2 (Đã qua sử dụng, hiện tương đối cũ, trụ nứt vỡ cạch, tường nứt nhỏ, lười B40 rỉ sét nhiều). Tổng diện tích đất sử dụng: 1301.3 m2, thuộc các thửa đất: thửa 412, tờ bản đồ 3, diện tích 727,3 m2 (trong đó có 31,4 m2 đất thuộc hành lang an toàn đường bộ); thửa 413, tờ bản đồ 3, diện tích 574,0 m2 (trong đó có 38,7 m2 đất thuộc hành lang an toàn đường bộ), theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Châu Thành cấp ngày 26/6/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Quốc Tuấn.,Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN), công trình gắn liền với đất: Nhà chính: 01 tầng, móng cột dầm BTCT, mái tol, nền lát gạch ceramic. Nhà sau: Cột BTCT, không trần, nền xi măng, mái tol Fibro xi măng; Mái che 1+2, hàng rào và cây trồng trên đất: Dừa, chuối. Tổng diện tích đất sử dụng 02 thửa: 2.082,4 m2, thuộc thửa đất số 243 (diện tích: 1.298,2 m2) và thửa 230 diện tích: 784,2 m2), tờ bản đồ số 12, theo 02 Trích lục bản đồ địa chính do CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 15/9/2025. Tài sản của Ông Trương Văn Tưởng và bà Lê Thị Kim Châu.,Đấu giá 02 QSDĐ, công trình xây dựng trên đất và cây trồng trên đất của bà Nguyễn Thị Hiền và ông Nguyễn Văn Lành, thuộc thửa đất số 423A, 423B, tờ bản đồ số 07 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày cấp ngày 28/02/2023), cụ thể như sau: QSDĐ ONT+CLN, công trình xây dựng trên đất: Chuồng heo (DT 29,75 m2, khung cột bê tông chôn+gỗ, tường xây gạch lững, mái tole, nền tráng xi măng) và cây trồng trên đất: Măng cụt, dừa, xoài. Tổng diện tích đất sử dụng: 2.250,8m2 (trong đó: 100m2 đất ONT và 2.150,8m2 đất CLN), thuộc thửa đất số 423A, tờ bản đồ số 07; QSDĐ ONT+CLN, công trình xây dựng trên đất: (Nhà chính: diện tích xây dựng 189,24 m2, khung cột BTCT tường bao che, ngăn phòng xây gạch dày 10cm, tường ốp gạch, hoàn thiện sơn nước, trần nhựa, mái tole tráng kẽm, nền lát gạch men; Nhà tiền chế: DT 48 m2, khung cột thép hình, mái tole kẽm, nến tráng xi măng). DT đất sd: 253,1m2 (trong đó: 100m2 đất ONT và 153,1m2 đất CLN), thuộc thửa đất số 423B, tờ bản đồ số 07.

Giá khởi điểm4,21 tỷ4.209.802.243 ₫
Tiền đặt cọc244 triệu
Thời gian đấu giá02:00 11/12/2026
Hạn đăng ký tham gia10:00 08/12/2026

Thông tin chung

Chủ tài sảnThi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 5; 6; 9)
Tổ chức đấu giáTrung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm tổ chức đấu giáHội trường đấu giá tài sản (Địa chỉ: Số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long)
Nơi xem tài sảnphường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long
Khu vựcTỉnh Vĩnh Long
Loại tài sảnTài sản thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự
Nhận hồ sơ từ00:00 05/11/2026

Điều kiện, cách thức đăng ký

Cá nhân, tổ chức khi đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ (đối với cá nhân nộp bản photo CCCD/CC; đối với tổ chức nộp bản photo Giấy ĐKKD và CCCD/CC của người đại diện theo pháp luật) và tiền đặt trước theo Điều 38 Luật đấu giá tài sản và Khoản 23, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản.

Danh mục tài sản (3 lô)

Đấu giá 02 QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN) và tài sản trên đất gồm: Tường rào 1 (Đã qua sử dụng, hiện tương đối cũ, trụ nứt vỡ cạch, tường nứt nhỏ), Tường rào 2 (Đã qua sử dụng, hiện tương đối cũ, trụ nứt vỡ cạch, tường nứt nhỏ, lười B40 rỉ sét nhiều). Tổng diện tích đất sử dụng: 1301.3 m2, thuộc các thửa đất: thửa 412, tờ bản đồ 3, diện tích 727,3 m2 (trong đó có 31,4 m2 đất thuộc hành lang an toàn đường bộ); thửa 413, tờ bản đồ 3, diện tích 574,0 m2 (trong đó có 38,7 m2 đất thuộc hành lang an toàn đường bộ), theo Họa đồ hiện trạng sử dụng đất do CN VPĐKĐĐ huyện Châu Thành cấp ngày 26/6/2024. Tài sản của Ông Nguyễn Quốc Tuấn.

Giá khởi điểm: 2,44 tỷ · Cọc: 244 triệu · Xem tại: phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long

Đấu giá 02 QSDĐ, công trình xây dựng trên đất và cây trồng trên đất của bà Nguyễn Thị Hiền và ông Nguyễn Văn Lành, thuộc thửa đất số 423A, 423B, tờ bản đồ số 07 (theo họa đồ hiện trạng sử dụng đất của CN VPĐKĐĐ huyện Mỏ Cày cấp ngày 28/02/2023), cụ thể như sau: QSDĐ ONT+CLN, công trình xây dựng trên đất: Chuồng heo (DT 29,75 m2, khung cột bê tông chôn+gỗ, tường xây gạch lững, mái tole, nền tráng xi măng) và cây trồng trên đất: Măng cụt, dừa, xoài. Tổng diện tích đất sử dụng: 2.250,8m2 (trong đó: 100m2 đất ONT và 2.150,8m2 đất CLN), thuộc thửa đất số 423A, tờ bản đồ số 07; QSDĐ ONT+CLN, công trình xây dựng trên đất: (Nhà chính: diện tích xây dựng 189,24 m2, khung cột BTCT tường bao che, ngăn phòng xây gạch dày 10cm, tường ốp gạch, hoàn thiện sơn nước, trần nhựa, mái tole tráng kẽm, nền lát gạch men; Nhà tiền chế: DT 48 m2, khung cột thép hình, mái tole kẽm, nến tráng xi măng). DT đất sd: 253,1m2 (trong đó: 100m2 đất ONT và 153,1m2 đất CLN), thuộc thửa đất số 423B, tờ bản đồ số 07.

Giá khởi điểm: 907,4 triệu · Cọc: 90,7 triệu · Xem tại: ấp Tân Thuận Ngoài, xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long

Đấu giá QSDĐ trồng cây lâu năm (CLN), công trình gắn liền với đất: Nhà chính: 01 tầng, móng cột dầm BTCT, mái tol, nền lát gạch ceramic. Nhà sau: Cột BTCT, không trần, nền xi măng, mái tol Fibro xi măng; Mái che 1+2, hàng rào và cây trồng trên đất: Dừa, chuối. Tổng diện tích đất sử dụng 02 thửa: 2.082,4 m2, thuộc thửa đất số 243 (diện tích: 1.298,2 m2) và thửa 230 diện tích: 784,2 m2), tờ bản đồ số 12, theo 02 Trích lục bản đồ địa chính do CN VPĐKĐĐ khu vực 24 cấp ngày 15/9/2025. Tài sản của Ông Trương Văn Tưởng và bà Lê Thị Kim Châu.

Giá khởi điểm: 858,3 triệu · Cọc: 85,8 triệu · Xem tại: xã Đồng Khởi, tỉnh Vĩnh Long

Hồ sơ đính kèm

Luôn đối chiếu với thông báo gốc trước khi nộp hồ sơ: Xem trên Cổng ĐGTS quốc gia ↗

Sắp đấu giá cùng khu vực

Xem tất cả →
Khác1 ngày nữa

- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 98; Tờ bản đồ số 117(20); Diện tích: 3.661,2m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước. Theo kết quả đo đạc hiện trạng khu đất ngày 26/02/2026 của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực 2 và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số B0 520924, số vào sổ cấp GCN: CH02145 do UBND huyện Long Hồ cấp ngày 31/12/2014, cập nhập chuyển nhượng ngày 24/10/2022. - Cây trồng trên đất: Sầu riêng (khoảng 3 năm tuổi), số lượng: 03 cây; Bơ (khoảng 3 năm tuổi), số lượng: 03 cây.

1,67 tỷVĩnh Long
Khác1 ngày nữa

Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 70; Diện tích: 18.920,2m2; Mục đích sử dụng: Đất thương mại, dịch vụ; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Thời hạn sử dụng: Đến ngày 21/12/2066. Theo giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sỡ hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CI 011798, số vào sổ cấp GCN: CT22642 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 26/6/2017 mang tên Công ty Cổ phần Phát Triển Hiệp Phong chuyển nhượng cho ông Phùng Hoài Ngọc ngày 02/7/2021.

234,79 tỷVĩnh Long
Khác1 ngày nữa

Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 2; Tờ bản đồ số 69; Diện tích: 19.067,3m2; Mục đích sử dụng đất: Đất thương mại dịch vụ; Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng; Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/02/2067. Theo giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CI 913116, số vào sổ cấp GCN: CS13369 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 11/08/2017 mang tên ông Bùi Thái Hoà chuyển nhượng cho ông Phùng Hoài Ngọc ngày 25/6/2021.

241,3 tỷVĩnh Long
Thi hành án2 ngày nữa

* Tài sản 01: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 33; Diện tích: 191,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm. Theo mảnh trích đo địa chính số 21-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/06/2025.,* Tài sản 05: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 77; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 219,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 23-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.,* Tài sản 04: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 15(6); Tờ bản đồ số 29(26); Diện tích: 2.330,8m2 (Trong đó có 2.328,9m2 đất ở tại đô thị và 1,9m2 đất trồng cây lâu năm). Theo mảnh trích đo địa chính số 22-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.,* Tài sản 03: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 3.650,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 25-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.,* Tài sản 02: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 141(16); Tờ bản đồ số 29(27); Diện tích: 2.298,2m2 (Trong đó có 2.280,5m2 đất ở tại đô thị và 17,7m2 đất trồng cây lâu năm). Theo mảnh trích đo địa chính số 26-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.

5,19 tỷVĩnh Long
Thi hành án2 ngày nữa

* Tài sản 01: - Quyền sử dụng đất (06 thửa): + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 7.471,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 998,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 15; Diện tích: 1.083,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 126; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 998,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 6.928m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 45, Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 2.641,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; Theo mảnh trích đo địa chính số 14–2025 do Văn phòng Đăng ký Đất Đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.- Công trình xây dựng gắn liền với đất: + Nhà số 1: Số tầng: 01 tầng trệt; Cấp (Hạng): 4; Tổng diện tích sử dụng: Khoảng 24,5m2; Kết cấu: Nhà trệt: Móng, khung cột BTCT, nền lót gạch men, mái lợp tole, không trần, tường xây gạch, tô trát 2 mặt, sơn nước, cửa chính, cửa sổ trống; Các tiện ích: không có hệ thống điện nước. + Nhà số 2: Số tầng: 01 tầng trệt; Cấp (Hạng): 4; Tổng diện tích sử dụng: Khoảng 95m2; Kết cấu: Nhà trệt: Móng, khung cột BTCT, nền lót gạch men, đòn tay gỗ, mái lợp tole, không trần, tường xây gạch, tô trát 2 mặt, sơn nước, ốp gạch cao tới trần mặt tiền, cửa chính, cửa sổ trống; Các tiện ích: không có hệ thống điện nước. - Cây trồng trên đất: Cây Xoài (15 đến 20 năm), số lượng: 83 cây; Cây Nhãn (trên 20 năm), số lượng: 66 cây; Cây Mít (trên 10 năm), số lượng: 07 cây; Cây Ổi (mới trồng), số lượng: 300 cây.,* Tài sản 03: - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 51; Tờ bản đồ số 15; Diện tích: 2.543,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 13–2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025. - Cây trồng trên đất: Cây Xoài (trên 10 năm tuổi), số lượng: 87 cây.,* Tài sản 02: - Quyền sử dụng đất (02 thửa): + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 15(22); Tờ bản đồ số 16(17); Diện tích: 2.445,7m2; (Trong đó có 2.391,2m2 đất ở tại đô thị và 54,5m2 đất trồng cây lâu năm); + Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 23(23); Tờ bản đồ số 16(17); Diện tích: 4.073,7m2 (Trong đó có 4.039,7m2 đất ở tại đô thị và 34m2 đất trồng cây lâu năm); Theo mảnh trích đo địa chính số 12-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025. - Cây trồng trên đất: Cây Mít (trên 10 năm tuổi), số lượng: 03 cây; Cây Xoài (trên 10 năm tuổi), số lượng: 02 cây; Cây Mận (trên 10 năm tuổi), số lượng: 15 cây; Cây Bạch đàn (trên 10 năm tuổi), số lượng: 02 cây.

38,63 tỷVĩnh Long
Thi hành án2 ngày nữa

* Tài sản 01: - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 94(23+175); Tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 728,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm; - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 122; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 3.467,1m2 (Trong đó có 2.866,4m2 đất ở tại đô thị và 600,7m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 123(117), tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 3.126,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 149; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 3.902,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 153(61); Tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 3.012,2m2 (Trong đó có 2.746,4m2 đất ở tại đô thị và 265,8m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 227(65), Tờ bản đồ số 16(13); Diện tích: 2.370,9m2 (Trong đó có 2.283,7m2 đất ở tại đô thị và 87,2m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 167, Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 1.928m2 (Trong đó có 1.852,4m2 đất ở tại đô thị và 75,6m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 731,7m2 (Trong đó có 334,9m2 đất ở tại đô thị và 396,8m2 đất trồng cây lâu năm); - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 229, Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 2.169,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị; Theo mảnh trích đo địa chính số 15–2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.,* Tài sản 03: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 2.030m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 16–2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.,* Tài sản 02: Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 228; Tờ bản đồ số 16; Diện tích: 121,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 17-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long ngày 19/06/2025.

27,52 tỷVĩnh Long